1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học lần 4, năm học 2012 2013 môn thi: Toán d Lớp 10 thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)36631

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1.. Tìm m để phương trình 2 có bốn nghiệm phân biệt.. Tìm tọa độ các điểm B, C.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Tìm giá

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 1

Đề thi gồm có 01 trang

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4, NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn thi: Toán D- Lớp 10

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2,0 điểm)

Cho hàm số yx24x (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

b Tìm m để phương trình 2 có bốn nghiệm phân biệt

4

xxm

Câu 2: (1,0 điểm)

Tìm m để phương trình 2 có nghiệm

mxx  m

Câu 3: (2,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình x x y22 22 x, y 

2y x y 1

2 Giải phương trình 5x 1 3 9 x 2x23x1

Câu 4: (1,0 điểm)

Rút gọn các biểu thức: sin 2 2 sin 3 sin 4

sin 5 2 sin 6 sin 7

B

Câu 5: (3,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc đường thẳng d1: x + y + 5 = 0điểm C thuộc đường thẳng d2: x + 2y - 7= 0

a Tìm tọa độ các điểm B, C.

b Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x + y – 4 = 0 và elip có phương

trình ( ) : 2 2 1 Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với (d) và cắt (E) tại hai điểm A,

9 4

B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3

Câu 6: (1,0 điểm)

Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

HẾT

Trang 2

-TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 1 HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4, NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn thi: Toán; Lớp 10; Khối D

1 (1,0 điểm)

+TXĐ

+BBT

0.25

+Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞), nghịch biến trên khoảng (-∞;2) 0.25

2.(1,0 điểm)

(*) 2

4

xxm

Số nghiệm của (*) là số giao điểm của đường thẳng ym với đồ thị hàm số 2

4

yxx

4 khi 4 0 4

4 khi 4 0

   



Phần đồ thị (P) phía trên Ox

Phần đối xứng của phần (P) phía dưới Ox qua trục Ox

Từ đồ thị suy ra, 0 m 4

0.25

0.25

1

(2,0 điểm)

0.5

(1,0 điểm)

TH1: m0 BPT có nghiệm 4 (loại)

3

TH2: m0

BPT vô nghiệm khi và chỉ khi  

0

m

m m



    



0.25

2

(1,0 điểm)

2

0

2 13

4 9 0

m

m

  

1 (1,0 điểm)

 

 

2

2 2

x x y 2 1 2y x y 1 2



Thay (1) vào (2) ta được xy1

0.25

Thay vào (1) ta được x y 2

0.25

3

(2,0 điểm)

2 (1,0 điểm)

Trang 3

 

 

2

2013

2013

   

1

2 1

x x

x x

0.25

ĐKXĐ: 1

5

x

Nhận thấy x1thỏa phương trình Xét x1ta biến đổi:

2 3

2 3

2 3 3

3

(2 5)( 1) 0

2 5 (*)

x

Do 5 5 nên (*) vô nghiệm

2

VT   VP

Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất x1

0.25

0.25 0.25

(1,0 điểm)

2 sin 3 cos 2 sin 3

2 sin 6 cos 2 sin 6

B

 sin 3 1 sin 6 2 cos 3

x

4

(1,0 điểm)

0.5

(1,0 điểm)

Do B  d1 nên B(m; - m – 5), C  d2 nên C(7 – 2n; n)

Do G là trọng tâm tam giác ABC nên

0 3 n 5 m 3

2 3 n 7 m 2

1 n

1 m 2 n m

3 n m

Suy ra B(-1; -4), C(5; 1)

Giả sử đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình

Do A, B, C  (C) nên ta có hệ 0

c by 2 ax 2 y

x2 2    

27 / 338 c

18 / 17 b

54 / 83 a

0 c b a 10 1 25

0 c b a 2 16 1

0 c b 6 a 4 9 4

0.25

5

(3,0 điểm)

Trang 4

(1,0 điểm)

0.25 0.25 0.25 0.25

(1,0 điểm)

 vuông góc với đường thẳng (d) nên có phương trình x – 3y + m = 0.

Phương trình hoành độ giao điểm của  và (E):

4x2 + (x + m)2 = 36  5x2 + 2mx + m2  36 = 0 (1)

Đường thẳng  cắt (E) tại hai điểm phân biệt A(x1; y1), B(x2; y2) khi và chỉ khi phương trình

(1) có hai nghiệm x1, x2 phân biệt   = 720 – 16m2 > 0  3 5 m 3 5 (2)

10

m

d O  

 1 ( , ) 3 (thỏa điều

2

OAB

16 720 8100 0

2

mm     m

kiện (2))

Vậy phương trình đường thẳng : 3 3 10 0

2

xy 

0.25

0.25 0.25 0.25

(1,0 điểm)

Từ giả thiết ta có

P

Áp dung bất đằng thức Cauchy cho 3 số thực dương, ta có:

3 3

3

3 3

3

3 3

3

Cộng vế theo vế các bất đẳng thứ trên ta được:

Đẳng thức chỉ xảy ra khi

  

1

a  b c

0.25

0.25

6

(1,0 điểm)

0.25

Trang 5

0.25

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm