Thú Câu 5: Ở thằn lằn, sự trao đổi khí được thực hiện nhờ: a.Sự co dãn của cơ vùng miệng b.Sự co dãn của cơ lồng ngực c.Sự co dãn của các cơ liên sườn d.Sự co dãn của vách ngăn ở phổi v
Trang 11 Ma trận 1 :Tỉ lệ trắc nghiệm : Tự luận là 3 : 7
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Nội dung
Tổng Lưỡng cư
15 %
1 (1.5)
1 (1.5)
Bò sát
10%
4 (1)
4 (1) Chim
10%
4 (1)
4 (1) Thú
22.5%
3 (0.75)
1 (1.5)
4 (2.25)
Sự tiến hóa của
động vật17.5% 1 (0.25)
1 (1.5)
2 (1.75) Động vật và
đời sống con
người 25 %
1 (0.5)
1 (2)
2 (2.5)
(3)
1 (0.5)
2 ( 3 )
2 (3.5 )
17 (10)
2 Ma trận 2 :Tỉ lệ trắc nghiệm : Tự luận là 3 : 7
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Nội dung
Tổng Lưỡng cư
15 %
15 (1.5)
1 (1.5)
Bò sát
10%
4,5,6,7 (1)
4 (1) Chim
10%
8,9,10,11 (1)
4 (1) Thú
22.5%
1,2,3 (0.75)
17 (1.5)
4 (2.25)
Sự tiến hóa của
động vật17.5% 12 (0.25)
16 (1.5)
2 (1.75) Động vật và
đời sống con
người 25 %
13 (0.5)
14 (2)
2 (2.5)
Trang 2LỚP 7 Đề 1 MÔN THI : SINH HỌC
Thời gian : 45 phút( không kể thời gian phát đề)
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3Đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
Câu 1 : Phát biểu sai về dơi là:
a Răng nhọn sắc b.Khi bay,dơi không cất cánh mà thả từ trên cao xuống
c Đẻ con và nuôi con bằng sữa d Mũi là cơ quan phát siêu âm
Câu 2: Những đại diện thuộc bộ guốc lẻ là:
a Tê giác, lợn, bò b Voi, bò, ngựa c Ngựa, lừa, tê giác d Voi, ngựa, hươu
Câu 3: Các phần phát triển nhất ở bộ não của thỏ là:
a Não trước, tiểu não b Não giữa, tiểu não c Não trước, tủy sống d Hành tủy, tủy sống
Câu 4: Thụ tinh trong, trứng có vỏ dai là đặc điểm chung của lớp :
a Lưỡng cư b Bò sát c Chim d Thú
Câu 5: Ở thằn lằn, sự trao đổi khí được thực hiện nhờ:
a.Sự co dãn của cơ vùng miệng b.Sự co dãn của cơ lồng ngực
c.Sự co dãn của các cơ liên sườn d.Sự co dãn của vách ngăn ở phổi và cơ hoành
Câu 6 : Bò sát được con người khai thác để sử dụng làm đồ mĩ nghệ là:
a Rắn b Đồi mồi c Thằn lằn d Tắc kè
Câu 7: Bò sát hiện nay có các bộ phổ biến là:
a Bộ có vảy, bộ cá sấu, bộ rùa b Bộ có vảy, bộ cá sấu
c Bộ cá sấu, bộ rùa d Bộ có vảy, bộ cá sấu, bộ rùa ,bộ đầu mỏ
Câu 8: Đầu chim bồ câu nhẹ là vì:
a Quanh cổ phủ nhiều lông vũ b Cổ rất dài
c Hàm không có răng d Hàm không có răng, cổ dài
Câu 9 : Mỏ và cánh ngắn, chân to, ăn hạt, giun là đặc điểm của bộ:
a Gà b Ngỗng c Cú d Chim ưng
Câu 10: Đặc điểm cấu tạo về tim của chim bồ câu là:
a Bốn nửa: hai nửa chứa máu đỏ tươi, hai nửa chứa máu đỏ thẫm
b Hai nửa: nửa trái chứa máu đỏ thẫm, nửa phải chứa máu đỏ tươi
c Bốn nửa: nửa trái chứa máu đỏ thẫm, nửa phải chứa máu đỏ tươi
d Hai nửa: nửa trái chứa máu đỏ tươi , nửa phải chứa máu đỏ thẫm
Câu 11: Bề mặt trao đổi khí ở phổi chim bồ câu rất rộng là nhờ:
a Có mạng ống khí b Có hệ thống túi khí ở bụng
c Có hệ thống túi khí ở ngực d Khí quản rất dài
Câu 12: Động vật có nhiều hình thức di chuyển là:
a Cá b Cá voi c Châu chấu d Giun đất
B.TỰ LUẬN : ( 7 Đ )
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4LỚP 7 Đề 2 MÔN THI : SINH HỌC
Thời gian : 45 phút( không kể thời gian phát đề)
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3Đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
Câu 1 : Phát biểu sai về cá voi là:
a Thức ăn là tôm, cá, tảo b Đẻ con, nuôi con bằng sữa
c Có khả năng phát sóng siêu âm d Hàm có nhiều răng nhọn sắc
Câu 2: Những đại diện thuộc bộ guốc chẵn là:
a Hươu, voi, tê giác b Ngựa, voi, tê giác c Lợn, hươu, bò d Bò, voi, ngựa
Câu 3: Bộ phận làm tăng diện tích trao đổi khí ở hệ hô hấp của thỏ là:
a Phế nang b Phế quản c Khí quản d Phổi
Câu 4: Đặc điểm cấu tạo về hệ tuần hoàn của thằn lằn là:
a Tim có hai tâm thất, một tâm nhĩ và 2 vòng tuần hoàn
b Tim có hai tâm nhĩ, tâm thất có vách ngăn hụt và 2 vòng tuần hoàn
c Tâm nhĩ có vách ngăn hụt và 2 vòng tuần hoàn
d Tim có hai tâm nhĩ, hai tâm thất và 2 vòng tuần hoàn
Câu 5: Đặc điểm không có ở thằn lằn là:
a Động vật biến nhiệt b Hô hấp bằng phổi
c Trú đông ở nơi ẩm ướt d Chi ngắn, yếu
Câu 6 : Bò sát giúp con người diệt chuột là:
a Thằn lằn b Rắn c Tắc kè d Thạch sùng
Câu 7: Những bò sát sống ở môi trường nước là:
a Ba ba, đồi mồi, cá sấu b Rắn, thằn lằn, rùa
c Rùa núi vàng, ba ba, cá sấu d Tắc kè, ba ba, cá sấu
Câu 8: Phổi có mạng ống khí, túi khí tham gia vào hô hấp là đặc điểm chung của lớp:
a Lưỡng cư b Bò sát c Chim d Thú
Câu 9 : Mỏ quặp, sắc nhọn, cánh dài, chuyên bắt mồi về ban ngày, chân to, khỏe và có vuốt sắc là đặc điểm
của bộ :
a Chim ưng b Gà c Cú d Ngỗng
Câu 10: Tim của chim bồ câu có cấu tạo :
a Hai ngăn b Ba ngăn c Bốn ngăn d Tâm thất có vách ngăn hụt
Câu 11: Hoạt động hô hấp của chim bồ câu nhờ sự co dãn của:
a Túi khí b Các cơ sườn c Các cơ ngực d Các cơ bụng
Câu 12: Động vật có một hình thức di chuyển là:
a Châu chấu b.Vịt trời c Lươn d Dế mèn
B.TỰ LUẬN : ( 7 Đ )
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6A.TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Mỗi câu đúng 0.25 đ
Đề 1 + 2:
B.TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Đề 1:
Câu 13 ( 0.5đ) : Đấu tranh sinh học là biện pháp sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng nhằm ngăn
chặn hoặc giảm bớt thiệt hại do các sinh vật hại gây ra (0.5 đ)
Câu 14(2đ)
1 Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học 2 Biện pháp bảo vệ
- Phá rừng làm mất môi trường sống của động vật -Cấm đốt phá,khai thác rừng bừa bãi,trồng cây gây rừng (0.5đđ)
- Du canh , di dân khai hoang - Định canh , định cư (0.5đđ)
- Săn bắn , buôn bán động vật hoang dã - Cấm săn bắn , buôn bán động vật hoang dã (0.5đđ)
- Môi trường bị ô nhiễm -Chống ô nhiễm môi trường (0.5đđ)
Câu 15( 1.5đ ) : Cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước
- Đầu dẹp , nhọn khớp với thân thành một khối , rẽ nước khi bơi (0.5đđ)
- Chi sau có màng bơi giữa các ngón (0.5đđ)
- Da tiết chất nhầy làm giảm ma sát và dễ thấm khí , hô hấp qua da(0.5đđ)
Câu 16( 1.5đ): Hệ tuần hoàn : + Một vòng tuần hoàn kín - > 2 vòng tuần hoàn (0.5đđ)
Chưa phân hoá - >hình thành tim ->tim chưa phân hoá thành tâm thất - >hình thành tâm thất,tâm nhĩ (1đđ)
Câu 17( 1.5đ): Điền được mỗi chú thích đúng 0.25đ
1-Mắt 2- Vành tai 3- Lơng xúc giác 4,5 – Chi 6- Đuơi 7 – Bộ lơng mao
B.TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Đề2:
Câu 13 ( 0.5đ) + Câu 17( 1.5đ): Giống đề 1.
Câu 14(2đ)
- Động vật hình thành các đặc điểm thích nghi
+ Chân cao, dài - >vị trí cơ thể ít tiếp xúc với cát nóng, nhảy xa (0.5đđ)
+ Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày - > ít lún, chống nóng(0.5đđ)
+ Màu lông nhạt, giống màu cát - > Dễ lẩn trốn kẻ thù(0.5đđ)
- Tập tính : Hoạt động về đêm, nhịn khát giỏi, có khả năng đi xa(0.5đđ)
Câu 15( 1.5đ ) : Cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở cạn
- Chi 5 phần , có các ngón chia đốt (0.5đđ)
- Mắt mũi nằm ở vị trí cao trên đầu , mắt có mi(0.5đđ)
- Tai có màng nhĩ , thở bằng phổi (0.5đđ)