Đặc điểm cấu tạo bộ xương ếch κη〈χ thằn lằn: Χ.. Χ⌠ nhiều đốt sống lưng.. Thằn lằn, rắn ρ〈ο.. Giảm sức cản κηνγ κη.. Cử động λινη hoạt.. Νη⌠m động vật thuộc bộ guốc chẵn: Α.
Trang 1ΠΗΝΓ ΓΙℑΟ DỤC ςℵ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM ΤΡΑ HỌC Κ⊂ ΙΙ NĂM HỌC 2011−2012 DΥΨ ΞΥΨ⊇Ν Μν : Σινη học − Lớp 7
Thời γιαν λ◊m β◊ι 45 πητ
Α Trắc nghiệm: (3 điểm)
Ι ( 2điểm) Chọn phương 〈ν trả lời đúng:
Χυ 1 Đặc điểm cấu tạo bộ xương ếch κη〈χ thằn lằn:
Χ Χ⌠ nhiều đốt sống lưng D Χηι χ⌠ 5 νγ⌠ν
Χυ 2 Đại diện ν◊ο σαυ đây thuộc bộ χ⌠ vảy :
Α Thằn lằn, rắn ρ〈ο Β Thằn lằn, χ〈 sấu
Χυ 3 Đặc điểm cấu tạo δα χηιm bồ χυ:
Χυ 4 Την χηιm ηνη τηοι χ⌠ τ〈χ dụng:
Χ Giảm sức cản κηνγ κη D Cử động λινη hoạt
Χυ 5 Νη⌠m động vật thuộc bộ guốc chẵn:
Α Hươu, β∫, lợn Β Lợn, ngựa, lừa
Χ Lợn, β∫, ϖοι D Β∫, hươu, τ γι〈χ
Χυ 6 Nơi τιυ η⌠α được chất xơ của thỏ :
Α Dạ δ◊ψ Β Ruột νον Χ Ruột γι◊ D Μανη τρ◊νγ
Χυ 7 Χ〈 ϖοι χ⌠ θυαν hệ họ η◊νγ với:
Α Hươu σαο Β Χ〈 χηπ Χ Χηιm bồ χυ D Ếch đồng
Χυ 8 Loại cơ ν◊ο chỉ χ⌠ ở lớp τη :
Α Cơ bụng Β Cơ ngực Χ Cơ ηο◊νη D Cơ λιν sườn
ΙΙ ( 1điểm) Γηπ nội δυνγ cột ( Α) χηο đúng với cột( Β) rồi γηι ϖ◊ο giấy λ◊m β◊ι
Lớp động vật( Α) Đặc điểm hệ tuần ηο◊ν( Β)
1 Χ〈 Α Τιm 3 ngăn, χ⌠ ϖ〈χη ngăn τm thất hụt
2 Lưỡng cư Β Τιm 4 ngăn, 2 ϖ∫νγ tuần ηο◊ν, m〈υ đỏ tươi νυι cơ thể
3 Β∫ σ〈τ Χ Τιm 2 ngăn, 1 ϖ∫νγ tuần ηο◊ν, m〈υ đỏ thẩm νυι cơ thể
4 Χηιm D Τιm 3 ngăn, 2 ϖ∫νγ tuần ηο◊ν, m〈υ πηα νυι cơ thể
Ε Τιm 4 ngăn, 2 ϖ∫νγ tuần ηο◊ν, m〈υ πηα νυι cơ thể
Β TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Χυ 1 (1,5 điểm) Τρνη β◊ψ cấu tạo νγο◊ι của ếch đồng để τηχη νγηι với đời sống dưới nước?
Χυ 2 (2 điểm) Τρνη β◊ψ đặc điểm χηυνγ của lớp χηιm?
Χυ 3 (2,5 điểm) Μινη họa χ〈χ ϖαι τρ∫ của τη đối với χον người?
Χυ 4 ( 1 điểm) ⇑ nghĩa hiện tượng τηαι σινη?
Hết
DeThiMau.vn
Trang 2ΠΗΝΓ ΓΙℑΟ DỤC ςℵ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
DΥΨ ΞΥΨ⊇Ν KIỂM ΤΡΑ HỌC Κ⊂ ΙΙ NĂM HỌC 2011−2012 Μν : Σινη học − Lớp 7
Α TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Mỗi χυ đúng được (0,25đ)
Β TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Χυ 1
Đầu dẹp nhọn khớp với την τη◊νη một khối ( 0,25) rẽ nước κηι bơi( 0,25)
Χηι σαυ χ⌠ m◊νγ bơi( 0,25)
Dα tiết chất nhầy λ◊m giảm mα σ〈τ( 0,25) ϖ◊ dễ thấm κη( 0,25)
Thở bằng δα λ◊ chủ yếu( 0,25)
Χυ 2 Τρνη β◊ψ đặc điểm χηυνγ lớp χηιm:
Μνη χ⌠ λνγ vũ βαο phủ (0,25), χ⌠ mỏ sừng (0,25), phổi χ⌠ mạng ống κη (0,25), χ⌠ τι κη τηαm για η hấp(0,25), τιm χ⌠ 4 ngăn(0,25), m〈υ đỏ tươi νυι cơ thể (0,25), λ◊ động vật hằng nhiệt(0,25), đẻ trứng lớn χ⌠ vỏ đá ϖι(0,25)
Χυ 3
− Χυνγ cấp nguồn dược liệu θυ: sừng, νηυνγ hươu, ναι…(0,25)
− Xương: hổ, ngựa …(0,25)
− Mật: gấu…(0,25)
− Dα, λνγ: hổ, β〈ο…(0,25)
− Νγ◊ ϖοι, xạ hương: xạ hươu xạ, cầy γινγ…(0,25)
− Vật liệu τη nghiệm: chuột, khỉ…(0,25)
− Thực phẩm: lợn, β∫…(0,25)
− Sức κο: Τρυ, ngựa, ϖοι…(0,25)
− Bảo vệ ννγ nghiệp: Τη ăn thịt τιυ diệt găm nhấm…(0,25)
− Λ◊m cảnh: χη⌠, mο…(0,25)…
Χυ 4
− Πηι được πη〈τ triển τρονγ cơ thể mẹ được đảm bảo αν το◊ν(0,25)
− Πηι πη〈τ triển nhờ lấy chất δινη dưỡng của cơ thể mẹ θυα νηαυ τηαι(0,25) κηνγ phụ thuộc νον ηο◊νγ(0,25)
− Χον νον được β sữa mẹ, τ phụ thuộc mι trường(0,25)
-Hết -DeThiMau.vn
Trang 3DeThiMau.vn