1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết phần: Chương III môn Đại số Mã đề thi 35736479

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có cùng tập hợp nghiệm B.. Có cùng dạng phương trình C.. Có cùng tập xác định D.. Đáp án đúng là: A.. 5cm và 10cm ThuVienDeThi.com... Tất cả đều sai C.. phương trình2 là hệ quả của phươn

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 357

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

(25 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Phần: Chương III – PT, HPT

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên thí sinh: …….

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Câu 1:Điều kiện xác định của phương trình 2 là :

2

x

x 1

 

 

x 2

x 1

 

 

Câu 2: Pt nào là pt hệ quả của pt2x 4 0 sau đây:

A x 1 3  B x = 2 C 2 D 2x = 4

x 4

Câu 3: Hai phương trình được gọi là tương đương khi :

A Có cùng tập hợp nghiệm B Có cùng dạng phương trình

C Có cùng tập xác định D Các đáp án khác đều đúng

Câu 4: Số nghiệm của phương trình 2x 3  x 3 là:

Câu 5:Số nghiệm của phương trình là:

2

x 4

x 4

x 4

 

Câu 6:Phương trình x2 + m = 0 có nghiệm khi và chỉ khi :

A m ≥ 0 B m ≤ 0 C m > 0 D m< 0

Câu 7:Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?

A x2 + 4x + 2 = 0 B -3x2 + 5x - 2 = 0 C x3 - 1 = 0 D 2x2 - 5x - 7 = 0

Câu 8:Nghiệm của phương trình x 1 x 1 là:

x 2

 

x 1

x 2

 

Câu 9: Cho phương trình ax4 + bx2 + c = 0 (1) (a khác 0)

Đặt :  = b2–4ac, S = b, P c Ta có (1) vô nghiệm khi và chỉ khi :

A 0 B  < 0 C  < 0 hoặc D

S 0

 

 

0

S 0

P 0

 

 

 

0

P 0

 

 

Câu 10: Số nghiệm của phương trình   2 2 là:

x 3 10 x x  x 12

Câu 11: Giá trị của m để phương trình mx – 5m = 3x + 4 có vô số nghiệm x thuộc R là:

A m = 0 B Đáp án khác C m=-1 D m = 1

Câu 12: Tìm độ dài hai cạnh của một tam giác vuông, biết rằng : Khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17 cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2 Đáp án đúng là:

A 4cm và 7cm B 5cm và 6cm C 2cm và 3cm D 5cm và 10cm

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 357

Câu 13: Cho ba phương trình: 2 2 Trong 3 phương trình này có bao nhiêu

x 2 x 4 2 x (1)

2x x 1 5 x 1 (2)

3x x 1 4 x 1 (3)

    

      phương trình vô nghiệm?

Câu 14: Xét các khẳng định sau đây:

1) x 2 1  x 2 = 1 2) x 2 x  x2 – x – 2 = 0

x  1 2x  x 1 2x

Ta có số khẳng định đúng là :

Câu 15:Phương trình x2 + (2 - a - a2)x - a2 = 0 có hai nghiệm đối nhau khi:

A a=1 B Tất cả đều sai C a=1 hoặc a=-2 D a=-2

Câu 16: Cho phương trình 2 (*) ( với m là tham số) Phương trình (*) có hai

2x (2m 1)x 2m 3 0, nghiệm phân biệt Khi đó tất cả các giá trị của tham số m tìm được là:

m

2

2

2

2

Câu 17:Điều kiện xác định của phương trình 1 3 24 là:

x 2

  

Câu 18:tổng các nghiệm của phương trình 5x 1  3x 2 x 1 là:

Câu 19: Cho phương trình 4 2 Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt:

Câu 20:Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1  ?

    

   

4x y 3

x 2y 7

 

  

    

  

    

    

Câu 21: Cho 2 phương trình: x (x –2) = 3(x–2) (1)

x(x 2) 3 (2) Khi đó ta nói:

A Cả 3 đáp án kia đều sai

B phương trình(2) là hệ quả của phương trình(1)

C phương trình(1) là hệ quả của phương trình (2)

D phương trình(1) và (2) là hai phương trình tương đương

Câu 22:Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình : x2 –3x –1 = 0 Ta có tổng 2 2 bằng :

Câu 23: Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương :

A 3x x 2 x2 x 2 3xx2 B 2 2

3x x 2 x 3xx  x2

C Các đáp án khác đều sai D x 1 3x  x 1 9x2

Câu 24:Phương trình: 5x 3 4x 4 3 5x có tập nghiệm là:

A S =  B S = 1;3 C S = {–1} D S =

5

3 5

 

 

 

Câu 25:Với m bằng bao nhiêu thì phương trình sau vô nghiệm : (m2 – 4)x = 3m + 6

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w