1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết Hình Chương 3 Trường THPT Đông Anh36472

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?. Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có pt làd A D AA. Đường cao AH của tam giác có pt là A.. Đường trung tuyến BM có phương trình là A.. Diệ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Họ, tên thí sinh: Lớp:

I.Trắc Nghiệm(8,8đ)

C©u 1 : Cho hai đường thẳng d: 2x- y+ 3= 0 và ' : 3 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

4

d

ìï = + ï

í

ïî

C©u 2 : Cho hai đường thẳng ∆1và ∆2 có phương trình là: 5x-y+4=0 và 3x+2y-5=0 Tính góc giữa hai đường

thẳng ∆1và ∆2

C©u 3 : Cho đường thẳng d x: 2y 2 0 và điểm M 2;5 Điểm M' đối xứng với M qua đường thẳng d

có tọa độ là

C©u 4 : Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x+3y–2=0?

C©u 5 : Cho M(2; 3- ) và D : 3x+ 4y- m = 0 Tìm m để d M( ,D =) 3

11

hoặc

9

m =

21

m =

-C©u 6 : Viết phương trình đoạn chắn của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)

5 3

x y

5 3

5 3

3 5

x y

C©u 7 : Đường thẳng đi qua điểm d A(- 2; 3- ) và có VTCP u = -( 2;1) có phương trình là

r

A.

ìï =

í

-ïî

B.

2

ìï = - + ï

í

ï = - -ïî

C.

ìï = -ï

í

-ïî

D.

3

ìï = -ï

í

ï = - + ïî

C©u 8 : Phương trình nào sau đây là PTTham Số của (d) : 2x6y230

A.

5 3 11 2

 

5 3 11 2

 



C.

5 3 11 2

  

1 3 2 4

  

  

C©u 9 : Hệ số góc của đường thẳng k : 1 là

ìï = -ï

D í

ïî

3

2

k =

-C©u 10 : Tính khoảng cách từ điểm M (1; 1- )đến đường thẳng D : 4 x+ -y 10= 0

17

17

17

17

C©u 11 : Cho tam giác ABC có A( ) ( ) (0;1 ,B 2; 0 ,C - 2; 5- ) Tính diện tích của tam giác S ABC

2

2

ThuVienDeThi.com

Trang 2

C©u 12 : Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm D M ( )5; 0 và có VTPT n = (1; 3- ).

ur

A. 3x+ y- 15= 0 B. x- 3y- 5= 0 C. x- 3y+ 5= 0 D. 3x- y- 15= 0

C©u 13 : Cho đường thẳng có pt tổng quát:  2x y 170 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  có hệ số góc k  2 B. Một vectơ chỉ phương của là  u  ( 1; 2)

C. Một vectơ pháp tuyến của là  n ( 2;1) D.  song song với đường thẳng 4x2y170

C©u 14 : Cho A(-1;4), B(2;-5), C(4;1), M thuộc Oy điều kiện cần và đủ để 2  MA3MBMC nhỏ nhất là:

C©u 15 : Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây: △1: và △2:

22 2

55 5

  

C©u 16 : Cho A(1; 2- ) và D : 2x+ y+ 1= 0 Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có pt làd A D

A. x- 2y- 3= 0 B. x- 2y- 5= 0 C. x+ 2y+ 3= 0 D. x+ 2y- 5= 0

C©u 17 : Cho tam giác ABC có A( ) (1; 3 ,B - 1; 5 ,- ) (C - 4; 1- ) Đường cao AH của tam giác có pt là

A. 3x+ 4y- 15= 0 B. 4x + 3y- 13= 0 C. 3x- 4y+ 9= 0 D. 4x- 3y+ 5= 0

C©u 18 : Cho tam giác ABC có A(- 1; 2 ,- ) ( ) (B 0;2 ,C - 2;1) Đường trung tuyến BM có phương trình là

A. 3x- 5y+ 10= 0 B. 5x- 3y+ 6= 0 C. x- 3y+ 6= 0 D. 3x- y- 2= 0

Câu 19: Hai cạnh hv ABCD nằm trên 2 đường thẳng d x: + 2y+ 1= 0 và d' : 2x+ 4y- 5= 0 Diện tích

hình vuông bằng

Câu 20: Cho A(1; 1), B(1; -1), Khi đó đường trung trực của AB có phương trình tổng quát là:

Câu 21: Cho A(2;3) ,B(3;-1).Phương trình chính tắc của đường thẳng qua A,B là:

Câu 22: Cho ABC biết A(2; 0), B(4; 1), C(1; 2) Khi đó đường phân giác trong của góc A có phương trình tổng quát là:

II.Tự Luận(1,2đ) Câu 23: Cho ∆ABC có A(-1;3), đường cao BH có phương trình: x-y-2=0, CK là đường phân giác trong của góc C có phương trình x+3y+4=0 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC Bài Làm

-ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 18:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trường THPT Đông Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH CHƯƠNG 3 - Đề kiểm tra 1 tiết Hình  Chương 3  Trường THPT Đông Anh36472
r ường THPT Đông Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH CHƯƠNG 3 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w