42,09% Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí, để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ trộn đều rồi chia hỗn hợ[r]
Trang 1
MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022
Thời gian 5Ú phút
ĐÈ THỊ SỐ 1
Câu 1: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?
Cau 2: Cho 10,4 gam crom vao lugng du dung dich H2SO, loang thu duoc V lit khi ( dktc) Coi lwong oxi
tan trong dung dịch không đáng kẻ, giá trị của V là
Câu 3: Dẫn hỗn hợp khí COa, qua dung dịch KOH dư, thu được dung dich X, số chất tan có trong dung
dịch X là
Câu 4: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?
A Caprolaptam B Axit terephtalic va etylen glicol
C Axit adipic va hexametylen diamin D Vinyl xianua
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeC]›
(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSÒa
(3) Cho AgNQOa vào dung dịch Fe(NO2)a
(4) Cho khí H; đi qua ống đựng bột CuO nung nóng
(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột AlzOa nung nóng
Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (5) D (1), (3), (4), ©)
Câu 6: Phèn chua là hoá chất được dùng nhiều trong nghành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất
làm cầm màu trong nhuộm vải và làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là:
Câu 7: Vỏ trứng gia cầm là lớp CaCOa, trên bề mặt của vỏ trứng gia cầm có những lỗ nhỏ nên vi khuẩn có
thể xâm nhập được làm trứng nhanh hỏng Đề bảo quản trứng người ta thường nhúng vào dung dịch
Ca(OH);, việc nhúng vào dung dịch này nhằm tạo ra phản ứng nảo sau đây?
A CaO + H2O — Ca(OH); B Ca(OH)2 + 2CO2 — Ca(HCOs3)2
C CaCO3 + CO2 + H2O — Ca(HCO3)2 D CQ» + Ca(OH)2 — CaCO; + H2O0
Cau 8: Han the là natri tetraborat ngậm nước có công thức NazBa4O;.I0Ha2O thường được người dân dùng
như một thứ phụ gia thực phẩm cho vào giò, bánh phở làm tăng tính dai và giòn Từ năm 1985, tổ chức y
tế thế giới đã câm dùng hàn the vì nó rất độc, có thể gây co giật, trụy tim, hôn mê Hàm lượng nguyên tổ
Na có trong hàn the là bao nhiêu?
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
A Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh
B Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom
C Riêu cua nồi lên khi đun nĩng là hiện tượng đơng tụ protein
D Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng
Câu 10: Chất răn kết tinh, nhiệt độ nĩng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho dung dich AgNO3 vao dung dich HCl
b) Cho AlaOa vào dung dịch NaOH lỗng du
c) Cho dung dịch FeC]a vào dung dich NaOH du
d) Cho Ba(OH)2 vao dung dịch KaSÕa
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Câu 12: Trên cửa các đập nước băng thép thường thấy cĩ găn những lá kẽm mỏng Làm như vay la dé
chống ăn mịn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây?
A Dùng hợp kim chong gi B Phương pháp trao đổi ion
C Phương pháp biến đổi hố học lớp bề mặt D Phương pháp điện hố
Câu 13: Thí nghiệm hĩa học nào sau đây khơng sinh ra chất khí?
A Cho kim loại Ba vào dung dịch HaO
B Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH và đun nĩng
C Cho Cu vao dung dich HCl
D Cho Na2CO3 vao luong du dung dich H2SQx
Câu 14: Chat nao sau day co cong thie phan tur 14 C3H4O2?
A Vinylfomat B Etylfomat C Metylaxetat D Phenylaxetat
Câu 15: Tính chất vật lí của kim loại khơng do các electron tự do quyết định là
A tính dẫn điện B tính dẻo C khối lượng riêng D tính dẫn nhiệt
Câu 16: Trong s6 cdc ion sau: Fe**, Cu2*, Fe2*, va Al**, ion cé tinh oxi hĩa mạnh nhất là
A Fe** B Cu”? C Fe“! D AI*
Câu 17: Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong cơng nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa
dau đạ dày, Cơng thức của natri hidrocacbonat la
Câu 18: Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây luơn giải phĩng khí H;?
A HNO; loang B HNO: đặc nĩng Œ H;SƠ¿a lỗng D Ha2SOa đặc nĩng
Câu 19: Axit oleic cĩ cơng thức là:
A C15H31COOH B Ci7H3sCOOH C Ci7H33COOH D Ci7H31\COOH
Câu 20: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, metyl
fomat, phenol, fructozơ Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 21: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO2 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m
gam muối Giá trị của m là:
A 17,28 gam B 13,04 gam C 17,12 gam D 12,88 gam
Cau 22: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, Tở dạng dung dịch nước của chúng thay có các hiện
tượng sau:
Chất X tan tốt trong dung dịch HCI và tạo kết tủa trắng với dung dịch brom
Chất Y và Z đều hòa tan được Cu(OH); tạo dung dịch xanh lam
Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNOz/NHa
Cac chat X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím
A anilin, fructozo, glixerol, metanal
B phenol, fructozo, etylen glicol, metanal
C anilin, glucozo, etylen glicol, metanol
D phenol, glucozo, glixerol, etanal
Câu 23: Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?
A FeO tác dụng với HCI B Fe(OH)a tác dụng với HCI
Œ FeaOa tác dụng với HCTI D Fe30,4 tác dụng với HCI
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp A gôm etylen diamin va andehit oxalic hap thu toan b6 san
phẩm cháy qua bình đựng 200 ml dung dịch Ba(OH); 1M thi thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Cho 18,5 gam chat hitu co X (c6 céng thie phan ttr C3H11N306) tac dung v6i 400 ml dung dich
NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ Giá trị
của m là:
Câu 26: Chất X có Công thức phân tử C4HsO¿N Biết:
X+NaOH —> Y + CH4O Y + HCl du — Z + NaCl
Cong thuc cau tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là
A CH3CH(NH2)COOCHs va CH3CH(NH3C1)COOH
B CH3CH2(NH2)COOCHs3 va CH3CH(NH3C1)COOH
C HoNCH2CH2COOC2H3 va CH3CH(NH3CI)COOH
D H2oNCH2CH2COOC2Hs va CIH3NCH2COOH
Cau 27: Cho 0,15 mol H2NC3Hs(COOH)? (axit glutamic) vao 175 ml dung dich HCI 2M, thu dugc dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phan
ứng là
Câu 28: Cho 5,1 gam hén hop bot g6m Mg va Al cé ti 1é mol 1:1 vao 450 ml dung dich chtra AgNO3 1M,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam răn xuất hiện Giá trị của m là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 29: Cho các chất và dung dich sau: Zn, dung dich Fe(NO3)3, Fe2O3, dung dich HCl, dung dich
AgNOs Tron từng cặp chat va dung dịch với nhau từng đôi một, ở nhiệt độ thường Só cặp xảy ra phản
ứng oxI hóa khử là
Câu 30: Cho 1,368 gam hỗn hợp X gồm FeO, FeaOa, FezOx tác dụng vừa hết với dung dịch HCI các phản
ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp 2 muối trong đó khối lượng
của FeC]¿ là 1,143 gam Dung dịch Y có thê hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu?
Câu 31: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic
Cau 32: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 mÏl dung dịch HCT 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X có
thê là:
A (H2N)2C3HsCOOH B HaNCzH:(COOH)a
C HoNC3H6COOH D H2NC3Hs(COOH):
Câu 33: Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa
là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit cần dùng là:
A 160 kg B 430 kg Œ 103,2 kg D 113,52 kg
Câu 34: Cho 102,96 gam hén hop X gém Fe3Ou, Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,2
mol HaSO¿ (loãng) thì thu được khí NO sản phẩm khứ duy nhất và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối Cô cạn Y
thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể là
Câu 35: Cho từ từ dung dịch HCI vào dung dich chứa a mol Ba(AlO»); và b mol NaOH Kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đô thị sau:
Tỉ lệ a:b là
Câu 36: Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH;POx, NaaHPO¿ và Na:POx vào nước dư thu được dung
dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y can 75 ml dung dich NaOH 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng kết tủa
thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNOa dư là
A 12,57 gam B 16,776 gam C 18,855 gam D 18,385 gam
Câu 37: Cho m gam hỗn X gém Fe va Al tan hoan toan trong 1,2 lit dung dich HCI 1M ( du), thu duoc
dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít Hạ ( đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HạSO¿ đặc
nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SOa ( đktc, sản phẩm khử duy nhất của S?9)
Thêm 0,1 mol NaNO2a vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V
lít khí NO ( đktc, sản phẩm khử duy nhất của N*Š) Khối lượng muối có trong Z là
A 67,4 gam B 67,47 gam C 82,34 gam D 72,47 gam
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 38: Thủy phân 51,3 gam saccarozo trong 100 ml dung dịch HCI IM với hiệu suất 60% Trung hòa
lượng axit băng NaOH vừa đủ rồi cho AgNOz/NH: (vừa đủ) vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn thây xuất
hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 39: Hỗn hợp E chứa Gly và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CaH:zOxN; tỷ lệ mol tương
ứng là 2:1 Cho 3,02 gam E tác dụng (vừa đủ) với dung dịch chứa NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được m gam răn khan gồm hỗn hợp 2 mudi va mot chat khí là chất hữu cơ có khả năng làm xanh giây
quỳ âm Giá trị của m có thể là:
A 3,59 hoặc 3,73 B 3,28 Œ 3,42 hoặc 3,59 D 3,42
Câu 40: Hỗn hợp X khối lượng 36,6 gam gồm CuO, FeO và kim loại M (trong đó số mol của M băng tổng
số mol của hai oxit) Hòa tan hết X trong dung dịch HNOa dư thấy có 2,44 mol HNOs tham gia phản ứng
thu được 162,12 gam muối và 6,272 lít (đktc) khí NO duy nhất % khối lượng của M trong X gần với giá
trị nào sau đây nhất?
Cau 1: Cho 22,05¢ axit glutamic (H2NC3Hs(COOH)2) vao 175ml dung dịch HCI 2M, thu được dung dịch
X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là:
Câu 2: Cho m gam Al tan hoan toan vao dung dich chứa y mol HCI thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan
có cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biêu diễn lượng kết tủa phụ
thuộc vào lượng OH: như sau:
Cau 3: Amin nao sau day la amin bac 2
A Isopropylamin B Anilin C Dimetylamin D Metylamin
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Ÿ: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 4: Hòa tan 25,6g bột Cu trong 400 ml dung dịch gồm KNO¿ 0,6M và H;SO¿x 1M thu được khí NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan
Gia tri cua m la
Câu 5: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A Mg, Cu, Zn B Zn, Mg, Cu C Cu, Mg, Zn D Cu, Zn, Mg
Câu 6: Hoda tan hét 1,62g bac bang axit HNO2 nồng độ 21% (D=1,2g/ml), thu được NO (sản phẩm khử
duy nhất) Thể tích dung dịch HNO2 tối thiểu cần dùng là:
Câu 7: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
Câu 8: Cặp chất nào sau đây không tạo được este băng phản ứng trực tiếp giữa chúng:
A axit axetic và ancol isoamylic B axit adipic va metanol
C axit fomic va axetilen D axit acrylic va phenol
Câu 9: Hệ số trùng hợp của poli(etylen) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng
khoảng 120 000 dvC?
Cau 10: Khi dién phan NaCl nong chay (dién cực tro), tai catot xay ra?
A sự oxihóalonNa" B.sự oxi hóa lonCT C.su khw ion Cl D sự khử ion Na”
Câu 11: Kim loại điều chế được băng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân là
Câu 12: Dun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với
600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72.,48g
muối khan của các amino axit đều có I nhóm COOH và 1 nhóm NH¿ trong phân tử Giá trị của m là:
Câu 13: Hai chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime?
A Etan va propilen B Vinyl clorua va caprolactam
C Butan-1,3-dien va alanin D Axit aminoaxetic va protein
Cau 14: Axit aminoaxetic va protein
Câu 15: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A Ci7H3sCOOH va glixerol B Ci7H3sCOONa va glixerol
C CisH31COONa va glixerol D CisH3i1COOH va glixerol
Câu 16: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào HạO dư, thu được 1,344 lít khí Ha (đktc) Kim loại M
là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 17: Hỗn hợp X gdm 1 mol aminoaxit no, mach ho va 1 mol amin no, mach ho X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCI hoặc 2 mol NaOH Dét chay hoàn toàn X thu được 6 mol COz, x mol HạO và y
mol No Các gia tri x, y tương ứng là
A 8 va 1,0 B 8 va 1,5 C.7 va 1,5 D 7 va 1,0
Câu 18: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic 2 chức, no, mạch hở ; hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau
trong dãy đồng đắng và một đieste tạo bởi axit và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 4,84g X thu được 7,26g
CO; và 2,70g HO Mặt khác, đun nóng 4,84g X trên với 80 mÌ dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng
xây ra hoàn toàn thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCI 1M để trung hòa lượng NaOH dư thì thu được dung
dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam muối khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol (đktc) có tỷ
khối hơi so với Hạ là 19,5 Giá trị của m là:
Câu 19: Ứng dung sau đây không phải của Ca(OH);
A Bó bột khi gãy xương
B Chế tạo vữa xây nhà
C Chế tạo clorua vôi là chất tây trắng và khử trùng
D Khử chua đất trồng trọt
Câu 20: Cho 6 hợp chất (nêu là chất hữu cơ thì có câu tạo mạch hở) ứng với công thức phân tử lần lượt là:
CHạO, CH;O, CH;Oa, CạH;NO; (muối của amin), CHzNO¿, CHạNzOa Số chất tác dụng được với dung
địch NaOH, đun nóng là
Cau 21: Hap thu hoan toan 0,336 lit khf CO2 (dktc) vao 200 ml dung dich gsm NaOH 0,1M va
KOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A 2,31 gam B 2,44 gam C 2,58 gam D 2,22 gam
Câu 22: 4,725 etylamin tác dụng với dung dịch FeCl: dư, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu gam tủa
Cau 23: Cho aminoaxit no, mạch hở, có công thức CanHmOaN Mỗi quan hệ giữa n với m là
Câu 24: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dich HCl
loãng :
Câu 25: Cho a mol Fe phản ứng vừa đủ với b mol HaSO¿ (đặc, nóng) thu được khí SOa (sản phẩm khử duy
nhất) và 5,04 gam muối Biết tỉ lệ a : b = 3 : 7 Giá trị ca a là
Câu 26: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr
B Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
D Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
a) Cho AI vào dung dịch HCI
b) Cho Cu vào dung dịch AgNOa
c) Cho Ba vào HaO
đ) Cho Au vào dung dịch HNO2 đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
Câu 28: Dé phan biét céc dung dich riéng biét gam NaOH, NaCl, BaCh, Ba(OH) chi can ding thudéc thir
C dung dich (NH4)2SO4 D dung dich H2SO4
Cau 29: Xa phdng héa hoan toan 7,4 gam HCOOG2Hs bang một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn
dung dich sau phan tmg, thu duoc m gam muối khan Giá trị của m là?
Câu 30: Tơ nào được sản xuất từ xenlulozơ ?
Câu 31: Đốt cháy 11,9 gam hén hợp gồm Zn, AI trong khí Cla dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cla (đktc) đã phản ứng là
A 8,96 lít B 17,92 lít Œ 6,72 lít D 11,2 lít
Câu 32: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát
minh ra một loại vật liệu "mỏng hơn tơ nhện, bên hơn thép và đẹp hơn lụa” Theo thời gian, vật liệu này đã
có mặt trong cuộc sông hàng ngày của con người, phố biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quân áo,
tat, Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này Một trong số
vật liệu đó là tơ mlon-6 Công thức một đoạn mạch của tơ milon-6 là:
C (-CH2-CH=CH-CH?2),D (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
Câu 33: Co 4 dung dich riéng biét: CuSO4, ZnCl, FeCls, AgNO3 Nhting vao méi dung dịch một thanh Ni,
số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
Câu 34: Chất nào (trong các chất sau) khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra
ølucozơ?
Câu 35: Dung dich X g6m AgNOs va Cu(NO3)2 co cing néng độ mol Lây một lượng hỗn hợp gồm 0,03
mol AI và 0.05 mol Fe cho vào 100 ml dung dịch X ; phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim
loại Cho Y vào HCI dư thu được 0,07g khí Nồng độ của 2 muối là
Câu 36: Hòa tan hết 4,6 gam Natri trong 100 ml dung dich HCI 0,5M thu được H› và dung dịch X Cô cạn
X được số gam chất răn là
A 8,925 gam B 10,2 gam C 11,7 gam D 8 gam
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozo trong 200 ml dung dich HCI 0,1M thu được dung dịch
X Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng
du dung dich AgNO; trong NH3, thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 38: Lén men 90 kg glucozo thu duoc V lit ancol etylic (D = 0,8 g/ml) véi hiéu suat ctia qua trinh 1én
men là 80% Giá trỊ của V là
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, sau khi
các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (không chứa NH¿}) và V lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm hai khí
(đều có I nguyên tử N trong phân tử) Cho 500 ml dung dịch KOH 1,7M vào Y thu được kết tủa D và dung
dịch E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 26 gam chất răn E Cô cạn cần thận E
thu được chất răn G Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 69,35 gam chất rắn khan Biết các phản
ứng đều xảy ra hoàn toàn Số mol FeŸ* trong dd Y và giá trị của V là
A 0,1 và 10,08 lit B 0,225 va 11,2 lit C.0,125 va 13,44 lit
Câu 40: Phuong trinh hoa hoc nao sau day viét sai?
D 0,05 va 8,96 lit
A Cu + 2AgNO3 — Cu(NO3)2 + 2Ag
C Cu + 2HNO3 — Cu(NO3)2 + Hz
B Fe + CuCls > FeClo + Cu
D Cu + 2FeCl3 > CuCl2 + 2FeCl
21-A | 22-C 23-D 24-A | 25-B 26-D 27-C 28-C 29-C 30-A
Câu 4: Cu không tác dụng với chất nào sau đây:
Câu 5: Glucozơ không thuộc loại hợp chất:
A Tạp chức B Cacbohidrat
Câu 6: Kim loại thường được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là kim loại nào?
Câu 7: Chất nào sau đây phản ứng được với Cu(OH)z/NaOH tạo dung dich mau tim?
D Albumin
C Disaccarit D Monosaccarit
A Glyxylalanin B Axit axetic C Glucozo
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com /c/hoc247tvc
Trang 10
Cau 8: Trong cac ion sau day ion nao co tinh oxi hoa manh nhat?
A Fe** B Ag* C Fe”! D Cu”!
Câu 9: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Cau 10: Cho 3 kim loai Ag, Fe, Mg va 4 dung dich ZnSO4, AgNO3, CuCl2 va CuSO4 Kim loại nao sau
đây khử được cả 4 ion trong các dung dịch muỗi trên?
Câu 11: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của loài hoa nhài Công thức cấu tạo của Benzyl axetat là:
A CH3COOC6Hs B CoHsCH2COOCH3 C CeHsCOOCH3 D CH3COOCH2CeHs
Câu 12: Dun nóng dung dịch chứa 31,5 gam glucozo với AgNOz/NHg, giả sử hiệu suất phản ứng là 80%
thây Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:
Câu 13: Polime có cấu trúc mạng không gian là:
Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSOx và HaSOx loãng:
b) Đốt dây Fe trong bình dung khi Op:
c) Cho lá Cu vào dung dịch gdm Fe(NQ3)3 va HNO3;
d) Cho 14 Zn vao dung dich HCl
Sô thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Cau 15: Cho dung dịch Ca(OH)a vào dung dịch Ca(HCO2)› sẽ:
A Có kết tủa trắng B Có bọt khí thoát ra
C Không có hiện tượng gì D Có kết tủa trắng và bọt khí
Câu 16: Dẫn 8,96 lít khí CO; (đktc) vào 200 ml dung dich hỗn hợp NaOH 0,5M và Ba(OH); 1M, phan
ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch X và kết tủa Y Cô cạn cần thận dung dịch X thu được m gam muối
Gia tri cua m la
Câu 17: Dãy các chất đều phản ứng được với dung dich Ca(OH)»
A Ca(HCQ3)2, NaHCO3, CH3COONa B (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
C CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2 D KHCO3, KCI, NHaNO3
Câu 18: Phát biểu đúng là:
A Anilin làm quy tím hóa xanh
B Khi cho dung dịch lòng trăng trứng vào Cu(OH)s thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
Œ Enzimamilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ
D Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các ơ-aminoaxit
Cau 19: Thanh phan chính của quặng manhetit là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
Trang 11
Câu 20: Một cốc nước cứng có chứa x mol Ca??; y mol Mgể?; 0,1 mol HCOz; 0,1 mol Na*; 0,1 mol CI;
0,15 mol SOa7 Để làm mêm nước cứng trên cần vừa đủ V ml dung dịch NaaCOa 1M Giá trị của V là:
Câu 21: Cặp chất nào tồn tại trong cùng một dung dịch?
Câu 22: Nhỏ dung dịch iot lên miễng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
Câu 23: Cho 8,96 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2Hs va CH3COOCcHs (cé tỉ lệ mol là 1;1) tác dụng với
800 ml dung dịch NaOH 0,2M, làm khô dung dịch sau phản ứng thu duoc chat ran là
Cau 24: Cho 0,15 mol H2NC3H5s(COOH) (axit glutamic) vao 175 ml dung dich HCI 2M, thu duoc dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản
ứng là
Câu 25: Nudc thai cong nghiép thuong chtra céc ion kim loai nang nhu: Hg?*, Pb**, Fe** Dé xt li so b6
nước thải trên, làm giảm nông độ các ion kim loại nặng với chỉ phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau
đây?
Câu 26: Phản ứng nào sau đây sai?
A Cu + 4HNQ3 ac, nguội —> Cu(NOa)a + 2NO¿ + 2H2O
B CuO + 2HCI — CuClh + 2H20
C 4Fe(OH)2 + O2 + 2H20 — 4Fe(OH)a
D FeO + 2HNO3;3 — Fe(NO3)2 + H2O
Cau 27: Cho cac polime: (1) polietilen,(2) poli(metyl metacrylat),(3) polibutadien,(4) polistiren,(5)
poli(vinyl axetat) va (6) to nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thủy phân trong dung
dịch axit và dung dịch kiềm:
A (2), (5), (6) B (2), (3), (6) C (1), (4), (5) D (1), (2), (5)
Cau 28: Dot chay hoan toan a gam mot este, no, đơn chức, mạch hở Sản phâm cháy được dân toàn bộ qua
bình đựng dung dịch Ca(OH); lấy dư, thây khối lượng bình tăng thêm 6,2 gam Khối lượng CO2 và nước
sinh ra lần lượt là:
A 2,4 gam va 3,6 gam B 4,4 gam va 1,8 gam
C 0,44 gam va 0,18 gam D 5,12 gam va 1,08 gam
Câu 29: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
A 4,48 lít B 2,24 lít Œ 0,56 lít D 1,12 lit
Câu 30: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm là:
A Fe, Cu, Cr B Pb, K, Sn C Fe, Mg, Cu D Fe, Sn, Ba
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11