Vẽ P trên mặt phẳng tọa độ.. Xác định tọa độ các giao điểm của P và d bằng phép tinh.. Tính số đo góc AOK và diện tích hình quạt AOK theo R và 1đ d Đường thẳng CO cắt tia BD, tia BE
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau :
a 2 (1đ)
4x 5x 6 0
b 4 2 (1đ)
5 6 0
c 35x x 3y y 106 (1đ)
Bài 2: Cho parabol (P) : 2 và đường thẳng (d) :
2
x
a Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ (1đ)
b Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép
tinh (0.75đ)
Bài 3: Cho phương trình: 2 (x là ẩn số)
x (m 3)x 3m 0
Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị
của m (0.75đ)
Tìm tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m (0.5đ)
Gọi x , x1 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để:
(0.5đ)
2 2
x x x x 9
Bài 4: Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Từ A vẽ
tiếp tuyến Ax với (O) ( A là tiếp điểm) Trên tia Ax lấy điểm C
sao cho AC = 2R Qua C vẽ đường thẳng cắt đường tròn (O) tại
hai điểm D và E ( D nằm giữa C và E; đường thẳng này cũng
cắt đoạn thẳng OB) Gọi H là trung điểm đoạn thẳng DE
a) Chứng minh: 2 (1đ)
CA CD CE
b) Chứng minh: tứ giác AOHC nội tiếp (1đ)
c) Đoạn thẳng CB cắt đường tròn (O) tại K Tính số đo góc
AOK và diện tích hình quạt AOK theo R và (1đ)
d) Đường thẳng CO cắt tia BD, tia BE lần lượt tại M và N
Chứng minh: O là trung điểm đoạn thẳng MN (0.5đ)
HẾT
Trang 2HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 9
Bài 1: Giải các phương trình :
a) 2
4x 5x 6 0
(a 4 ; b 5 ;c 6)
b 4ac 5 4 4 6 25 96 121 0 (0,5 đ)
11
Vì 0 nên phương trên có 2 nghiệm phân biệt:
2
b) 4 2
5 6 0
x x Đặt t x2 0
Ta được: 2
5 6 0
Giải ra ta được :
t1 1( loại) ; t2 6 (nhận) (0,25 đ) Với t 6 thì 2
6
x x 6 Vậy phương trình ban đầu có 2 nghiệm: x 6 (0,5đ)
c) 3 10
5 3 6
x y
x y
3 10
5 3 3 10 6
y x
6 (0,5đ)
8 (0,5 đ)
x y
Vậy : ( x = 6 ; y = 8 )
Bài 2: (P) : 2
2
1
x
y Lập bảng giá trị đúng (0.5đ)
Trang 3
x -2 -1 0 1 2
2
2
1
x
Vẽ đúng (P) (0.5đ)
(P) : 2
2
1
x
y
(d) : y x 4
Phương trình hoành độ giao điểm giữa (P) và (d) là:
1 2 (0.25đ)
4
2x x Giải ra ta tìm được : tọa độ giao điểm giữa (P) và (d) là: (-2; 2)
và (4; 8) (0.5đ)
Bài 3 : Cho phương trình : 2
x (m 3)x 3m 0 a) (a 1 ; b m 3 ;c 3m)
b 4ac (m 3) 4 1 3m m 6m 9 12m
2 2
m 6m 9 (m 3) 0; m
(0,5 đ) Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m (0.25đ)
b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.
Ta có :
1 2 (0.25đ)
b
a
1 2 (0.25đ)
c
P x x 3m
a
c) Ta có : 2 2
x x x x 9
x x x x 9
2
2
(x x ) 2x x x x 9
(x x ) 3x x 9
Thay x 1 x 2 m 3 và x x1 2 3m
Ta có: 2
(m 3) 3 3m 9
2
2
2
(m 3) 9m 9
m 6m 9 9m 9
m 3m 0
Giải ra ta được: m 0 ; m 3 (0,5 đ)
Vậy: ………
Trang 4Bài 4:
I
F M
N
K
H D
O
C
E
a) Chứng minh CDA CAE (g-g)
CD CA
CA CE
2
CA CD CE (1 đ)
b) Chứng minh 0
90
CHO Xét tứ giác AOHC có :
0 ( cmt)
90
CHO
0( T/c tiếp tuyến)
90
CAO
180
CHOCAO
Tứ giác AOHC nội tiếp
( tổng hai góc đối diện bằng 1800) (1đ)
Trang 5c) Sđ 0 (0.5đ)
90
AOK
SquạtAOK = 2 2 ( đvdt) (0.5đ)
90
360 4
d) Từ E vẽ đường thẳng song song với MN cắt cạnh AB tại I
và cắt cạnh BD tại F
Vì tứ giác AOHC nội tiếp (cmt)
HAO HCO
Mà HEI HCO (So le trong, EF//MN)
HAO HEI
Hay IAH IEH
tứ giác AHIE nội tiếp ( 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh HI dưới góc bằng nhau)
IHE IAE
Mà IAE BDE (2 góc nội tiếp cùng chắn cung BE)
IHE BDE
Mà 2 góc này ở vị trí đồng vị
HI // BD
Chứng minh I là trung điểm EF
Xét BMO có IF // OM (EF//MM)
IF BI (1) (Hệ quả Talet)
OM BO
Xét BNO có IE // ON (EF//MM)
IE BI (2) (Hệ quả Talet)
ON BO
Từ (1) và (2) suy ra: IF IE
OM ON
Mà IE = IF (I là trung điểm EF)
OM = ON
Mà OMN
O là trung điểm đoạn thẳng MN (0.5đ)
HẾT