TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 3Đ Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất Câu 1: Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm: a.. tự dưỡng và hoại sinh Câ
Trang 1Đề 2:
1 Ma trận 1:
-Tỉ lệ trắc nghiệm: Tự luận là 3: 7
-Mức độ nhận thức: Biết – Hiểu – Vận dụng: 35 % - 35 % - 30 %
Mức độ kiến thức kĩ năng Biết 35 % Hiểu 35 % Vận dụng 30%
Nội dung
Tổng
Ngành
động vật
nguyên
sinh 20%
1 câu 1.5đ 2 câu 0.5 đ 3 câu 2đ
Các ngành
giun 25 %
8 câu 2đ 2 câu 0.5 đ 10 câu 2.5đ Ngành
chân khớp
25 %
1 câu 2.5đ 1 câu 2.5đ Thực hành
30%
1 câu 3đ 1 câu 3đ Tổng 8 câu
2đ 1 câu 1.5đ 4 câu 1đ 1 câu 2.5đ 1 câu 3đ 15 câu 10đ
2 Ma trận 2 :
-Tỉ lệ trắc nghiệm: Tự luận là 3: 7
-Mức độ nhận thức: Biết – Hiểu – Vận dụng: 35 % - 35 % - 30 %
Mức độ kiến thức kĩ năng Biết 35 % Hiểu 35 % Vận dụng 30%
Nội dung
Tổng
Ngành
động vật
nguyên
sinh 20%
13 1.5đ 1, 12 0.5 đ 3 câu 2đ
Các ngành
giun 25 %
2, 3, 4, 5
6, 7, 8, 9 2đ
10, 11 0.5 đ 10 câu 2.5đ
Ngành
chân khớp
25 %
14 2.5đ 1 câu 2.5đ Thực hành
30%
15 3đ 1 câu 3đ Tổng 8 câu
2đ 1 câu 1.5đ 4 câu 1đ 1 câu 2.5đ 1 câu 3đ 15 câu 10đ
Trang 2Sở GD & ĐT Lâm Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011
Trường THCS- THPT Dân tộc nội trú MÔN THI: SINH HỌC LỚP 7
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
HỌ TÊN HS:
LỚP 7A
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3Đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm:
a có chân giả b có chân giả ngắn c có chân giả dài d chân giả bị tiêu giảm
Câu 2: Giun dẹp có đời sống
a tự dưỡng và kí sinh b tự do và kí sinh c kí sinh và hoại sinh d tự dưỡng và hoại sinh
Câu 3: Giun đất hô hấp bằng
a phổi b mang c da d ống khí
Câu 4: Giun sán sống kí sinh đều có chung đặc điểm:
a giác bám phát triển, cơ quan di chuyển tiêu giảm
b giác bám tiêu giảm, cơ quan di chuyển phát triển
c giác bám, cơ quan di chuyển phát triển
d cơ quan sinh dục lưỡng tính
Câu 5: Cấu tạo cơ thể có sự phân biệt rõ đầu, đuôi, lưng, bụng là đặc điểm của ngành
a thân mềm b giun tròn c giun dẹp d giun đốt
Câu 6: Hệ thần kinh của giun đất có cấu tạo:
a hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng b hạch vòng hầu, chuỗi hạch bụng, mạch lưng
c mạch vòng vùng hầu, hạch vòng hầu, hạch não d hạch não, hạch vòng hầu, chuỗi thần kinh bụng
Câu 7: Đặc điểm không có ở cấu tạo ngoài của giun đất là
a mỗi đốt đều có một đôi chân bên b cơ thể chia đốt, đối xứng hai bên
c đầu có miệng, đuôi có hậu môn d có đai sinh dục và các lỗ sinh dục
Câu 8: Hệ cơ quan chỉ có ở giun đốt, không có ở giun tròn và giun dẹp là
a hệ sinh dục b hệ tiêu hóa c hệ thần kinh d hệ tuần hoàn
Câu 9: Khoang trống chứa dịch nằm giữa thành cơ thể và thành ruột của giun đất được gọi là
a dịch ruột b thể xoang c dịch thể xoang d máu của giun
Câu 10: Sán lông và sán lá gan được xếp vào ngành giun dẹp vì
a cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên b có lối sống tự do
c có lối sống kí sinh d sinh sản vô tính và hữu tính
Câu 11: Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng:
a giúp thành cơ thể trơn, nhẵn
b không bị tiêu hóa bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non của người
c giúp thẩm thấu các chất dinh dưỡng
d giúp trao đổi chất dễ dàng
Câu 12: Trùng biến hình khác với trùng kiết lị ở đặc điểm:
a có chân giả b có hình thành bào xác
c là động vật nguyên sinh d di chuyển tích cực
B.TỰ LUẬN (7Đ)
Câu 13: Nêu biểu hiện, cách phòng chống bệnh kiết lị (1.5đ)
Câu 14: So sánh cấu tạo của nhện với tôm (2.5đ)
Câu 15: Mô tả các bước mổ tôm sông và có hình vẽ minh họa (3đ )
Trang 3ĐÁP ÁN SINH 7 ĐỀ 2
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3Đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
B.TỰ LUẬN(7Đ)
Câu 13: Nêu biểu hiện, cách phòng chống bệnh kiết lị (1.5đ)
-Biểu hiện: Đau bụng, đi cầu ra máu và dịch nhầy (0.75đ)
- Phòng tránh: Vệ sinh ăn uống, bị bệnh thì phải thực hiện điều trị theo hướng dẫn của thầy thuốc (0.75đ)
Câu 14: So sánh cấu tạo của nhện với tôm (2.5đ)
Giống nhau: Đều thuộc ngành chân khớp Có phần phụ chia đốt, có cơ quan bắt mồi (0.75đ)
Khác nhau:
Cơ quan xúc giác
Bắt mồi
Hô hấp
Cấu tạo cơ thể
Chân xúc giác Không ăn ngay mà treo mồi vào lưới
Bằng hai lỗ thở
Ba phần: Đầu, ngực, bụng
Râu (0.25đ) Nghiền nát rồi ăn ngay (0.5đ) Mang (0.5đ) Hai phần: Đầu- ngực, bụng (0.5đ)
Câu 15: Giống với đề 1