2/ Chứng minh rằng tam giác ABD có góc B là góc tù.. 3/ Xác định tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. c Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC..
Trang 1TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 1
Bài 1 Cho hàm số y = f(x) = x2 4x + 3
1/ Vẽ đồ thị hàm số y = f(x)
2/ Dựa vào đồ thị, tìm tập hợp các giá trị của x sao cho y 3
Bài 2 1/ Giải các phương trình:
a/ x2 – (2 2 + 1)x + 2 + 2 = 0 b/ x – 6= x2 – 5x + 9.c/ x x 1 2 x1
2/ Định m để phương trình:
a/ x mx 1 + x 3x = 2 vô nghiệm
b/ mx + 1= 3x + m – 1có nghiệm duy nhất
Bài 3 Cho A(2;1), B(6;3), C(3;4), D(7;2).
2/ Chứng minh rằng tam giác ABD có góc B là góc tù
3/ Xác định tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 4 Cho hình vuông ABCD cạnh a
DN
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho parabol y x2 bxc
2 1
2
9
; 1
I
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của parabol với a, b vừa tìm được
2
1x2 xm
Câu 2: Giải các phương trình:
a) 4x2 12x5 4x2 12x11150 b) 5x1 3x2 2x3
3 3
3
x
m x x
m x
Câu 3: Cho phương trình (m + 2)x2 – 2(m - 1)x - 3 + m = 0
b) Tìm m để Phương trình có 2 nghiệm x1, x2thỏa mãn x1 + x2 = x1 + x2
Câu 4: Cho tam giác ABC, trên ba cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy các điểm I, M, J sao cho: IA 2 IB,
MC
3
1
a) Tính IJ , JM theo 2 véc tơ AB, AC
Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 4), B(-5; 6), C(3; 2)
c) Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 6: Cho a ≥ 0, b ≥ 0, chứng minh rằng 3a3 + 6b3≥ 9ab2
Trang 2ĐỀ SỐ 3
Bài 1: Giải phương trình
4
1
Bài 3: 1/ Tìm a,b,c của hàm số P yax2 bxcbiết đồ thị (P) có đỉnh I(1,5) và qua điểm A(-1,1)
: ) ( 2/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) với a,b,c tìm được ở câu 1
3/Từ (P) suy ra đồ thị P y ax2 bxc
: ) ' (
Bài 4: Cho tam giác ABC biết A(3,-1),B(0,4), trọng tâm G(4,-1)
1/Tìm tọa độ điểm C và tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Bài 5: Cho tam giác ABC đều cạnh 2a Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC N là trung điểm AC
6
1 3
1
2/ Phân tích AM theo AB, AC Tính AM MC
Bài 6: Chứng minh a4 b4 c2 12a(ab2 ac1)với mọi a,b,c Khi nào đẳng thức xảy ra?
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho hàm số y = x2 + 3x – 4 có đồ thị (P)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b) Xác định m để đường thẳng y = mx – m2 + 1 cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
Câu 2: Giải các phương trình:
x
x
2 3 2 3 2
2
Câu 3: Cho phương trình: mx2 – 2(m + 1)x + m+ 1 = 0
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 < 1, x2 > 1
Câu 4: Cho tam giác ABC đều, độ dài cạnh bằng 3a Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC, CA,
AB sao cho BM = a, CN = 2a, AP = x (0< x < 3a)
Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A(-2; 5), B(2; 4)
Câu 6: Cho a, b > 0 Chứng minh rằng
2
3 1
1
1
b b
a b a
ĐỀ SỐ 5
Bài 1: a) Trên cùng 1 hệ trục tọa độ , khảo sát biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số 1 2 2 (P)
2
y x x
và y x 2 (d) b) Tìm giao điểm của (P) và (D) khi x 2
Bài 2: Giải các phưong trình và hệ phương trình sau:
ThuVienDeThi.com
Trang 3e) f ) g)
6
x y z
Bài 3: a) Giải và biện luận phương trình: 3 1
1
mx m x
giữa x và y độc lập đối với tham số m
Bài 4: Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB = 3 , AD = 2 , và BC = 9/2
a) Tính: AC AB ; b) Chứng minh:
AC AD
ACBD
Bài 5: a) Cho a 11 , b 23 và a b 30 Tính ab ?
b) Biết vectơ a3b vuông góc với vectơ 7a5b và vectơ a4b vuông góc với vectơ 7a2b
Tính góc của hai vectơ và a
b
ĐỀ SỐ 6
Câu 1 : Tìm tập xác định của hàm số
1 ) 2 (
2 5
x x
x y
4
|
|
1
x
x y
Câu 2 : Cho hàm số 2 ( a ≠ 0) có đồ thị là (P)
y ax bx c
a) Xác định a, b, c biết (P) có đỉnh I(-2;-1) và qua A(0;3)
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (P) : y x24x3
Câu 3 : Cho phương trình : (m3)x2 + (2m + 1)x + m + 2 = 0
b) Định m để phương trình có 2 nghiệm x x1, 2 thoả 6x x1 2x12x22
Câu 4 : Giải phương trình, hệ phương trình :
2
12
x x x x
2 2
x x
5
2 3
2
y
x y
x y
Câu 5 : Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;-4) B(2;0) C(-4;5)
b) Xác định trực tâm, trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC
c) Tìm E thoả AB2CE3EA0
Câu 6 : Cho ABC, G, I lần lượt là trọng tâm ABC, ACG Điểm E đối xứng với B qua C
b) Biểu diễn AE, AI theo AB, AC
Trang 4ĐỀ SỐ 7
Bài 1: Giải và biện luận phương trình :a)mx+3=x+m b)mx2-2(m-2)x+m-3=0
Bài 2: Xác định các tập hợp sau:
a) 4; 2 0;3 b) 2; 41;5 c) ; 0 4;5 d) 2; ;5
Câu 3.Giải các phương trình sau:
a) 5x x3 b) x4 1x 12x c)x-|2x+3|=0
Bài 4: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD Gọi I là trung điểm của EF
Chứng minh: a) AB CD AD CB b) AB CD ACBD
c) IA IB ICID0 d) OA OB OC OD4OI ( O : bất kỳ )
Bài 5: Cho tam giác ABC Lấy các điểm M, N, P sao cho MB3MC ; NA3CN ; PA PB 0
Hãy biểu diễn các vectơ PM ; PN theo các vectơ và
ABa
ACb
Bài 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;1) , B(5;2) , C(4;4)
b) Tìm tọa độ của vectơ vAB2BC3CA
c) Tìm điểm M sao cho MA MB 2MC0
Bài 7: Tìm GTLN , GTNN (nếu có) của các hàm số sau:
a) f x( )(x1)(2 3 ) x trên 1;2 b) trên
3
1
x
1
; 2
ĐỀ SỐ 8
Câu 1.Tìm tập xác định của các hàm số
3
x
5
2x
y
5 6x x
5x 2
x
x
2
Câu 2 Xác định parabol y ax 2 bx1 biết parabol có đỉnh I 1;0 Xét sự biến thiên và vẽ (P) tìm được
Câu 3 Giải các phương trình sau:
a) 4x7 2x5 b)x 2x16 4 c) x 2 6x9 2x1
x 5x 10 5x x
Câu 4 Cho phương trình x 2 m1xm20
a)Giải phương trình với m8
c)Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
d)Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x 1 2 x 2 2 9
Câu 5.Chứng minh rằng với mọi x1 ta có 3
1 x
1 5
Câu 6 Cho tam giác MNP có MQ là trung tuyến của tam giác Gọi là trung điểm của R MQ Chứng minh
rằng:
b/ON2OM OP4OR, với bất kìO
ThuVienDeThi.com
Trang 5điểm 2 đường chéo của hình bình hành MNPS)
Câu 7 Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8; BC = 11
a)Tính AB AC và suy ra giá trị của góc A
ĐỀ SỐ 9
Câu 1 Cho tam giác ABC
a) Xác định điểm I sao cho + +2IA IB IC = O
b) Gọi D là điểm trên cạnh BC sao cho BD = BC Hãy biểu diễn vec tơ theo hai vec tơ và
4
1
AC
Câu 2 Cho tam giác ABC có các cạnh và các góc thỏa điều kiện
4
1 cos cos
cos 2
C B
C b a
Chứng minh ABC là tam giác đều
Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho ba vec tơ = ( -1; 2) , = (2;-1) và = (4;1).a b c
a) Tìm tọa độ các vec tơ + 2 - 3 ; 2( + ) – 3( - ).a b c a b a c
b) Hãy biễu diễn vec tơ theo hai vec tơ và .c a b
Câu 4 Cho hàm số y =
1 5
4
1 1
2
2 2
khix x
x
khix x
x
b) Lập bảng biến thiên và tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 5 Cho phương trình (m-1)x2 -2(m+1)x + m-2 = 0
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt và thỏa điều kiện x1 x2
4
3 1 1
2 1
x x
Câu 6 Cho hệ phương trình ( I )
3 3 2
4 2
a y x
a y
x
a) Giải và biện luận hệ phương trình ( I )
b) Tìm a để hệ (I) có nghiệm (x;y) sao cho x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất
ab
c b a
2
2 2
4 1
Nên cos2B = cos2C = từ đó suy ra kết quả
4 1
ĐỀ SỐ 10
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số : 2
4
x
y f x
Câu 2 :a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : 2
yx x P
b) Tìm m để d :y x 2m cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa x12x22 8
Trang 6Câu 3 :Giải các phương trình sau : a) 3x2 9x 1 x 2 b) 2 .
x x x
Câu 4.Cho sin (90 180 ).Tính
3
Câu 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a a) Tính AB AD AB AC ; b) Gọi M là trung điểm BC ,K là điểm thỏa
1
3
AK AB
AM DK
Câu 6 :Trong mp Oxy cho A 3;1 ,B 2;5 , C 7; 6 a) Chứng minh A,B,C không thẳng hàng
c) Tìm tọa độ trực tâm của ABC c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
ĐỀ SỐ 10
I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm):
Bài 1:(1,5 điểm)
2 3
y x x a/Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số b/Tìm toạ độ giao điểm của (P) và đường thẳng y = x – 1
Bài 2:(1,5 điểm)
3 1 5 0
a/Giải phương trình khi m = 1 b/Tìm m để phương trình có một nghiệm x2.Tìm nghiệm còn lại
Bài 3:(2,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;2), B(-2;6), C(9;8) a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.Tính chu vi, diện tích tam giác ABC
Bài 4(3,0 điểm): Giải các phương trình:
a 2x 3 x 3 b 2 2 c
x 5x 10 5x x
3 x1x 2x60
I-PHẦN RIÊNG(3 điểm):
A.Khối B + D
Bài 5a:(1,0 điểm)
Cho a, b là các số dương
b a
Bài 6a(1,0 điểm):
Cho tam giác ABC có trọng tâm G.Gọi M , N và P lần lượt là trung điểm của các đoạn AB, ACvà BC.Tính AG theo hai vectơ và
AM
AN
B-Chương trình nâng cao:
Bài 5a:(1,0 điểm)
Cho a, b, c là các số thực thỏa điều kiện a2 + b2 + c2 = 3
Chứng minh rằng ab + bc + ca + a + b + c ≤ 6 Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 6b(1,0 điểm):
Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC, còn P là trọng tâm tam giác
NA
ND
ThuVienDeThi.com
Trang 7I PHẦN CHUNG ( 8 điểm)
CÂU I: (1.0 điểm) 1) Cho tập A = (0;5] và B = [2; + ) Tìm tập C biết C = A B
2) Tìm tập xác định của hàm số :
(2 3) 4 3
y
CÂU II: (2.0 điểm)
yx x 2/ Tìm m để đường thẳng(d): y7x 4 m cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương
yx bx c
CÂU III: (3.0 điểm) 1)Giải các phương trình sau
| 1| 1
2 1
x
2
(x 5)(2 x) 3 x 3x 2
x x x x
2) Giải và biện luận : mxm2 2 2x2
CÂU IV: (2.0 điểm) Cho tam giác ABC biết A(1; -2), B(0; 2), C(-1; 3)
2/ Gọi N là giao điểm của AB với trục hoành Tìm tọa độ N
II PHẦN RIÊNG( 2 điểm)
A.Phần dành cho học sinh khối A và A 1
CÂU Va:
một đường tròn
1
xy
B.Phần dành cho học sinh khối B và D
CÂU Vb:
một đường tròn
2) Cho a,b,c > 0 Chứng minh :
2
a b b c c a
ĐỀ SỐ 12(Đề tham khảo)
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 –NĂM HỌC :2012-2013
TỔ TOÁN MÔN :TOÁN-LỚP 10CB
Thời gian làm bài :90phút(không kể thời gian giao đề)
I.PHẦN CHUNG:8điểm(Dành cho tất cả học sinh)
Câu 1(1đ).Tìm tập xác định của hàm số
2 ) 1 (
2 3
x x
x y
Câu 2(2đ).a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số yx24x3
b)Tìm m để đường thẳng (d):y=x+m cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
Trang 8
Câu 3(1,5đ).Giải các phương trình sau :
a) 3x22x1 b)x2|x3|2x9 c)x2 x23x23x10
Câu 4(1,5đ).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(-1;3),B(0;-4),C(2;-1)
a)Chứng minh A,B,C là 3 đỉnh của 1 tam giác
Câu 5(2đ).Cho ABC có AB=3,AC=4, BAC =450.Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho CM=2BM
b)Tính AB.AC,AM.AC
II.PHẦN RIÊNG (2điểm)
A.Phần dành cho học sinh khối A,A 1
Câu 6a(1đ).Giải và biện luận phương trình 2
1
2
2
x
m mx
Câu 7a(1đ).Cho a>0.Chứng minh : a(a1)a(a4)10
B Phần dành cho học sinh khối B,D
Câu 6b(1đ).Giải và biện luận phương trình m2(x1)mx(3m2)
Câu 7b(1đ).Cho a,b,c0,abc1.Chứng minh: (1-a)(1-b)(1-c) 8abc
ThuVienDeThi.com