1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn: Toán (3)36029

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 137,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiêm phân biệt.. c Tìm giá trị của m để phương trình 1 có hai nghiệm thoả mãn:.. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M.. Đường thẳng đi qua M cắ

Trang 1

THI TUYỂN SINH VÀO THPT

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài 120 phút)

ĐỀ SỐ 2 

Bài 1:

Cho biểu thức:

4

8 2 2

2

x

x x

x x

x A

a) Tìm ĐKXĐ của A

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của A biết x = 9

Bài 2:

Cho phương trình: x2  2 (m 3 )xm2  3  0 (1)

a) Giải phương trình với m = - 1

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiêm phân biệt c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm thoả mãn:

3

2

1  x

x

Bài 3:

Cho hàm số (P): 2 và đường thẳng (d):

2x

a) Vẽ đồ thị của (P) và (d) khi n = 4

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

c) Tìm n để (d) tiếp xúc với (P)

Bài 4:

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109

Tìm hai số đó ?

Bài 5:

Trên đường tròn (O) vẽ dây BC không đi qua tâm Trên tia đối của tia BC lấy điểm M Đường thẳng đi qua M cắt đường tròn (O) lần lượt tại N và P,sao cho O nằm trong góc PMC Trên cung nhỏ NP lấy điểm A sao cho cung AN bằng cung AP Nối AB và AC lần lượt cắt NP ở Dvà E Chứng minh rằng :

a) ADE ACB b) Tứ giác BDEC nội tiếp

c) MB.MC = MN.MP

d) Nối OK cắt NP tại K Chứng minh MK2 > MB.MC

Bài 6:

Trang 2

Cho hai số dương a và b thoả mãn điều kiện: a + b = 1.

Chứng minh rằng: 1 1 1 1  9

 

 

b a

-ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2:

Bài 1:

Cho biểu thức:

) 2 )(

2 (

8 2

2

2 4

8 2 2

2

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

A

a) ĐKXĐ: x 0 ; x  2  0  x 4

b) Rút gọn biểu thức A

) 2 )(

2 (

8 2

2

2 4

8 2 2

2

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

A

2

3 ) 2 )(

2 (

) 2 ( 3 ) 2 )(

2

(

6 3

) 2 )(

2 (

8 2 4

2 )

2 )(

2 (

8 ) 2 ( ) 2 (

2

x

x x

x

x x x

x

x x

x x

x x x x x x

x

x x

x x

x

c)Tính giá trị của A biết x = 9

Thay x = 9 vào A ta được:

5

9 2 9

9 3

Bài 2:

Cho phương trình: x2  2 (m 3 )xm2  3  0 (1)

a) Giải phương trình với m = - 1

Thay m = -1 ta được:

0 4 4

0 3 ) 1 ( ) 3

1

(

2

2

2 2

x

x

x x

2 2

) 4 ( 0

16

16    1;2    

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiêm phân biệt

Từ pt (1) ta có :

24 24 12 4

36 24 4

) 3 (

1 4 )

3

(

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi

1 0

24 24

0      

c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm thoả mãn:

3

2

1  x

x

Trang 3

Theo hệ thức Vi ét

2

3 3

6 2 3 ) 3 ( 2 3

2

1

x

Bài 3:

Cho hàm số (P): 2 và đường thẳng (d):

x

a)Vẽ đồ thị của (P) và (d) khi n = 4 (HS tự vẽ)

b)Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

0 4 2 2 4 2

2x2  x  x2  x 

2

1

; 1 0

) 4 ( ) 2 (

2       1   2 

a

=>

4

1 2

1

; 1 ) 1 (

2 2

2

y

Vây toạ độ giao điểm là:   .

4

1

; 2

1

; 1

;

d) Tìm n để (d) tiếp xúc với (P)

Bài 4:

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109 Tìm hai số đó ?

Gọi số tự nhiên bé là x ; Thì số tự nhiên liền sau là x + 1

Ta có: Tích của hai số là x.(x + 1 )

Tổng của hai số là x + (x + 1 )

Theo bài rat a có phương trình:

x(x +1)- (x + x + 1) = 109 Giải ra ta được: x = 11

(x = - 10 loại)

Vậy hai số đó là 11 và 12

Bài 5:

K N

E D

B

O

P A

a)ADE ACB :

+ Hai góc có tổng số đo hai cung bị chắn bằng nhau b)Tứ giác BDEC nội tiếp :

Trang 4

Góc BDE + góc ECB có tổng số đo các cung bị chắn bằng 1800 c) MB.MC = MN.MP

Tam giác MNB ~ tam giácMPC vì có góc M chung và

góc MNB = góc BCP ( cùng bù với góc ENB )

d)Nối OK cắt NP tại K Chứng minh MK2 > MB.MC

PP: Ta phải chứng minh MK 2 trừ đi một lương thì bằng MB.MC

Ta có MB.MC = MN.MP mà MN = MK – KN và MP = MK + KP

KN = KP =a => MB.MC = MN.MP = (MK – a)(MK + a)

=MK2 – a2 > MK2

Bài 6:

Cho hai số dương a và b thoả mãn điều kiện: a + b = 1

Chứng minh rằng: 1 1 1 1  9

 

 

b a

Giải:

(1)

9

1 1

1

 

 

b a

Vì a>0; b>0 nên:

ab b

a ab b

a ab b

b

a

a

8 1 9

1 9

1 1

 

 

Vì a + b = 1 do vậy: 1  1  8ab 1  4ab 12  4ab

Vì a + b = 1 nên ta có: (ab)2 4ab (ab)2 0 (2)

Bất đẳng thức (2) đúng; quá trình biến đổi là tương đương Nên bất đẳng thức (1) đúng.Dấu bằng xẩy ra khi a = b

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w