- Kiểm tra việc biết, hiểu, vận dụng kiến thức của học sinh về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình .... - Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải một số dạng bài cơ bản nh
Trang 1Ngày soạn: 16/02/2013
Ngày giảng: 22/02/2013
Tiết 47 KIỂM TRA CHƯƠNG III.
I/ MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:
1 Kiến thức
- Kiểm tra việc biết, hiểu, vận dụng kiến thức của học sinh về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình trong chương III
2 Kỹ năng.
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải một số dạng bài cơ bản như : giải hệ phương trình, giải toán bằng cách lập hệ phương trình; kĩ năng trình bầy bài kiểm tra
3 Thái độ Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Đề kiểm tra kết hợp cả TNKQ và Tự luận.
Trang 2III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Vận dụng
Mức độ
Tổng
Phương trình bậc nhất
hai ân
Nhận biết được ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn
Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất hai
ẩn, nghiệm và cách giải PT bậc nhất hai ẩn
Hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn Nhận biết được cặp nghiệm của phương
trình bậc nhất hai ẩn
Hiểu được khái niệm hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn và nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn
Hiểu được khái niệm
hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn
Giải hệ phương trình
bằng phương pháp cộng
và phương pháp thế
Vận dụng được các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn để giải hệ phương trình
Giải bài toán bằng cách
lâp phương trình Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình giải các bài tập
Trang 3III ĐỀ KIỂM TRA:
Đề số 1:
I TNKQ (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A xy + x = 3 B 2x – y = 0 C x2 + 2y = 1 D x + 3 = 0
Câu 2: Cặp số ( 1; 2 ) là nghiệm của phương trình nào?
A 3x + y = 5 B x – 2y = 7 C 0x + 2y = -4 D x – y = 0
Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình: {2x + 5y = 12x = 1 )
A ( 2 ; 1 ) B ( 1 ; 2 ) C ( 1 ; - 2 ) D ( -1 ; 3 )
Câu 4: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình 2 5 là đúng ?
2 1
A Hệ có một nghiệm duy nhất B Hệ vô nghiệm C Hệ vô số nghiệm
II.Phần Tự luận (8đ)
Câu 5 (2đ) Giải các hệ phương trình:
a) b)
2 4 3
18 4 7
y x
y
4x + 3y = 6 2x + y = 4
Câu 6(2 điểm) Cho hệ phương trình:
7 4
3 3 2
y x
y mx
a) Giải hệ phương trình với m = 1
b) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình trên có một nghiệm duy nhất
Câu 7 (4 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét
và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn
đó là bao nhiêu ?
IV HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM.
Đề số 1:
I Trắc nghiệm: (2đ)
II Tự luận: (8đ)
Trang 4a) 7 4 18 10 20
5
2đ
2
x y
2
x y
2 1
x y
Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là ( x;y) = (2; 1)
4x + 3y = 6 4x + 3y = 6
c)
2x + y = 4 4x + 2y = 8
4x + 3.(- 2) = 6
y = - 2
x = 3
y = - 2
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (3 ; - 2)
0,5 0,5
0,5 a)
7 4
3 3 2
y x
y mx
6
2đ
b) Hệ pt trên có nghiệm duy nhất khi 1
2
7
4đ Gọi chiều rộng, chiều dài khu vườn hình chữ nhật lần lượt là x(m), y (m)
ĐK: 0 < x , y < 23
Nếu tăng chiều dài 5 mét: y + 5 (m) và giảm chiều rộng 3 mét :
x -3 (m)
Được chiều dài gấp 4 lần chiều rộng: y + 5 = 4(x-3) (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình 2(x y) 46
y 5 4(x 3)
Giải hệ phương trình ta được: x 8 ( TMĐK)
y 15
Vậy chiều rộng khu vườn là 8 (m); chiều dài là 15 (m)
0,5 đ 0,5 đ
1đ
0,5 đ 1đ 0,5đ