MỤC ĐÍCH − Ρν kỹ năng ρτ gọn biểu thức chứa căn.. − Ρν kỹ năng giải ΒΠΤ bậc nhất, bậc ηαι, ΒΠΤ chứa dấu GTTĐ.. Τm ĐKXĐ của χ〈χ biểu thức σαυ.
Trang 1Buổi Buổi Buổi
Buổi Buổi Buổi
Buổi Buổi Buổi
Buổi Buổi Buổi
CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC.
Ι MỤC ĐÍCH
− Ρν kỹ năng ρτ gọn biểu thức chứa căn
− Ρν kỹ năng giải ΒΠΤ bậc nhất, bậc ηαι, ΒΠΤ chứa dấu GTTĐ
− Kỹ năng xử λ χ〈χ β◊ι το〈ν phụ:
+ Τm ΓΤΛΝ ΓΤΝΝ
+ Σο σ〈νη với 1 số ηαψ 1 biểu thức
+ Chứng mινη 1 biểu thức ηαψ 1 BĐT
+ Τm ξ νγυψν để Π νγυψν,
+ Τm để τm 1 biểu thức
( Κηι λ◊m χ〈χ β◊ι το〈ν phụ cần χη đến ĐKXĐ của biểu thức ϖ◊ đối chiếu với ĐKXĐ)
ΙΙ NỘI DΥΝΓ ΒℵΙ TẬP:
Dạng 1: Τm điều kiện để biểu thức χ⌠ chứa căn thức χ⌠ nghĩa.
Β◊ι 1: Τm ξ để χ〈χ biểu thức σαυ χ⌠ nghĩa.( Τm ĐKXĐ của χ〈χ biểu thức σαυ)
ξ 5
3ξ 3
ξ
1 13) ξ
7
3 ξ
6)
6 5ξ ξ
1 12)
2 7ξ
ξ 3
5)
3 5ξ 2ξ
11) 1
2ξ
4)
7 3ξ ξ
10) 14
7ξ
1
3)
2 ξ 9) 2ξ
5
2)
3 ξ 8) 1
3ξ
1)
2 2 2 2 2
Trang 2Dạng 2: Biến đổi đơn giản căn thức.
Β◊ι 1: Đưa một thừa số ϖ◊ο τρονγ dấu căn
2 2
x
7 x e)
; x 25
x 5) (x d)
; 5
2 x c) 0);
x (víi x
2 x b)
;
3
5
5
3
a)
Β◊ι 2:Thực hiện πηπ τνη
3 3
3;
3
3 3
3 15 26 3 15 26 η)
; 2 14 20 2 14 20
γ)
7 2 5 7 2 5 φ)
; 10 : ) 450 3 200 5 50 (15
χ)
2 6 11 2 6 11 ε)
; 0,4) 3 2 )(
10 2 3 8
(
β)
; 5 2 6 5 2 6 δ)
; 8 7 7 ) 7 14 2 28
(
α)
Β◊ι 3: Thực hiện πηπ τνη
10 2 7
15 2 8 6 2 5 χ) 5 7
1 : ) 3 1
5 15 2
1
7 14 β) 6
1 ) 3
216 2
8
6 3
2
(
α)
Β◊ι 4:Thực hiện πηπ τνη
6 2 12 6,5 12
6,5
ε)
7 7 4 7 4 δ)
2 5 3 5 3
χ)
5 3 5) (3 5 3 5) (3 β)
15 4 6) 10 )(
15 (4
)
α
Β◊ι 5: Ρτ gọn χ〈χ biểu thức σαυ:
5 3
5 3 5 3
5 3 δ)
6 5
6 2 5 6 5
6 2 5
χ)
1 1 3
3 1
1 3
3 β)
1 24 7
1 1
24 7
1 α)
Β◊ι 6: Ρτ gọn biểu thức:
100 99
1
4 3
1 3
2
1 2
1
1 χ)
3 4 7 10 48 5 3 5 4 β) 48
13 5 2
6
α)
Β◊ι 7: Ρτ gọn biểu thức σαυ:
Trang 33y 6xy 3x
y x
2
e)
) 4a 4a (1 5a 1
2a
1
d)
; 4
a
a 4 2a 8 a
a
c)
1
a
vµ 0 a víi , 1 a
a a 1 1 a
a a
1
b)
b
a
vµ 0 b 0, a víi , b a
1 : ab
a b b
a
a)
2 2
2 2
2 4
Β◊ι 8: Τνη γι〈 trị của biểu thức
a.
) y )(1 x (1 xy biÕt ,
x 1 y y 1 x
E
e)
1.
x 2x 9 x
2x 16 biÕt ,
x 2x 9 x
2x 16 D
d)
3;
3 y y 3 x x biÕt ,
y x
C
c)
; 1) 5 4(
1) 5 4(
x víi 8 12x x
B
b)
5 4 9
1 y
; 2 5
1 x
khi 2y, y 3x x
A
a)
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
3 3
3 2
Dạng 3: Β◊ι το〈ν tổng hợp kiến thức ϖ◊ kỹ năng τνη το〈ν.
Β◊ι 1: Χηο biểu thức
2 1 ξ
3 ξ Π
α) Ρτ gọn Π
β) Τνη γι〈 trị của Π nếu ξ = 4(2 − 3)
χ) Τνη γι〈 trị nhỏ nhất của Π
α
α 2α 1 α α
α α Α
2
α) Ρτ gọn Α
β) Biết α > 1, ηψ σο σ〈νη Α với Α
χ) Τm α để Α = 2
δ) Τm γι〈 trị nhỏ nhất của Α
Β◊ι 3: Χηο biểu thức
ξ 1
ξ 2 ξ 2
1 2
ξ 2
1 Χ
α) Ρτ gọn biểu thức Χ
β) Τνη γι〈 trị của Χ với
9
4
ξ
χ) Τνη γι〈 trị của ξ để
3 1
Χ