1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề trắc nghiệm chương 2 Hình học 1035983

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 171,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 HH 10 Người soạn: VÕ THANH PHONG Đơn vị: Trường THPT HUỲNH THỊ HƯỞNG Người phản biện: TRẦN PHƯỚC VINH Đơn vị : Trường THPT HUỲNH THỊ HƯỞNG 1Câu 2.2.1.VTPhong.. Ch

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 HH 10 Người soạn: VÕ THANH PHONG

Đơn vị: Trường THPT HUỲNH THỊ HƯỞNG

Người phản biện: TRẦN PHƯỚC VINH

Đơn vị : Trường THPT HUỲNH THỊ HƯỞNG

1Câu 2.2.1.VTPhong Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích  AB AD

A 0 B a2 C 2 a D 2 a2

Giải đúng:  AB AD   AB AD.cos 90o 0

.cos 90o

AB ADAB ADa

   

Nhớ nhầm 0

cos 90 1

AB ADAB ADa

   

Tính sai a a 2a

.cos 90o 2

AB ADAB ADa

   

Tính sai a a 2a2

2Câu 2.2.1.VTPhong Cho tam giác đều ABC cạnh Tính tích m  AB BC

2 2

m

2 2

m

2

m

2 3 2

m

.cos(120 )

2

m

   

0 cos(60 )

2

m

    Tính nhầm góc

.cos(120 )

2

m

    Tính sai m m. m

SL 3

.cos(120 )

2

m

   

Nhớ sai cos120 3

2

 

3Câu 2.2.1.VTPhong Cho và Khi a đó bằng

b

 2

a b 

A a2b22 a b  B 2 2 C D

2 cos ;

a b  a b  a b 

Giải đúng:  2 2 2

2

a b aba b

     

SL 1  2 2 2

a b ab

2

a b a  bab

      Bình phương từng con có dấu

trừ

SL 3  2 2 2

2 cos( ; )

a b aba b a b

        Nhớ nhầm với công thức tích

vô hướng do không nắm bài

Trang 2

4Câu 2.2.1.VTPhong Cho và khác Xác định góc giữa và khi a

b

0

a

b

| | | |

a b  ab

A 0 0 B 180 0 C 90 0 D 45 0

cos( ; ) 1a b   ( ; )a b  0

cos( ; )a b    1 ( ; ) 180a b   Học sinh chuyển vế nên

cos( ; )a b   1

cos( ; )a b   0 ( ; )a b  90 Cho sai giá trị cos( ; ) 0a b  

( ; )a b  45 Học sinh đoán rồi chọn

5Câu 2.2.1.VTPhong Trong mặt phẳng Oxy cho a (1; 4),b ( 3; 2) Tính tích a b 

Giải đúng: 1.( 3) 4.2 5a b    

SL 1 a b . 1.( 3) 4.2   11 Học sinh sai công thức giữa

cộng và trừ

SL 2 a b . 1.4 ( 3).2   2 Học sinh nhầm công thức

SL 3 a b . 1.2 4.( 3)   10 Học sinh nhân chéo

6Câu 2.2.1.VTPhong Trong mặt phẳng Oxy cho a (3;5),b ( 5;3) Góc giữa vectơ và làa

b

A 90 0 B 0 0 C.118 0 D 152 0

3.( 5) 5.3 0

34

3 5 ( 5) 3

3.( 5) 5.3 0

34

3 5 ( 5) 3

bằng 0 nên nghĩ đáp án là 0

3.3 ( 5).(5) 8

17

3 5 ( 5) 3

3.( 5) 5.3 15

17

3 5 ( 5) 3

7Câu 2.2.1.VTPhong. Nếu tam giác ABC đều thì

2

AB ACAB

 

2 3

2

AB ACAB

 

2 1

4

AB ACAB

 

0

AB AC

 

.cos(60 )

2

AB ACAB ACAB

 

lầm

Trang 3

SL 1

2

.cos(60 )

4

AB ACAB ACAB

 

Học sinh bỡnh phương luụn 1

2

.cos(90 ) 0

AB ACAB AC

 

Nhớ sai gúc tam giỏc đều

8Cõu 2.2.1.VTPhong Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai vectơ u 2 i jv 3 i j Tớnh tớch u v  ta được

Giải đỳng: u 2; 1 ,  v 3;1 u v  2.3 ( 1).1 5  

SL 1 u  2;1 ,v 3;1 u v  2.3 1.1 6  Lấy vectơ nhưng học sinh bỏ

dấu trừ

SL 2 u  2; 0 ,v 3; 0 u v  2.3 0.0 6 Lấy tọa độ sai

SL 3 u 2; 1 ,  v 3;1 u v  2.1 ( 1).3   1 Tớnh tớch vụ hướng sai do

nhõn chộo

9Cõu 2.2.2.VTPhong Cho biết ( , ) = 120a 0; Độ dài vectơ - bằng

b

a 3 ; b 5

a

b

Giải đỳng:  2 2 2

2 cos( ; ) 3 5 2.3.5.cos(120 ) 49 7

a b aba b a b       a b

SL 1  2 2 2

2 cos( ; )

3 5 2.3.5.cos(120 ) 19 19

a b

       

 

Nhầm dấu cụng thức

SL 2  2 2 2

2 cos( ; )

3 5 2.3.5.cos(120 ) 58 58

a b

       

 

Bấm mỏy tớnh nhưng để chế

độ radian và sai dấu

SL 3  2 2 2

2 cos( ; )

3 5 2.3.5.cos(120 ) 9 3

a b

       

 

Bấm mỏy tớnh nhưng để chế

độ radian

10Cõu 2.2.2.VTPhong Cho ABC cân đỉnh A, BC = a Tính    AB.BC BC.CA.

Giải đỳng:       2   2

BC AB CA BC.CB BC a

SL 1    AB.BC BC.CA a.a a.a   2a2 Thế trực tiếp

SL 2    AB.BC BC.CA  AC BA BC a2 Học sinh tự chế rồi tớnh

Trang 4

SL 3    AB.BC BC.CA  AC BA BC a Học sinh tự chế rồi tính

11Câu 2.2.2.VTPhong Cho ABC cã BC  , a CA  , b ABc H·y tÝnh gi¸ trÞ AB.BC. 

2 bac 1 2 2 2

2 bac  2 2 2

2 bac Giải đúng:

2

1

2

      

   

2

1

2

      

   

Học sinh chuyển vế không đổi dấu

2

      

   

Học sinh quên chia cho 2

2

      

   

Học sinh chuyển nhân cho 2

12Câu 2.2.2.VTPhong Cho vectơ u(4;5) và v(3; ).a Tìm a để cho u v  0

5

5

12

12

a

Giải đúng: 4.3 5 0 12

5

u v   a   a

5

u v   a  a Học sinh quên dấu trừ

12

u v   a   a Học sinh khi chuyển vế chia

nhưng bị ngược

12

u v   a  a Học sinh khi chuyển vế chia

nhưng bị ngược và quên dấu trừ

13Câu 2.2.2.VTPhong Cho tam giác ABC có ฀ 0 Tính

60 , 5, 8

AABACBC AC 

A 44 B.4 C.102 D 84

2

BC ACACAB ACACAB AC  

       

Trang 5

SL 1   2

1

16 5.8 4

2

BC ACACAB ACACAB AC

       

Học sinh sai 2

8 16

0

16 5.8.cos(60 ) 102

BC ACACAB ACACAB AC

        Quên chuyển casio sang chế

độ độ

0

16 5.8.cos(60 ) 84

BC ACACAB ACACAB AC

       

Học sinh sai BC AC AB 

14Câu 2.2.2.VTPhong Cho tam giác ABC có BC6,CA4,AB5 Mệnh đề nào sau đây là sai?

8

BA CA  

 

8

BA AC  

 

8

AB AC

 

4

BA BC

 

2 cos ;

BCACABACABAB AC AB AC

      

cos ;

8

AB AC

 

BA CA ;    AB AC; 

8

BA CA   AB ACBA CA  

      Sai dấu trừ

SL 2 Đáp án B Học sinh chọn do không lấy

góc bù

vẫn tính BA CA ; 

15Câu 2.2.2.VTPhong Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a 3; 2 ,b   1;5 , c 4, 7 Tìm ( ; )x y sao cho

cx ay b

17 17

17 27

13 13

  

27 13

17 17

  

13 27

;

17 17

Giải đúng: Ta có hệ

27

17

x

x y

x y

y

 

 



13

x

x y

x y

y

 

 



Bấm máy ngược thứ tự

17

x

x y

x y

y

  

  



Chuyển vế và bấm máy nên sai

Trang 6

SL 3 13

17

x

x y

x y

y

 

 



Học sinh nhìn nhầm giữa x

y

16Câu 2.2.2.VTPhong Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 1), ( 1;5). B  Tìm M trên trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại .A

A M(5; 0) B M( 1; 0). C M( 5; 0). D M(1; 0)

Giải đúng: MAABMA AB        0 2 x 3 0 x 5

SL 1 AB(1;3),MA(2  x; 1) 1(2     x) 3 0 x 1 Tính vectơ sai

SL 2 MAABMA AB .        0 2 x 3 0 x 5. Chuyển vế sai

SL 3 AB(1;3),MA(2  x; 1) 1(2    x) 3 0 x 1 Chuyển vế sai

17Câu 2.2.3.VTPhong Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(0 ; -2), B(3;1), C(-1;0) Tìm chân đường cao H kẻ từ A lên BC

17 17

H 

9 2

17 17

H  

9 2

;

17 17

  H1; 2 

Giải đúng:

 ; 2 ,  4; 1 ,  3; 1

9

4 1( 2) 0

17

2

17

y

SL 1  ; 2 ,  4; 1 ,  3; 1

9

4 1( 2) 0

17

2

17

y

Giải nghiệm sai

SL 2  ; 2 ,  4; 1 ,  3; 1

9

4 1( 2) 0

17

2

17

y

Giải nghiệm sai

SL 3  ; 2 , 4; 1 ,  3; 1

9

4 1( 2) 0

17

2

17

y

Tính vectơ BC sai

Trang 7

18Câu 2.2.3.VTPhong Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(1 ;1) B(-3 ;-2) và C(0 ;1) Tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

2 6

I  

1 5

;

2 2

I 

1 13

;

2 2

I 

1 5

;

2 2

I  

Giải đúng:        

     

1

7

6

x

x

 



     

1

2

x

x y x

y



  

 

 



Chuyển vế sai

     

1

2

x

x y x

y



  

 

 



Tính độ dài IA,IB,IC sai

     

1

2

x

x y x

y



  

 

 



Giải hệ sai

19Câu 2.2.3.VTPhong. Cho tam giác đều ABC cạnh a Tập hợp điểm M thỏa mãn 2 là

MB MCMA

 

A đường thẳng vuông góc với AH tại I

B đường thẳng vuông góc với BC tại C

C đường thẳng vuông góc với BC tại B

D một đường tròn

Giải đúng:

Trang 8

  

 

2

2

2

2

2 cos 60

4

4

MB MC MA

AB AC MA AB AC

AH AM a

a

AH AM

a

AH AI

 

   

    

 

 

 

Đường thẳng vuông góc với AH tại I

SL 1

 

2

2

2

2 cos 60

4

MB MC MA

AB AC MA AB AC

BC AM a

a

BC AM

 

   

    

 

 

Học sinh biến đổi sai

 ABAC2BC

SL 2

 

2

2

2

.cos 60

2

MB MC MA

AB AC MA AB AC

BC AM a

a

BC AM

 

   

    

 

 

Học sinh biến đổi sai

 ABACBC

SL 3

 

2

2 cos 90

MB MC MA

AH AM a

AH AM

AH AI

 

 

 

 

Học sinh sai góc của AB và AC

20Câu 2.2.3.VTPhong Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4;0), B 2;2 3 Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác OAB

3

2 3

3

 

2 3

3

2 3 2; 3

Giải đúng:

2

2 3 4( 2) 0

3

x

BH OA

 

 

Trang 9

SL 1 2

2 3 4( 2) 0

3

x

BH OA

 

 

 

Nhẩm sai nghiệm x=-2

SL 2 AB2; 2 3

2

2 3 4( 2) 0

3

x

BH OA

 

 

Tính sai tọa độ AB

2 3 4( 2) 0

3

x

BH OA

 

 

 

Tính toán sai dấu

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w