Phương án B: HS nhớ nhầm hai vectơ bằng nhau cùng độ dài và cùng phương.. Phương án B: HS không nhớ hai vectơ bằng nhau phải cùng độ dài và cùng hướng.. Phương án B: HS nhớ nhầm hai vect
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I HÌNH HỌC 10
Họ tên: Lý Ngọc Thủy
Đơn vị: THPT Nguyễn Công Trứ
GV phản biện: Lê Thị Hồng Thơ
Đơn vị: THPT Nguyễn Công Trứ
Câu 1.1.1.LNThuy: Cho hình thoi ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng
A BCAD B.ABCD C.ACBD D.DABC
Đáp án A: HS vẽ hình, thuộc định nghĩa hai vectơ bằng nhau
Phương án B: HS nhớ nhầm hai vectơ bằng nhau cùng độ dài và cùng phương
Phương án C: HS vẽ hình và kí hiệu sai đỉnh hình thoi thành ABDC
Phương án D: HS không chú ý đến hướng của hai vectơ
Câu 1.1.1.LNThuy: Cho tam giác đều ABC Chọn đẳng thức đúng. A AB AC B.ABAC C. ABBCCA D. ABACBC Đáp án A: HS nhớ độ dài của hai vectơ Phương án B: HS không chú ý đến hướng của hai vectơ Phương án C: HS nhớ sai quy tắc 3 điểm của phép cộng Phương án D: HS nhớ sai quy tắc trừ Câu 1.1.1.LNThuy: Khẳng định nào sau đây đúng. A Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng hướng và cùng độ dài B Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có độ dài bằng nhau C Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng giá và cùng độ dài D Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng phương và cùng độ dài Đáp án A: HS nhớ định nghĩa hai vectơ bằng nhau Phương án B: HS không nhớ hai vectơ bằng nhau phải cùng độ dài và cùng hướng Phương án C: HS nhớ sai định nghĩa hai vectơ bằng nhau Phương án D: HS nhớ sai định nghĩa hai vectơ bằng nhau Câu 1.1.1.LNThuy: Cho AB khác 0 và điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa AB CD ? A.Vô số B 1 điểm C 2 điểm D 3 điểm
Đáp án A: HS biết độ dài hai vectơ
Phương án B: HS nhớ nhầm hai vectơ bằng nhau cùng hướng và cùng độ dài
Phương án C: HS vẽ hình được hai trường hợp nên chọn phương án C
Phương án D: HS vẽ hình được ba trường hợp nên chọn phương án D
Câu 1.1.1.LNThuy: Chọn câu sai:
A PQ PQ
B Mỗi vectơ có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
Trang 2C Độ dài của vectơ a được kí hiệu là a
D AB ABBA
Đáp án A: HS phân biệt được vectơ và độ dài vectơ
Phương án B: HS không thuộc định nghĩa độ dài vectơ nên chọn phương án B
Phương án C: HS không nhớ kí hiệu độ dài của vectơ chọn phương án C
Phương án D: HS nghĩ AB AB nên chọn phương án D
Câu 1.1.1.LNThuy: Chọn phát biểu sai.
A và là hai a vectơ đối
b
0
a b
B và a ngược hướng là điều kiện cần để là vectơ đối của
b
b
a
C là b vectơ đối của vectơ
a
b a
D là a vectơ đối của vectơ thì
b
a b
Đáp án A: HS phát hiện sai vì vế phải là số 0
Phương án B: HS nghĩ là vectơ đối của vectơ thì phải ngược hướng và cùng độ dài với b
a
b nên chọn phương án B
a
Phương án C: HS nghĩ 2 vec tơ đối nhau thì không bằng nhau nên chọn phương án C
Phương án D: HS không nhớ kí hiệu độ dài của 2 vectơ nên chọn phương án D
Câu 1.2.1.LNThuy: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Tính tổng GA GB GC
GA
GB
GC
Đáp án A: HS nhớ tính chất của trọng tâm tam giác nên chọn GA GB GC 0
Phương án B: HS nhớ nhầm G là trọng tâm thì G là trung điểm của BC nên tính
0
GA GB GC GA GB GC GA GA
Phương án C: HS nhớ nhầm G là trọng tâm thì G là trung điểm của AC nên tính
0
GA GB GC GA GC GB GBGB
Phương án D: HS nhớ nhầm G là trọng tâm thì G là trung điểm của AB nên tính
0
GA GB GC GA GB GC GCGC
Câu 1.1.1.LNThuy: Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Mệnh đề nào sau đây sai?
A AC BD
B OA OB BA
C ADABAC
D ABDC
Đáp án A: HS chọn A vì biết hình bình hành có 2 đường chéo không bằng nhau
Phương án B: HS nhớ nhầm quy tắc trừ OA OB AB
Phương án C: HS nhớ nhầm quy tắc cộng nên tính ADABBD
Trang 3Câu 1.1.2.LNThuy: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Tính độ dài của vectơ CA.
A CA 5 B CA 25 C CA 7 D CA 7
Đáp án A: HS tính được CA CA AB2BC2 5
Phương án B: HS quên lấy căn bậc hai của số 25
Phương án C: HS hiểu được CA AC và HS tính AC AB BC 3 4 7
Phương án D: HS tính được 2 2 do HS ghi sai đỉnh của hình chữ
7
CA CA BC AB
nhật ABCD thành ABDC
Câu 1.2.2.LNThuy: Cho ABCD là hình chữ nhật, tìm tổng ABACAD
2AD
2AB
0. Đáp án A: HS tính
ABACAD ABAD AC ACAC AC
Phương án B: HS ghi sai đỉnh hình chữ nhật (ABDC) nên tính
ABACAD ABAC AD ADAD AD
Phương án C: HS ghi sai đỉnh hình chữ nhật (ABDC) và nhớ sai quy tắc cộng nên tính
2 ABACAD AB ACAD AB CD AB Phương án D: HS nhớ sai quy tắc cộng nên tính 0 ABACAD ABAC ADCBAD Câu 1.2.2.LNThuy: Cho hình bình hành ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chọn mệnh đề đúng
A GA GC GDBD
B GA GC GDDB
A GA GC GD0.
B GA GC GDCD
Đáp án A: HS tính 0 GA GC GDGA GC GBBD BDBD Phương án B: HS nhớ nhầm quy tắc 3 điểm 0 GA GC GDGA GC GBDB DBDB Phương án C: HS nghĩ G là trọng tâm tam giác ABC nên G cũng là trọng tâm tam giác ACD 0
GA GC GD
Phương án D: HS nhớ sai quy tắc cộng nên tính
GA GC GD ACGDBD GD CD
Trang 4
Câu 1.2.2.LNThuy: Cho hình bình hành ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn BC
và AD Tính tổng NCMC
NM
CA
MN
Đáp án A: HS tính
NCMCNCAN ANNC AC
Phương án B: HS nhớ nhầm quy tắc 3 điểm
Phương án C: Áp dụng sai quy tắc hình bình hành, đúng là CN CM CA
Phương án D: HS nhớ nhầm quy tắc 3 điểm
Câu 1.2.2.LNThuy: Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA , AB
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AEDF 0. B.AEBE C.ABFD D. AEBEAB
Đáp án A: HS tính
0
AEDF AEEA
Phương án B: Sai do HS nhớ định nghĩa 2 vectơ bằng nhau là 2 vectơ có cùng độ dài
Phương án C: Sai do HS nhớ định nghĩa 2 vectơ bằng nhau là 2 vectơ cùng phương
Phương án D: HS nhớ nhầm quy tắc 3 điểm
Câu 1.2.2.LNThuy: Vectơ BC AB được vẽ đúng ở hình nào sau đây?
Đáp án A: HS chọn đáp án A dựa vào quy tắc hình bình hành
Phương án B: HS nhớ sai quy tắc trừ BC ABCA
Phương án C: HS nhớ sai quy tắc trừ BC ABAC
A
B
C
A
B
C
A
B
C
M
A
B
C
M
BCAB
Trang 5Câu 1.2.2.LNThuy: Cho tam giác ABC đều, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Chọn mệnh đề
đúng
A OA OB CO B OA OC 0. C OA OB AB D OA OB OC Đáp án A: Do tam giác ABC đều, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nên O là trọng tâm tam giác ABC Khi đó: OA OB OC 0 OA OB OCOA OB CO
Phương án B: HS hiểu nhầm O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên
0
OAOCOAOCOA OC
Phương án C: HS nhớ sai quy tắc ba điểm
Phương án D: HS tính OA OB OC 0 OA OB OC
Câu 1.2.2.LNThuy: Cho tam giác ABC, trung tuyến AM Trên cạnh AC lấy điểm E và F sao cho
, BE cắt AM tại N Chọn mệnh đề đúng
AEEF FC
A NANM 0. B NANBNC0. C NBNE0. D NENF EF
Đáp án A: Trong tam giác BCE có MF là đường trung bình nên MF/ /BEMF/ /NEN là trung điểm của AM nên NANM 0.
Phương án B: HS hiểu nhầm N là trọng tâm tam giác ABC.
Phương án C: HS hiểu nhầm N là trung điểm đoạn BE.
Phương án D: HS áp dụng sai quy tắc 3 điểm
Câu 1.2.3.LNThuy: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 1 Tính AB CA
A 3 B.1 C.2 D.3
Đáp án A: HS gọi D là điểm thỏa ABDC là hình bình hành và H là trung điểm BC và tính
3
2
AB CA ABAC AD AD AH
Phương án B: HS nhớ nhầm quy tắc trừ và tính ABAC CB CB1
Phương án C: HS gọi D là điểm thỏa ABDC là hình bình hành và H là trung điểm BC và tính
2 2.1 2
AB CA ABAC AD AD AH
Phương án D: HS gọi D là điểm thỏa ABDC là hình bình hành và H là trung điểm BC và tính
3
2 2 3
2
AB CA ABAC AD AD AH
Câu 1.2.3.LNThuy: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Tính OA CB
2
2 a
2 2
a
Trang 6Đáp án A: HS tính 2
2 2
BD a
OA CB OAAD OD OD
Phương án B: HS tính 2 1 2
a
Phương án C: HS tính BDBAAD a a 2a
2
2 2
OA CB OA AD OD OD a
Phương án D: HS tính BD BA2AD2 a2a2 a4 a2
2
2 2
BD a
OA CB OA AD OD OD
Câu 1.2.3.LNThuy: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 0.
, 60
a BDA Tính ABAD
A.a 3 B.2 a C.a 2 D.a
Đáp án A: HS tính ABAD AC AC
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD
Tam giác ABD đều nên
2
a
BD a OD Xét tam giác OCD vuông tại O: 2 2 2 2 2 3 2 3
3
OC CD OD a OC ACa
Phương án B: HS tính ABAD a a 2a
Phương án C: HS tính ABAD AC ACa 2 do nhớ đường chéo hình vuông
Phương án D: HS tính ABAD AC AC a
Do tam giác ABD đều nênBD a AC ( nhầm tưởng là 2 đường chéo hình thoi bằng nhau)
Câu 1.2.3.LNThuy: Cho hai lực P và Q
tác động vào điểm A, biết góc giữa hai lực bằng 900
Cường độ lực của P bằng 30N, cường độ lực của Q bằng 60N Tính cường độ lực tổng hợp
R P Q
A 30 5N B 30 2N C.90 N D 60 2N
Đáp án A:
Trang 7HS vẽ hình và tính R P Q AD AB AC
60 30 30 5
Vậy, cường độ lực tổng hợp R bằng 30 5N
Phương án B: HS vẽ hình và tính R P Q AD AB AC
2 30 2
AC AD
Phương án C: HS vẽ hình và tính R P Q AD AB AC
60 30 90 90
Phương án D: HS vẽ hình và tính R P Q AD AB AC
2 60 2
AC AB