1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi vào lớp 10 năm học 2015 2016 môn Toán35960

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 158,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước phương án đúng để ghi vào bài làm của em Câu 1: Cho số a > 0, câu nào sau đây sai?. Khoảng cách giữa hai dây là.A. Cho a là một số tự nhi

Trang 1

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ ( Thời gian làm bài 120 phút – không kể chép đề)

I TRẮC NGHIỆM:

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước phương án đúng để ghi vào bài làm của em

Câu 1: Cho số a > 0, câu nào sau đây sai?

A alà căn bậc hai số học của a B Số a có hai căn bậc hai là avà  a

C  alà căn bậc hai âm của a D Số a có duy nhất một căn bậc hai

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A y 32x B 1 7

5

3

y   x D y 32x1

Câu 3: Tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm O và DAB฀ 800 Số đo của DAB฀ là

Câu 4: Hệ phương trình 2 3 2 không tương đương với hệ phương trình nào sao

x y

x y

  

   

 đây?

x y

x y

  

   

x y

x y

  

   

x

y x

 

1 0

x y

 

 

Câu 5: Hai hình trụ có cùng chiều cao, tỷ số hai bán kính đáy là Tỷ số diện tích xung 1

3 quanh của chúng là

A 1

1

1

1 27

Câu 6: Trong các hàm số sau đây, đồ thị của hàm số nào đi qua điểm M(4; 4)?

4

2

yx

Câu 7: Cho đường tròn tâm O bán kính 5cm , hai dây AB và CD song song với nhau và nằm

về hai phía của tâm O lần lượt có độ dài là 6cm và 8cm Khoảng cách giữa hai dây là

Trang 2

II TỰ LUẬN:

Bài 1: (2 điểm)

1 Rút gọn biểu thức 2 6

2 2 2 3

2 Cho a là một số tự nhiên lớn hơn 1 Chứng minh rằng biểu thức    2 2

a +1 + a -1

là một số tự nhiên

3 Giải bất phương trình 5x-3 2 1 2 3 3

x  x

Bài 2: (2 điểm)

1 Cho hàm số 2có đồ thị là (P) và hàm số có đồ thị là (d)

( 2)

a Tìm m để (d) và (P) tiếp xúc với nhau

b Tìm m để phương trình 2 có 2 nghiệm thỏa mãn

(m2)x 2x1 x x1; 2

xx

2 Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số

đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng Tìm phân số ban đầu.3

4

Bài 3: (3 điểm)

Cho (O), dây cung AB Từ điểm M bất kỳ trên một nửa cung AB gần về điểm B (M khác B), kẻ dây cung MN vuông góc với AB tại H Vẽ MQ và MP lần lượt vuông góc với AN và BN

1 Chứng minh 4 điểm A,M, H, Q cùng nằm trên một đường tròn

2 Chứng minh NQ NA = NP NB

3 Xác định vị trí của M trên cung AB để MQ.AN+MP.BN có giá trị lớn nhất

Bài 4: (1 điểm)

Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3 Chứng minh rằng

b + ab c + bc a + ca  2

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN

điểm

0,25 1

2 2

a + 2 a +1+ a - 2 a +1

2a + 2

2

Vì a là số tự nhiên nên2a + 2 là số tự nhiên 0,25

<=> 4 5x - 3 + 5 2x +1 10 2 - 3x - 60 0,25 3

<=> 60x-33

11 20

x

1

Vậy bất phương trình có nghiệm là 11

20

a Để (P) và (d) tiếp xúc với nhau thì phương trình

là phương trình bậc

(m2)x 2x 1 (m2)x 2x 1 0

hai và có một nghiệm kép  2 0

' 0

m 

 

0,25

Trang 4

 

m

2

2 1

m m



   2

2 1

m m





2

4 1

m

m m

  



     

  



  

Gọi x là tử số của phân số ( x nguyên) Mẫu số của phân số sẽ là x + 11

Nếu tăng tử thêm 3 đơn vị thì tử mới là x + 3, và giảm mẫu đi 4 đơn vị thì mẫu mới sẽ là (x + 11) – 4 = x + 7

0,25

Theo bài ra ta có phương trình

3 3

7 4

x x

 

Trong quá trình giải phương trình cần có thêm điều kiện x-7

Giải phương trình ta được x = 9 ( thỏa mãn điều kiện)

0,25 2

Vậy phân số cần tìm là 9 9

9 11 20

Trang 5

Vì ฀ 0

AQM = 90 (gt) ฀ 0 (gt)

AHM = 90

0,25

Nên tứ giác AMHQ nội tiếp trong một đường tròn ( quĩ tích

cung chứa góc)

0,25 a

Do đó 4 điểm A,M,H,Q cùng nằm trên một đường tròn 0,25

Vì ANH đồng dạng với MNQ ( chung , N฀

)

AHN = MQN = 90

0,25

Nên MN = QN <=> QN.AN = HN.MN (1)

0,25

Vì BNH đồng dạng với MNP ( chung , N฀

)

BHN = MPN = 90

Nên MN = PN <=> PN.BN = HN.MN (2)

0,25

b

3

A

B

N

Q

P H

O

Trang 6

Nên 2SAMN2SMBN = MQ.AN + MP.BN

0,25 Lại có 2SAMN2SMBN = 2 S AMNSMBN2SAMBN = MN.AB

( AB  MN)

Vậy MQ.AN + MP.BN = MN.AB

0,25

Mà AB không đổi nên tích MN.AB lớn nhất  MN lớn nhất 

MN là đường kính  M là điểm chính giữa cung AB 0,25

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có

1 4 2

2

3

c + bc c 4 b

a + ca a 4 c

Cộng ba bất đẳng thức này lại theo từng vế, ta được

-b + a-b c + bc a + ca 4 a b c 4

0,25

Bài toán được qui về chứng minh

( luôn đúng)

Vì theo bất đẳng thức Cauchy thì 1+ a 2 ; + b1 2 ; + c1 2

0,25 4

Vậy bài toán đã được chứng minh

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c =1 0,25

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w