Qua bài này HS cần : * về kiến thức: HS biết phối hợp các phương pháp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, như rút gọn căn thức bậc hai, chứng minh đẳng thức.. * về kĩ năng: HS
Trang 1Ngày soạn :
****************************
I Mục tiêu bài dạy.
Qua bài này HS cần :
* về kiến thức: HS biết phối hợp các phương pháp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, như rút gọn căn thức bậc hai, chứng minh đẳng thức
* về kĩ năng: HS có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài tập
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh hoạt khi áp dụng các QT
Trọng tâm: các dạng bài tập và ví dụ về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
II chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Bảng phụ (hoặc giấy trong với đèn chiếu) ghi sẵn các BT và QT
+ Thước thẳng HS: + Ôn lại các QT biến đổi trên căn thức bậc hai
+ Bảng phụ nhóm, bút dạ
III tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số lớp, nêu nội dung yêu cầu của bài học
2 Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
Rút gọn biểu thức:
HS1: 1 48 2 75 33 5 11
HS2: 150 1 6 60 4 5 22 6
3
HS3: 2
6 5 120
Kết quả:
= 9 3 10 1 9 3 10 3 17 3
HS2 = 5 6 4 6 4 5 2 2 6
3 ,
= 8 6 9 2 8 6 9 6 11 6
HS3 = 2 2
6 5 2 6 5 2 30
= 6 5 2 30 2 30 11 3.Bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập.
Bài tập 63: Rút gọn biểu thức:
a) a ab a b với a > 0 và b > 0.
b b a
81
1 2
m m mx mx
với m > 0 và x 1
GV có thể gợi ý để HS thực hiện cho câu
b)
Hãy phân tích 2 thành
4m8mx4mx nhân tử
Rút gọn và khai căn được kết quả cuối
cùng
GV lưu ý HS không áp dụng công thức
một cách máy móc mà phải linh hoạt
HS: đối với câu a) ta phải trục căn thức ở mẫu:
= abb ab a abb.a abb abb ab
= ab (2 1) 2 b ab
b b
b) đối với câu b ta thấy tử và mẫu các phân thức có dạng bình phương nên có thể rút gọn
được:
81
1 2
m.( x x )
m
x x
2
4 81 m
= 2 9 m
DeThiMau.vn
Trang 2Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Bài 64: Chứng minh các đẳng thức:
1 1
1
a a a a
a a
với a 0 và a 1
b) 2 2 2 4 2
2
b a ab b
với a + b > 0 và b 0
VT =
2
2 2 2
a b
a (b )
a b a b a b a
b a b b
GV lưu ý HS do a + b > 0 nên
còn a chưa xác định được
a b a b
nên vẫn để ở dạng a
Bài 65: Rút gọc rồi so sánh giá trị của M
với 1:
a :
a a a a a
với a > 0 và a 1
GV hướng dẫn HS chách làm rồi gọi 1 HS
lên trình bày Vậy sau khi rút gọn thì
M = 1 1 hãy cho biết có giá trị
a
như thế nào? 1 có giá trị ntn? Vậy số
a
1 trừ đi một số dương thì được kết quả ntn
so với 1?
+GV cho HS hoạt động nhóm làm BT sau:
Cho biểu thức
Q = 1 1 1 2
:
a a a a
Với a > 0; a 1 và a 4
a) Rút gọn Q
b) Tìm a để Q = - 1
c) Tìm a để Q > 0
Nửa lớp làm a) và c) Còn lại làm a) và c)
Để Q > 0 tức là: 2 0 vì nên
3
a a
để Q > 0 thì a 2 0 a 2 a 4
Nếu còn thời gian cho HS làm BT 66:
Trắc nghiệm:
Giá trị của biểu thức 1 1 là
2 3 2 3
2 ; (B) 1 ; (C) (D) 4
HS: Chứng minh đẳng thức chính là đi biến
đổi sao cho 2 vế bằng nhau
Với bài này ta cần biến đổi vế trái: quy đồng
2
2
1 1
1
a a.( a)
2
1 1
a
a
2
1
a
a
(đpcm)
2
1 1
VP a
HS làm BT:
2
2
1
1
1 1
a
a : a.( a ) a ( a )
( a )
HS: a > 0 nên 1 > 0 vậy < 1
a
1 1 a
Vậy: M < 1
HS làm bài tập:
1
3
( a) ( a)
a ( a ) : a.( a ) a a
: a.( a ) a a
*) Để Q = - 1 tức là 2 1
3
a a
2
a a a a
a = ( thỏa mãn điều kiện đầu bài).1
4
HS rút gọn nhanh biểu thức và chọn ra kết quả đúng: câu (D)
IV Hướng dẫn học tại nhà.
+ Xem lại các dạng BT đã giải trong tiết học để nắm vững cách giải
+ Làm BT 80, 83, 84, 85 SBT Chuẩn bị cho bài sau Căn bậc ba.
DeThiMau.vn