1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề trắc nghiệm môn Toán Chương II Hình học35876

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 151,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh không nhớ công thức về tích vô hướng của hai vectơ.. Học sinh không nhớ cong thức về độ dài của hai vectơ.. Học sinh không nhớ điều kiện vuông góc giữa hai vectơ Câu 2.2.1.PTTua

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG II HÌNH HỌC

-Người soạn : PHAN THANH TUẤN

Đơn vị : THPT CHÂU VĂN LIÊM

Người phản biện : LÊ HUY LINH

Đơn vị : THPT Châu Văn Liêm

Câu 2.2.1.PTTuan Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho a (1;3),b(2; 4) Tính a b 

HD

1 1 2 2

  1.2 3.4 14 

 

a b a b a b

B Nhớ sai công thức a b  (a b a b1 1; 2 2)(1.2;3.4)(2;12)

C Nhớ sai công thức a b  a a1 2b1b2 1.3 2.4 11 

D Nhớ sai công thức a b  (a a1 2; b1b2)(1.3; 2.4)(3;8)

Câu2.2.1.PTTuan Cho tam giác ABC có AB = AC = a BAC฀ 600 Tính AB AC 

2

2

2

a

HD

2 2

B Nhớ sai công thức . . .sin฀ . 3 2 3

AB AC AB AC BAC a a

 

Trang 2

D Nhớ sai cơng thức ฀ 2

 

Câu 2.1.PTTuan Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng 2 Tính  

AB AD

A  AB AD 0 B  AB AD 4

C  AB AD 2 D  AB AD 2 2

HD

ABAD AB AD

B Học sinh nhớ sai cơng thức  AB ADAB AD 4

C Học sinh nhớ sai cơng thức  AB AD cạnh  2

D Học sinh nhớ sai cơng thức  AB ADAC2 2

Câu 2.1.PTTuan Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho a (4; 3) Tính độ dài a

HD

1 2 4 ( 3) 5

B Thiếu dấu (): 2 2 2 2

a  aa   

C Thiếu dấu căn và thiếu dấu () 2 2 2 2

a aa   

D Nhớ sai cơng thức và tính sai 2 2 2 2

1 2 4 ( 3) 25

a aa    

Câu 2.1.PTTuan Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho A(0; 1), B(1; 2) Tính độ dài đoạn thẳng AB

Trang 3

C 10 D (1;3).

HD

( B A) (yB A) (1 0) (2 1) 10

( B A) (yB A) (1 0) (2 1) 2

( B A) (yB A) 10

ABxx  y

D Nhầm lẫn giữa vectơ và độ dài

Câu 2.2.1.PTTuan Cho a0, b0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A cos( , ) .

 

 

 

a b

a b

a b

B a b   a b  .cos a b ,

C a (a ;a )1 2  a  a12a22

D.a b a b  0

HD

Câu A sai, công thức đúng phải là cos( , ) .

 

 

 a b

a b

a b

B Học sinh không nhớ công thức về tích vô hướng của hai vectơ

C Học sinh không nhớ cong thức về độ dài của hai vectơ

D Học sinh không nhớ điều kiện vuông góc giữa hai vectơ

Câu 2.2.1.PTTuan Tích vô hướng của hai vectơ và bằng 0 nếuab

A góc giữa và bằng 90ab 0 B góc giữa và bằng 0ab 0

C và ab ngược hướng D và ab đối nhau

Trang 4

   

0

B Học sinh nhầm cos0 = 0

C Học sinh nghĩ rằng hai vectơ ngược hướng thì sẽ có tích vô hướng bằng 0

D Học sinh nhầm hai vectơ đối nhau thì sẽ có tổng bằng vectơ 0

Câu 2.2.1.PTTuan Cho a b  6,a 3,b 4 Tính cos , a b 

2

HD

cos( , )

3.4 2

 

 

 a b

a b

a b

B Học sinh nhầm cos( , ) . 2

 

 

 

a b

a b

a b

C Học sinh nhầm cos( , ) . 6 1

 

 

 a b

a b

a b

D

 

 

 

a b

a b

a b

Câu 2.2.2.PTTuan Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho a  ( 2; 1),b(3; 1) Tính góc giữa hai vectơ và a

b

2

Trang 5

0 2( 3) ( 1)( 1) 2

2

5 10

a b          a b  

B Học sinh chỉ mới tính ra cos

C Học sinh sai công thức : Công thức là cos, học sinh cho là sin

D cos( , ) 2( 3) ( 1)( 1) 1 ( , ) 1800

    

 

a b

Câu 2.2.2.PTTuan Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho a(2;1),b ( 1; 2) Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A a b

B a b  0

C a b  0

D a b  2 5

HD

a b 

B Học sinh nhầm giữa công thức tổng của hai vectơ và tích vô hướng

C Học sinh nhầm a b a b     

D Học sinh nhầm a b a b     

Câu 2.2.2.PTTuan Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho A(3; 0), (0; 4)B Tính chu vi tam giác OAB

Trang 6

OAOBBC CV    

B Học sinh chỉ tính độ dài đoạn thẳng AB do không biết tọa độ điểm O

C Học sinh nhầm công thức tính chu vi và diện tích 1 .  1.3.4 6

D Học sinh sai công thức tính chu vi CV = OA + OB

Câu 2.2.2.PTTuan Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho A(4; 0), (0;3)B Tính diện tích tam giác OAB

2

HD

1 . 1.3.4 6

B Học sinh tính diện tích thiếu 1

2

C Học sinh tính độ dài OA, OB sai :  4 2,  3, 1.2 3 3

2

D Học sinh sai công thức diện tích 1  

2 OA OB

Câu 2.2.2.PTTuan Cho a ( 1;2),b(1;k) Tìm k để vuông góc ab

2

2

k 

HD

Trang 7

1

2

a b a b    k  k

   

2

a b a b    k   k

   

C Tính sai công thức tích vô hướng a  ba b        0 2 k 0 k 2

D Học sinh hiểu sai điều kiện vuông góc a      ba b  0 0 2k  0 k 0

Câu 2.2.2.PTTuan Cho a ( 1;2),b(1;k) Tìm k để a  b

HD

ab   kk    k

 

B Tìm được k2 không suy ra k

C Tính độ dài sai a  b   1 22 2  1k2 k2    1 3 k 2

D Công thức độ dài không bình phương a  b  1 1  k k 0

Câu 2.2.2.PTTuan Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;0),B(0;3) Gọi I là trung điểm AB Tính IO AB 

A IO AB  0 B IO AB  9

C IO AB   3 D IO AB   9

HD

Tam giác OAB vuông cân tại O suy ra OI vuông góc AB suy ra IO AB  0

B Sai công thức tích vô hướng ( 3;3), 3; 3 3 3 3 3

Trang 8

C Thiếu dấu () ( 3;3), 3; 3 3 3 3 3 3

D Thiếu dấu () và sai công thức tích vô hướng

Câu 2.2.2.PTTuan Cho tam giác ABC có AB = 7, AC = 5, BAC฀ 1200 Tính  AB CA

2

AB CA

2

AB CA 

 

C  AB CA  6 D  AB CA 6

HD

0 35

2

   

B Sai không biến đổi CA AC, . 5.7.cos1200 35

2

 

C Sai công thức tích vô hướng và sai không biến đổi vectơ CA AC :

0 (5 7).cos120 6

 

C Sai công thức tích vô hướng AB CA    (5 7).cos1200 6

Câu 2.2.3.PTTuan Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho A(2; 4), (1; 2), C(6; 2)B Tính diện tích tam giác ABC

HD

   

( 1; 2), (4; 2), 0

5, 2 5

1 AB.AC 5

2

S

Trang 9

B Học sinh nghĩ tam giác vuông tại B, tính BC = 5, suy ra diện tích 1AB C5 5

C B Học sinh nghĩ tam giác vuông tại C, tính BC = 5, suy ra diện tích 1 A C 5 5

2

D Học sinh sai công thức diện tích

AB.AC 10

S

Câu 2.2.3.PTTuan Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, BAC฀ 1200 Tính  AB BC

2

AB BC  

2

AB BC 

 

2

AB BC 

2

AB BC 

 

HD

2

AB BCAB ACABAB ACAB ABAB AC   

        

B Học sinh nhớ công thức tích vô hướng nhưng không phân tích được các yếu tố cần phải có của bài : 7.5.cos1200

C Học sinh không nhớ công thức tích vô hướng nhưng không phân tích được các yếu tố cần phải

có của bài : (7+5).cos1200=-6

D Học sinh dùng pytago tính BC sau đó dùng công thức tích vô hướng

Câu 2.2.3.PTTuan Cho tam giác ABC có A(2;4), ( 4;1), (2; 2)BC  Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

2

 

 

Trang 10

C H 1; 1 D

2

 

1

4

HD

Gọi H(x;y)

(x 2;y 4), (x 4;y 1)

(6; 3), (0; 6)

1 0 6( 2) 3( 4) 0

2 6( 1) 0

y

 

 

 

B Học sinh lầm với công thức trọng tâm tam giác

C Gọi H(x;y)

(x 2;y 4), (x 4;y 1)

(6; 3), (0; 6)

1

2 6( 1) 0

y

 

 

 

D Học sinh lầm trực tâm là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 2.2.3.PTTuan Cho A(3;1), (5;1)B Tìm điểm M trên Ox sao cho tam giác MAB vuông tại A

5

HD

Gọi M(x;0)

(x 3; 1), (2;0)

(3;0)

M

 

B Học sinh nhầm vuông tại M

Trang 11

Gọi M(x;0)

(3 x;1), (5 x;1)

16

5

 

C Học sinh tìm được x = 3 nhưng kết luận sai

D Học sinh gọi M(0;y) giải ra vô nghiệm

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TỐN CHƯƠNG II HÌNH HỌC - Đề trắc nghiệm môn Toán  Chương II  Hình học35876
ĐỀ TRẮC NGHIỆM TỐN CHƯƠNG II HÌNH HỌC (Trang 1)
Câu 2.1.PTTuan. Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng 2. Tính   . - Đề trắc nghiệm môn Toán  Chương II  Hình học35876
u 2.1.PTTuan. Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng 2. Tính   (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w