Câu 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất : 1.Cỏc ĐVNS sống kớ sinh là: a .trựng giày, trựng kiết lị.. Khi mưa to đất ngập nước giun chui lờn mặt đất vỡ: a.. d.hang của giun bị ngập nước,
Trang 1Phòng GD & ĐT Kiến An Đề Kiểm tra 45 phút kì I
Trường THCS Bắc Sơn Môn: Sinh học 7
Năm học: 2011 - 2012 (Tiết 18)
Ma trận
Mức độ
tư duy
Tổng số
Ch ương I:
Động vật
nguyờn sinh
C1.1: 0,25đ
C1.2: 0,25đ
C1.3: 0,25 đ
Ch ương II:
Ruột khoang
C1.7: 0,25 đ
1 cõu: 0,25 đ
Ch ương III:
Cỏc ngành giun
C1.5: 0,25 đ
C1.6: 0,25 đ
C1.4: 0,25 đ C2: 1,5 đ
C3: 2,5 đ
C4: 2 đ
C1.8: 0,25 đ 7 cõu: 7đ
Tổng số 6cõu: 1,5 đ 1cõu:2đ 1cõu: 0,,25đ 3cõu: 6 đ 1cõu:0,25đ 12 cõu: 10 đ
DeThiMau.vn
Trang 2Phòng GD & ĐT Kiến An Đề Kiểm tra 45 phút kì I
Trường THCS Bắc Sơn Môn: Sinh học 7
Năm học: 2011- 2012 (Tiết 18)
Họ và tên: Ngày kiểm tra:
Lớp: Ngày trả bài:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
Câu 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất :
1.Cỏc ĐVNS sống kớ sinh là:
a trựng giày, trựng kiết lị b trựng biến hỡnh, trựng sốt rột
c trựng sốt rột, trựng kiết lị d trựng roi xanh, trựng dày
a trựng giày b trựng biến hỡnh
c trựng sốt rột d trựng roi xanh
a cú roi b cú chõn giả
c cú lụng bơi d bộ phận di chuyển tiờu giảm
a giỏc bỏm phỏt triển b cơ thể dẹp và đối xứng 2 bờn
c mắt và lụng bơi phỏt triển d ruột phõn nhỏnh chưa cú hậu mụn
a ruột non b ruột già
c ruột thẳng d tỏ tràng
a ruột non b ruột già c ruột thẳng
a hỡnh trụ b miệng ở dưới
c đối xứng tỏa trũn d di chuyển bằng tua miệng
8 Khi mưa to đất ngập nước giun chui lờn mặt đất vỡ:
a tỡm kiếm thức ăn b thiếu ỏnh sỏng
c do thiếu khụng khớ để hụ hấp d.hang của giun bị ngập nước, giun khụng cú nơi
Phần II: Tự luận(8 điểm).
Nờu đặc điểm chung của động vật nguyờn sinh?
Nờu những đặc điểm của sỏn dõy thớch nghi với lối sống kớ sinh?
Câu 3: (2,5 điểm).
Trình bày vòng đời cuả giun đũa? Cách phòng chống bệnh giun tròn kí sinh?
Đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thớch nghi với đời sống chui luồn trong đất như thế nào? Nờu lợi ớch của giun đất đối với đất trồng trọt?
DeThiMau.vn
Trang 4Đáp án và biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
(2 điểm).Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1- c ; 2 - d ; 3- b ; 4 - c 5- b
6 - a ; 7 - b ; 8 - c ;
Phần II: Tự luận (8 điểm).
- Cơ thể đơn bào, phần lớn dị dưỡng Di chuyển bằng chõn giả, lụng bơi, roi bơi(1đ)
- Sinh sản vụ tớnh theo kiểu phõn đụi, sống tự do hoặc kớ sinh (1đ)
- Tăng cường khả năng bỏm nhờ 4 giỏc bỏm và múc bỏm (ở một số sỏn dõy)(0,5đ)
- Dinh dưỡng bằng cỏch thẩm thấu chất dinh dưỡng qua thành cơ thể (0,25đ)
- Mỗi đốt cú mỗi cơ quan sinh sản lưởng tớnh làm tăng khả năng sinh sản(0,25đ)
Trình bày được vòng đời của giun đũa (1,5 điểm)
Nêu được cách phòng chống bệnh giun tròn kí sinh (1điểm)
+ Đặc điểm thớch nghi:(1,5 điểm)
- Cỏc đốt phõn đều cú thành cơ phỏt triển, đầu nhịn cơ thể hỡnh trụ thuụn dài
- Chi bờn tiờu giảm nhưng cú cỏc vũng tơ làm chổ dựa cho giun chui rỳc
+ Lợi ớch của giun đất với trồng trọt:(0,5 điểm)
- Làm tơi xốp đất (0,25đ)
- Phõn và chất bài tiết của giun làm đất màu mỡ (0,25đ)
DeThiMau.vn