1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra chương II Đại số 9 (tiết 29)35759

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Τνη diện τχη ταm γι〈χ ΑΒΧ... Τνη diện τχη ταm γι〈χ ΑΒΧ.

Trang 1

KIỂM ΤΡΑ CHƯƠNG ΙΙ − ĐẠI SỐ 9

ΜΑ TRẬN ĐỀ KIỂM ΤΡΑ

Nội δυνγ

ΚΘ ΤΛ ΚΘ ΤΛ cấp độ thấp Cấpđộ χαο Tổng số

Η◊m số bậc nhất

( τνη chất, đồ thị ) 1 0,5

1 1

0,5 2

1

1

4 4 Đường thẳng cắt νηαυ, σονγ σονγ 1

0,5

1 1

0,5 2

1 1

4 4

Hệ số γ⌠χ của đường thẳng 2

1

1 1

3 2

2

4 5

3 3

11 10

Trang 2

Thứ νγ◊ψ τη〈νγ năm 2012

TRƯỜNG ΤΗΧΣ LỘC Ψ⊇Ν

ΒℵΙ KIỂM ΤΡΑ CHƯƠGN ΙΙ – ĐẠI SỐ 9 – Tiết 29

Họ ϖ◊ τν : .

Lớp :

Đề số 1 : Ι/ Trắc nghiệm : ( 3đ) Κηοανη τρ∫ν ϖ◊ο chữ χ〈ι đứng trước đáp 〈ν Đúng

1 Hµm sè sau lµ hµm sè bËc nhÊt :

A y = 2x2 + 3 B y = (x-1)(x-2) C y = 5 D y = 1 - 7x

2 Đồ thị η◊m số ψ = 3ξ − 4 σονγ σονγ với đường thẳng

Α ψ = 4ξ −3 Β ψ = −3ξ − 4 Χ ψ = 3ξ + 1 D ψ = −3ξ +4

3 Γ⌠χ tạo bởi đường thẳng ψ = 3ξ − 4 với trục ηο◊νη λ◊ γ⌠χ α χ⌠ số đo

Α 0 0 < α < 90 0 Β 90 0 < α < 180 0 Χ α = 90 0 D α = 180 0

4 Χηο η◊m số ψ = ( m + 2 ) ξ + 5

α/ Η◊m số τρν đồng biến κηι

Α m ≥ −2 Β m > 2 Χ m < −2 D m > −2

β/ Đồ thị η◊m số τρν cắt đường thẳng ψ = − ξ + 3 κηι

Α m ≠ −3 Β m = −3 Χ m ≠ −1 D m ≠ 3

χ/ Γ⌠χ tạo bởi đường thẳng τρν với trục ηο◊νη λ◊ γ⌠χ τ nếu

Α m > −2 Β m > 2 Χ m < −2 D m < 2

ΙΙ/ Tự luận : ( 7 đ )

Χυ 5:

α) Vẽ τρν χνγ một mặt phẳng tọa độ đồ thị 2 η◊m số σαυ :

ψ = − 2ξ – 4 (1) ϖ◊ ψ = ξ + 1 (2)

β) Τm tọa độ của điểm Α của 2 đường thẳng τρν bằng πηπ τνη?

χ) Gọi Β, Χ τηεο thứ tự λ◊ γιαο điểm của đồ thị χ⌠ phương τρνη (1) ϖ◊ (2) với trục τυνγ Τνη diện τχη ταm γι〈χ ΑΒΧ.

δ)Τνη γ⌠χ tạo bởi đường thẳng χ⌠ πτ (2) với trục Οξ (λ◊m τρ∫ν đến πητ).

Χυ 6 : ξ〈χ định η◊m số ψ = αξ + β biết đồ thị của ν⌠ ϖυνγ γ⌠χ với đường thẳng

ψ = 1ξ + 2 ϖ◊ đi θυα điểm χ⌠ tọa độ ( 1 ; 4)

5

ΒℵΙ ΛℵΜ:

Trang 3

Thứ νγ◊ψ τη〈νγ năm 2012

TRƯỜNG ΤΗΧΣ LỘC Ψ⊇Ν

ΒℵΙ KIỂM ΤΡΑ CHƯƠGN ΙΙ – ĐẠI SỐ 9 – Tiết 29

Họ ϖ◊ τν : .

Lớp :

Đề số 2 : Ι/ Trắc nghiệm : ( 3đ) Κηοανη τρ∫ν ϖ◊ο chữ χ〈ι đứng trước đáp 〈ν Đúng

1 Hµm sè sau lµ hµm sè bËc nhÊt :

A y = 2x2 + 3 B - 7 + 3x C y = 5 D y = = (x-1)(x-2)

2 Đồ thị η◊m số ψ = 4ξ − 3 σονγ σονγ với đường thẳng

Α ψ = 4ξ + 5 Β ψ = −3ξ − 4 Χ ψ = 3ξ + 1 D ψ = −3ξ +4

3 Γ⌠χ tạo bởi đường thẳng ψ = 3ξ − 4 với trục ηο◊νη λ◊ γ⌠χ α χ⌠ số đo

Α α = 90 0 Β 90 0 < α < 180 0 Χ 0 0 < α < 90 0 D α = 180 0

4 Χηο η◊m số ψ = ( m + 3 ) ξ + 5

α/ Η◊m số τρν đồng biến κηι

Α m ≥ −3 Β m > −3 Χ m < −3 D m > 3

β/ Đồ thị η◊m số τρν cắt đường thẳng ψ = − ξ + 3 κηι

Α m ≠ 4 Β m = −4 Χ m ≠ −1 D m ≠ − 4

χ/ Γ⌠χ tạo bởi đường thẳng τρν với trục ηο◊νη λ◊ γ⌠χ τ nếu

Α m > −3 Β m > 3 Χ m < −3 D m < 3

ΙΙ/ Tự luận : ( 7 đ )

Χυ 5:

α) Vẽ τρν χνγ một mặt phẳng tọa độ đồ thị 2 η◊m số σαυ :

ψ = 2ξ − 4 (1) ϖ◊ ψ = − ξ + 5 (2)

β) Τm tọa độ của điểm Α của 2 đường thẳng τρν bằng πηπ τνη?

χ) Gọi Β, Χ τηεο thứ tự λ◊ γιαο điểm của đồ thị χ⌠ phương τρνη (1) ϖ◊ (2) với trục τυνγ Τνη diện τχη ταm γι〈χ ΑΒΧ.

δ)Τνη γ⌠χ tạo bởi đường thẳng χ⌠ πτ (1) với trục Οξ (λ◊m τρ∫ν đến πητ).

Χυ 6 : ξ〈χ định η◊m số ψ = αξ + β biết đồ thị của ν⌠ ϖυνγ γ⌠χ với đường thẳng

ψ = 1ξ + 5 ϖ◊ đi θυα điểm χ⌠ tọa độ ( 2 ; 3).

3

ΒℵΙ ΛℵΜ:

Trang 4

Ι− ΤΝΚΘ : 3 điểm

ΙΙ− TỰ LUẬN ( ΧΗΥΝΓ ΧΗΟ CẢ 2 ĐÊ) :

χυ 5 α − viết đúng : 2 điểm χ⌠ tọa độ m◊ mỗi đồ thị mỗi η/σ đi θυα

1 đ 5β − ηο◊νη độ γιαο điểm λ◊ nghiệm của πτ :

− 2ξ – 4 = ξ + 1

−> ξ = 1

−> τυνγ độ ψ = 2 ϖψ Α( 1; 2)

0,5 0,5 0,5 0,5

5δ viết đúng ΤΣΛΓ của γ⌠χ

χυ 6 τιm được hệ số α ( Sử dụng α.α’ = −1)

τm được hệ số β (τηαψ ξ, ψ , α ϖ◊ο η/σ để τνη) 0,5 0,5

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w