1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra môn: Hình học khối lớp 1235688

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh thể tớch hỡnh chúp SABCD.. Gọi K là trung điểm của AD.. Tớnh khoảng cỏch giữa hai đường SD và HK theo a.. Khối hộp chữ nhật B.. Thể tớch khối chúp 0... ABCD .Biết rằng khoảng cách t

Trang 1

Đề kiểm tra mụn : Hỡnh học Khối : 12

Thời gian : 45’

Mỗi cõu hỏi cú 4 phương ỏn trả lời Hóy khoanh trũn phương ỏn đỳng.

Họ và tờn : Lớp: (M฀ đề 114)

Câu 1 : Thể tớch khối chúp cú diện tớch đỏy B và chiều cao h là:

2

3

VBh D. V 3Bh

Câu 2 : Cho hỡnh chúp SABCD cú đỏy ABCD là hỡnh thoi với AC = 2BD = 2a và SAD vuụng cõn

tại S , nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với ABCD Tớnh thể tớch hỡnh chúp SABCD.

A.

3 5 12

a

B.

3 3 12

a

C.

3 5 4

a

D.

3 5 6

a

Câu 3 :

Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh a, D 17 hỡnh chiếu vuụng gúc H

2

a

S  của S lờn mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của AD Tớnh

khoảng cỏch giữa hai đường SD và HK theo a

A. 3a

5

5

a

7

a

5

a

Câu 4 :

Khối đa điện nào sau đõy cú cụng thức tớnh thể tớch là 1 (B là diện tớch đỏy ; h là

3

VB h

chiều cao)

A. Khối hộp chữ nhật B. Khối chúp

C. Khối lăng trụ D. Khối lập phương

Câu 5 : Cú bao nhiờu loại khối đa diện đều?

Câu 6 : Cho hỡnh lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại B, ฀ACB 60 0, cạnh

BC = a, đường chộo A B tạo với mặt phẳng (ABC) một gúc 300.Thể tớch khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là

A.

3 3 3

a

B.

3

3 2

a

C.

3

3 3 2

a

D. a3

3

Câu 7 : Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ cú thể tớch là V, thể tớch của khối chúp C’.ABC là:

A. 1

Câu 8 : Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh a , SA vuụng gúc với mặt phẳng

đỏy Gọi I là trung điểm của BC , gúc giữa (SBC và ) (ABC ) bằng 30 Thể tớch khối chúp 0

Trang 2

(ABCD) Biết rằng khoảng cách từ a đến cạnh SC = a.Tính thể tích khối chóp SABCD

A.

3

3 6

a

B.

3

2 4

a

C.

3

2 12

a

3

a

C©u 11 : Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

A. Tứ diện đều B. Bát diện đều

C. Nhị thập diện đều D. Thập nhị diện đều

C©u 12 : Khối đa diện đều loại {3;4} có số cạnh là:

A. 14 B. 12 C. 8 D. 10 C©u 13 : Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA (ABCD),SC = a và SC hợp  với đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp A. 3 2 16 a B. 3 3 24 a C. 3 6 48 a D. 3 3 48 a C©u 14 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với AB = 10cm, AD = 16cm Biết rằng BC’ hợp với đáy một góc sao cho cos 8 Thể tích khối hộp là 17 A. 4800cm3 B. 6500cm3 C. 3400cm3 D. 5200cm3

C©u 15 : Cho một khối chóp có thể tích bằng Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống lần thì thể V 1 3 tích khối chóp lúc đó bằng: A. 27 V B. V 3 C. V 6 D. V 9 C©u 16 : Cho hình chóp SABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Chứng minh rằng SABCD là chóp tứ giác đều.Tính cạnh của hình chóp này khi thể tích của nó bằng a V 9 32 2 A. 2a B. A C. 4a D. 3a C©u 17 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành và lấy M trên SA sao cho SM x SA  Tìm x để mặt phẳng (MBC) chia hình chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau A. 5 1  2 B . 5 3 C.  5 1 3 D. 1 2 C©u 18 : Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là ? A. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4

B. Một số lẻ

C. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6

D. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5

C©u 19 : Khối lập phương là khối đa diện đều loại : A. {3;5} B. {3;4} C. {5;3} D. {4;3}

C©u 20 : Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp

tương ứng sẽ:

A. tăng 8 lần B tăng 6 lần C tăng 2 lần D. tăng 4 lần

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w