1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Sinh 7 Tiết 56: Kiểm tra 45 phút35687

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS hệ thống lại kiến thức đã học, tự kiểm tra được lượng kiến thức mà bản thân đã nắm được qua thời gian đã học từ đầu năm, chuẩn xác một số kiến thức quan trọng về các lớp Đ

Trang 1

Ngày soạn: 22/03/2014

Ngày dạy: 7a,b,c,d: 25/3/2014

Tiết 56 - KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

Sau bài học học sinh cần đạt được

1 Kiến thức:

HS hệ thống lại kiến thức đã học, tự kiểm tra được lượng kiến thức mà bản

thân đã nắm được qua thời gian đã học từ đầu năm, chuẩn xác một số kiến

thức quan trọng về các lớp ĐVCXS (trừ lớp cá)

2 Kĩ năng:

Trình bày vấn đề bộ môn trên giấy

3 Thái độ:

Có thái độ đúng đắn với môn sinh học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Ma trận, đề bài, hướng dẫn chấm

2 Học sinh: Ôn kiến thức đã học về các lớp ĐVCXS (trừ lớp cá)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số: 7A:

7B:

7C:

7D:

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Nội dung bài kiểm tra.

Ma trận đề:

1 Lớp

Lưỡng cư.

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ %:

Hô hấp, tuần hoàn của ếch

Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với MTS

2 câu 1đ 10%

Số câu: 2

Số điểm : 1 10%

Trang 2

2 Lớp Bò

sát.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

Tuần hoàn,

hô hấp của thăn lằn

1 câu 0,5đ 5%

Trình bày được đặc điểm chung của lớp

bò sát

½ câu 1,5 đ 15%

Vai trò của bò sát

½ câu 1đ 10%

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

3 Lớp

Chim.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

Cấu tạo ngoài của chim

bồ câu thích nghi với đời sống bay

1 câu 1,5đ 15%

Số câu: 1

Số điểm: 1,5 15%

4 Lớp Thú.

Số câu: 2

Số điểm:

Tỉ lệ %

Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống

1 câu 2đ 20%

Sự khác nhau trong cấu tạo ngoài của khỉ hình người so với khỉ

và vượn

Có những biện pháp để bảo vệ thú

1 câu 2,5 đ 25%

Số câu: 2

Số điểm: 4

Tổng số câu

Điểm

Tỉ lệ %

3 câu 1,5 điểm 15%

½ câu 1,5điểm 15%

1 câu 1,5 điểm 15%

1câu

2 điểm 20%

1,5 câu 3,5 điểm 35%

Số câu: 7

Số điểm:10

Tỉ lệ: 100%

Trang 3

Đề bài.

Phần I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm):

Hãy hoanh tròn vào đầu câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1: Cơ quan hô hấp của ếch đồng là gì?

A Da B Phổi C Mang D Cả A và B

Câu 2: Tim của thằn lằn có cấu tạo như thế nào?

A Tim 2 ngăn: 1 tâm nhĩ và 1 tâm thất

B Tim 3 ngăn: 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất

C Tim 3 ngăn: 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất có vách hụt

D Tim 4 ngăn: 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất

Câu 3: Đặc điểm cấu tạo của ếch đồng thích nghi với đời sống ở nước:

A, Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước

B, Có dạ dày lớn, ruột ngắn, gan, mật lớn, có tuyến tụy

C, Da trần phủ chất nhầy và ẩm, dễ thấm khí

D, Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt

E, Tim 3 ngăn tạo thành 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha

F Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt)

Câu 4: Điền các cụm từ, từ thích hợp vào chỗ trống

Chim bồ câu là động vật…(1)…, có cấu tạo ngoài thích nghi với đời

sống…(2)……… thể hiện ở những đặc điểm: Thân hình thoi được bao phủ

bằng …(3)……… nhẹ xốp, hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc Chi

trước biến đổi thành…(4)… chi sau có bàn chân dài các ngón chân

có…(5)…ba ngón trước, một ngón sau

1:………

2:………

3:………

4:………

5:………

PHẦN II: TỰ LUẬN:

Câu 1 (2 điểm): Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với

điều kiện sống

Câu 2 ( 2,5 điểm): Đặc điểm chung của lớp bò sát Vai trò của bò sát.

Câu 3 ( 2,5 điểm): So sánh đặc điểm cấu tạo của khỉ hình người với khỉ và

vượn?

Em có những biện pháp gì để bảo vệ lớp thú ?

Hướng dẫn chấm – Biểu điểm:

Phần I Trắc nghiệm

Câu 1: D

Câu 2: C

Câu 3: A, C, F

Câu 4: Các cụm từ, từ cần điền là:

1 Hằng nhiệt

2 Bay

3 Lông vũ

3 điểm

Câu 1,2,3: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu 4 Mỗi ý đúng được 0,3 điểm

Trang 4

4 Cỏnh

5 Vuốt

Phần II Tự luận:

Cõu 1

7 điểm

2 điểm.

Mỗi ý đỳng được 0,4 điểm

Đặc điểm cấu tạo ngoài Sự thớch nghi với đời sống và tập tớnh lẫn trốn

kẻ thự

- Bộ lụng mao dày và rậm

- Chi trước ngắn

- Chi sau dài, khoẻ

- Mũi thớnh, lụng xỳc giỏc nhạy bộn

- Tai thớnh vành tai lớn cử động được

- Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể

- Để đào hang

- Bật nhảy xa giỳp thỏ chạy nhanh

- Thăm dũ thức ăn và mồi truờng, Phỏt hiện sớm kẻ thự

- Định hướng õm thanh, Phỏt hiện sớm kẻ thự

Cõu 2 Đặc điểm chung của lớp bũ sỏt:

* Bò sát là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn với

đời sống ở cạn:

+ Da khô, có vảy sừng

+ 4 chi yếu, có vuốt sắc

+ Phổi có nhiều vách ngăn

+ Tim cú vách ngăn hụt, máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn

+ Thụ tinh trong, đẻ trứng, trứng có vỏ dai bao bọc, nhiều

noãn hoàng

+ Là động vật biến nhiệt

* Vai trũ của bũ sỏt

+ Cú ớch cho nụng nghiệp (diệt sõu bọ, chuột )

+ Cú giỏ trị thực phẩm: ba ba, rựa

+ Làm dược phẩm: rắn, trăn

+ Sản phẩm mĩ nghệ: vảy đồi mồi, da cỏ sấu

+ Tấn cụng người, vật nuụi

Cõu 3

Giống nhau:

Đi bằng chõn, bàn tay, bàn chõn cú 5 ngún, ngún cỏi cú khả

năng đối diện với những ngún cũn lại

Khỏc nhau:

Đặc điểm Khỉ hỡnh

* Học sinh nờu được 1 số biện phỏp của mỡnh để bảo vệ cỏc

loài thỳ Đặc biệt là những thỳ quý hiểm

Cõu 2 2, 5 điểm

1,5 điểm

1 điểm

2,5 điểm

0,5 điểm

1,5 điểm

0,5 điểm

Trang 5

4 Củng cố.

Thu bài, nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ kiểm tra

5 Dặn dò.

Chuẩn bị bài trước ở nhà

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

======================

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm