1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Linh Trung

30 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Hoá Học Năm Học 2021-2022
Trường học Trường THPT Linh Trung
Chuyên ngành Hoá học
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 837,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư; b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2; c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư; e Nhiệt phân A[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LINH TRUNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1 Thành phần chính của đạm urê là

Câu 2 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ axetat C Tơ visco D Tơ tằm

Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

Câu 4 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

Câu 5 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

Câu 6 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

Câu 7 Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

Câu 8 Công thức hóa học của sắt từ oxit là

Câu 9 Công thức của tripanmitin là

Câu 10 Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cr(OH)3?

Câu 11 Ở trạng thái chất rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô

không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là

Câu 12 Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?

Câu 13 Nhiệt phân hoàn toàn 16,2 gam Ca(HCO3)2, thu được V lít khí CO2 ở đktc Giá trị của V là

Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch phân nhánh

B Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh

C Tơ olon thuộc loại tơ bán tổng hợp

D Tơ nilon -6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 15 Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 2

A Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat

B Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2

C Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước

B Dung dịch protein có phản ứng màu biure

C Phân tử Gly-Ala-Ala có 4 nguyên tử oxi

D Phân tử lysin có hai nguyên từ nitơ

Câu 17 Cho phản ứng hóa học: Fe CuSO+ 4⎯⎯→FeSO4+Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

B Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

C Cho FeO vào dung dịch HCl dư

D Đốt cháy Fe dư trong khí Cl2

Câu 19 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H++OH−⎯⎯→H O2 ?

Câu 22 Cho 1ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung

dịch NH3 1M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A glixerol B axit axetic C ancol etylic D Anđehit fomic

Câu 23 Hỗn hợp X gồm 9 gam glyxin và 4,4 gam etyl axetat Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa

0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn

khan Giá trị của m là

Trang 3

Câu 24 Lên men 81 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất của cả quá trình là 75%) Hấp thụ hoàn toàn

CO2 sinh ra vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(1) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục

(2) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím

(3) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

(4) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm

(5) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch loãng chứa 0,3 mol H2SO4, thu được khí H2 và dung

dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Giá trị của m và a lần lượt là

A 8,64 và 3,12 B 8,64 và 7,488 C 4,32 và 7,488 D 3,12 và 4,32

Câu 27 Dẫn 0,5 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và CO2) qua cacbon nóng đỏ, thu được 0,95 mol hỗn hợp

Y gồm CO, H2, CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 28 Thực hiện thí nghiệm sau:

(1) Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;

(2) Đun nóng dung dịch NaHCO3 và CaCl2 (có số mol bằng nhau);

(3) Thêm nước dư vào hỗn hợp rắn Na2O và Al2O3 (có số mol bằng nhau);

(4) Thêm dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch Na2CO3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm mà dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối là

Chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

Trang 4

Câu 31 Cho 6,03 gam hỗn hợp gồm etanal và axetilen tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 41,4 gam kết tủa Cho toàn bộ lượng kết tủa này vào dung dịch HCl (dư), sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 32 Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH dư ⎯⎯t→ X1 + X2 + X3

(2) X2 + H2 ⎯⎯⎯Ni,t→ X3

(3) X1 + H2SO4 loãng ⎯⎯t→ Y + Na2SO4

Phát biểu nào sau đây sai?

A X3 là ancol etylic B X2 là anđehit axetic

C X1 là muối CH2(COONa)2 D Y là axit (COOH)2

Câu 33 Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của

axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic Công thức của X là

A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 34 Đun nóng 41,49 gam hỗn hợp E gồm chất X (C2H8O2N2) và tripeptit Y (C7H13N3O4) trong 350 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch T chứa ba muối và HCl dư Cho dung dịch T tác dụng vừa đủ với

508 ml dung dịch NaOH 2,5M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 35 Đốt 4,2 gam sắt trong không khí thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit sắt Hòa tan

toàn bộ X bằng 200 ml dung dịch HNO3 a mol/lít, thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy

nhất của HNO3) Giá trị của a là

Câu 36 Có ba dung dịch riêng biệt: HCl 1M; Fe(NO3)2 1M; FeCl2 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3) Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (1) thu được m1 gam kết tủa

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (2) thu được m2 gam kết tủa

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (3) thu được m3 gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và m1 < m2 < m3 Hai dung dịch (1) và (3) lần lượt là

Câu 37 Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe2O3 Trộn 2,7 gam Al vào 20 gam X rồi tiến hành phản ứng nhiệt

nhôm, thu được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư, thu được 8,064 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khối lượng của Fe3O4 trong 20 gam X là

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào

nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các

điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi

Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào

thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp

Trang 5

khúc tại các điểm M, N) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%,

bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là

Câu 39 Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y và

Z là đồng phân của nhau; MT - MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu

được CO2 và H2O Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp ba

ancol có cùng số mol Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là

Câu 40 Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4

và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 46,54

gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam

kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là

Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 2 Tinh bột trong gạo nếp có thành phần chính là?

Câu 3 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể được sản xuất từ quặng hematit?

Câu 4 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly - Ala - Gly và Gly - Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B Dung dịch NaCl

Câu 5 Hợp chất nào sau đây trong công thức cấu tạo có 9 liên kết xích ma () và 2 liên kết pi ()?

A Stiren B Penta-1,3-đien C Buta-1,3-đien D Vinyl axetilen

Câu 6 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 7 Thực hiện phản ứng nào sau đây để thu được bơ nhân tạo từ dầu thực vật?

C Hiđro hoá chất béo lỏng D Xà phòng hoá chất béo lỏng

Câu 8 Axit -aminocaproic được dùng để điều chế nilon-6 Công thức của axit -amino- caproic là

Trang 6

A H2N-(CH2)6-COOH B H2N-(CH2)4-COOH

Câu 9 Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm đều có khả năng tham

gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 10 Đun nóng hỗn hợp gồm glyxin, phenylalanin, tyrosin, valin, alanin tạo ra pentapeptit có chứa các

gốc amino axit khác nhau Số lượng pentapeptit có thể tạo ra là

Câu 11 Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không để bùn đất bám vào, bôi dầu mỡ, quét sơn, là một trong

các biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?

A Cách li kim loại với môi trường

B Dùng phương pháp điện hoá

C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt

D Dùng phương pháp điện phân

Câu 12 Cho phản ứng: NaCrO2+Br2+NaOH⎯⎯→Na CrO2 4+NaBr+H O2

Sau khi cân bằng phản ứng trên, tổng hệ số tối giản của phản ứng là?

Câu 14 Cho dãy các chất: axit acrylic, phenyl axetat, anlyl axetat, metylamoni axetat, etyl fomat,

tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 15 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng

bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất Biện pháp nào sau đây cần phải được thực hiện nhằm

chống gây ô nhiễm môi trường?

A Có hệ thống xử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển

B Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả

C Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 16 Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của kim loại M hóa trị II Thu được 4,0 gam oxit kim

loại tương ứng M là kim loại:

Trang 7

Câu 17 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm ; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)

nilon-6,6 ; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A (1), (2), (6) B (2), (3), (5), (7) C (2), (3), (6) D (5), (6), (7)

Câu 18 Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối B Qua sự thủy phân của các ion, giá trị của m là

Câu 19 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 50 ml dung dịch X chứa các ion: NH4+,SO42−,NO3− đun nóng, thu

được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí Y thoát ra (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch X là:

A (NH4)2SO4 1M NH NO; 4 32M B (NH4)2SO4 1M NH NO M; 4 31

C (NH4)2SO4 2M NH NO; 4 32M D (NH4)2SO4 1M NH NO; 4 30, 5M

Câu 20 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho a gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

(dư), thu được dung dịch Y chứa (a + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho a gam X tác dụng hoàn toàn với

dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (a +36,5) gam muối Giá trị của a là:

Câu 21 Nhiệt phân hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp X chứa M2CO3 và CaCO3 (trong điều kiện thích hợp)

Đến khi phản ứng kết thúc thu được 8,6 gam chất rắn Y và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V và kim loại

M tương ứng là?

Câu 22 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ (gồm 2 gốc glucozơ liên kết

với nhau) một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi

cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là:

Câu 23 Dung dịch X chứa x mol K2CO3 và y mol NaHCO3 Thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1

(TN1): Cho (x + y) mol CaCl2 vào dung dịch X, thu được m1 gam kết tủa

Thí nghiệm 2 (TN2): Cho (x + y) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X, thu được m2 gam kết tủa Khối lượng kết

tủa thu được trong 2 TN là:

A m1 = m2 B m1 < m2 C m1 > m2 D Không so sánh được

Câu 24 Trộn 100 ml dung dịch A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HC1 1M vào

dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì

thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:

A 3,4 gam và 5,6 lít B 4,3 gam và 1,12 lít

Câu 25 Một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H11NO2 Cho X tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung

dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí Z (đktc) Nếu trộn lượng khí Z này với

3,36 lít H2 (đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 9,6 Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn

dung dịch Y là

Trang 8

Câu 26 Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit

cacboxylic, ancol dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Phần trăm khối

lượng ancol bị oxi hoá là:

Câu 27 Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức (mạch hở) và một axit không no đơn chức mạch hở có một

liên kết đôi ở gốc hiđrocacbon Khi cho a gam A tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lít CO2 (đktc) Cho 7,8 gam hỗn hợp B gồm CH3OH và C2H5OH tác dụng hết với Na thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Nếu trộn a

gam A với 3,9 gam B rồi đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác thì thu được m gam este (hiệu suất H%) Giá trị

(3) X1+H SO2 4 ⎯⎯→ +Y Na SO2 4 (4) 2 2 o 2 2

xt t

Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?

A X có mạch cacbon không phân nhánh

B Đun nóng X 3 với H2SO4 đặc (170°C), thu được chất Z

C Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro

D X 3 có nhiệt độ sôi cao hơn X 2

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam

hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được 7,04

gam CO2 Sục m gam hiđrocacbon này vào

nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy

có 25,6 gam brom phản ứng Giá trị của m là:

Câu 30 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH

B Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ

C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

D Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của clo có trong hợp chất hữu cơ

Câu 31 X, Y là hai peptit mạch hở, có tổng số nguyên tử oxi là 9 và đều được tạo bởi từ glyxin và valin

Đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 2,43 mol O2, thu được CO2, H2O, N2; trong đó khối lượng

của CO2 nhiều hơn khối lượng của H2O là 51,0 gam Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam E với 600ml

dung dịch KOH 1,25M (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (1,6m + 8,52) gam rắn khan

Phần trăm khối lượng của Y (Mx < My) có trong hỗn hợp E là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

Trang 9

(1) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy A12O3;

(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường;

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6;

(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo;

(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O;

(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Kết quả thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X + , Y 2+ , Z 3+ , T 3+

được ghi vào bảng dưới đây:

Z3+ Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào đến dư Kết tủa keo trắng

T3+ Tác dụng với dung dịch Na2CO3 Kết tủa nâu đỏ và có khí không màu thoát

ra

Các cation X + , Y 2+ , Z 3+ , T 3+ lần lượt là

A NH4+, Ba2+, Al3+, Fe3+ B NH4+, Mg2+, Al3+, Fe3+

C NH4+, Ba2+, Fe3+, Cr2+ D NH4+, Mg2+, Fe3+, Cr3+

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

(b) Trong phản ứng điều chế este, người ta thường thêm cát (SiO2) để xúc tác cho phản ứng

(c) Hiđro hóa glucozơ (xt, t°), thu được sobitol

(d) "Da giả" được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng amino axit

(e) Thủy phân hoàn toàn các peptit trong dung dịch kiềm, thu được các amino axit

(f) Dung dịch các amin có vòng benzen đều không làm đổi màu quỳ tím

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X chứa A12(SO4)3 a M, MgCl2 b M, và H2SO4 c M Đổ từ từ V lít

dung dịch hỗn hợp Y gồm KOH 0,6M và Ba(OH)2 0,2M, kết quả thí nghiệm thu được cho trong hình sau

Giá trị m1 + m2 là:

Trang 10

Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu 37 Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khối lượng

không đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 22,8 Cho toàn bộ

chất rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu được dung dịch A

và 7,168 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và N2O Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với một lượng dư

dung dịch AgNO3 thu được 0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa Các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38 Cho các chất hữu cơ sau đây: X là axit cacboxylic không no, đơn chức (chứa 2 liên kết ); Y là

axit cacboxylic no, đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở, 3 chức, tạo từ X, Y và Z (chứa 5 liên kết

) Cho 26,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được

20,9 gam hỗn hợp muối F và 13,8 gam ancol Z Toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít H2 (đktc) Nung F với NaOH dư và CaO ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp khí Q có tỉ khối so với H2 là 8,8 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1:1)

bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t (h), thu được dung dịch X và sau 2t (h), thu được

dung dịch Y Dung dịch X tác dụng với bột Al dư, thu được a mol khí H2 Dung dịch Y tác dụng với bột Al

dư, thu được 4a mol khí H2 Cho các phát biểu sau:

(1) Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol

(2) Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra

(3) Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết

(4) Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,8t (h)

(5) Tại thời điểm 2t (h) số mol khí thoát ra ở catot là a mol

Số phát biểu không đúng là?

Câu 40 Peptit X (CxHyOzN6) mạch hở tạo bởi một aminoaxit no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Để

phản ứng hết 19 gam hỗn hợp E chứa X, este Y (CnH2n-2O4) và este Z (CmH2m-4O6) cần 300 ml dung dịch

NaOH 1M thu được hỗn hợp muối và hỗn hợp gồm 2 ancol có cùng số cacbon Lấy toàn bộ muối nung với

vôi tôi xút được hỗn hợp F chứa 2 khí có tỉ khối so với H2 là 3,9 Đốt cháy 19 gam E cần 0,685 mol O2 thu

được 9,72 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với:

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

Trang 11

Câu 1: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

A Be B Li C Ba D K

Câu 2: Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng) thu được sản phẩm là

Câu 6: Chất nào sau đây là đồng phân của este etyl axetat ?

A metyl acrylat B metyl axetat C metyl propionat D etyl fomat

Câu 7: X là amin bậc hai có công thức phân tử C3H9N Vậy X là :

A trimetylamin B propylamin C etylmetylamin D đimetylamin

Câu 8: Khi đun nóng chất béo lỏng triolein trong nồi kín rồi sục dòng khí hiđro dư , xúc tác Ni, để nguội

thu được khối chất rắn là

A axit stearic B tripanmitin C tristearin D glixerol

Câu 9: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng thủy tinh, Thành phần chính của đá vôi

A Ca(OH)2 B CaCO3 C CaSO4 D CaO

Câu 10: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A Policaproamit B Poli(vinyl clorua)

C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin

Câu 11: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

A CaCO3 B Na2O C FeS D Mg

Câu 12: Khí X là chất khí độc, không màu, có mùi đặc trưng, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không

khí Công thức của khí X là

A CO2 B H2S C CO D NO2

Câu 13: Nung chất X ở nhiệt độ cao, thu được khí cacbon đioxit Chất X là:

A CaO B K2CO3 C MgCO3 D Ca(OH)2

Câu 14: Phân tử aminoaxit nào sau đây có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử nitơ?

A Lysin B Alanin C Glyxin D axit glutamic

Trang 12

Câu 15: Dẫn khí X vào dung dịch KMnO4 thấy màu dung dịch nhạt dần và có kết tủa nâu đen MnO2 Khí

X không thể là

A etilen B propillen C axetilen D etan

Câu 16: Dây sắt nóng đỏ cháy mạnh trong khí Clo tạo ra khói màu nâu là những hạt chất rắn

A sắt (III) hiđroxit B sắt (II) clorua C sắt (II) oxit D sắt (III) clorua

Câu 17: Oxit axit X là chất rắn ở điều kiện thường và tan được trong nước Vậy X là :

A CrO3 B Cr2O3 C CaO D SO2

Câu 18: Dung dịch Gly-Ala-Gly không phản ứng được với

A Cu(OH)2 B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl

Câu 19: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí màu nâu đỏ ?

A HCl B HNO3 đặc, nóng C CuSO4 D H2SO4 đặc nguội

Câu 20: Khí X không duy trì sự cháy và sự hô hấp Trong công nghiệp, phần lớn khí X được dùng để tổng

hợp amoniac, từ đó sản xuất HNO3, phân đạm,.Công thức của X là

A N2 B NH3 C CO2 D H2

Câu 21: Cho kim loại X vào lượng dư dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung

dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?

A Mg B Fe C Cu D Zn

Câu 22: Cho các chất sau: metylamin, glyxin, metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng được với

dung dịch HCl là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 23: Cho 0,672 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 2,268 gam

Ag Kim loại R là

A Zn B Fe C Mg D Cu

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và H2NCH2COOCH3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 17,9 gam muối Giá trị của m là

A 16,3 B 19,1 C 16,6 D 9,2

Câu 25: Thành phần chính của nước sát khuẩn là chất X Chất X có thể được điều chế từ phản ứng lên

men chất Y, khử Y bằng H2 có xúc tác tạo ra chất Z Các chất Y và Z lần lượt là

A Etanol và glucozơ B Sobitol và glucozơ

C Glucozơ và sobitol D Glucozơ và etanol

Câu 26: Hòa tan Fe3O4 bằng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X Chất nào sau đây

tác dụng với dung dịch X có khí NO bay ra?

A HCl B NaNO3 C BaCl2 D NaOH

Câu 27: Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 5,04 lít khí H2 Khối lượng MgO trong X là

A 4,05 B 6,35 C 6,45 D 6,0

Câu 28: Thủy phân 1,71 gam saccarozơ thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,62 gam Ag Hiệu suất

của quá trình thủy phân saccarozơ là

Trang 13

A 80% B 75% C 66,7% D 70%

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Fibroin của tơ tằm là loại protein đơn giản

B Tơ visco là tơ hóa học

C Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu

D PVC là chất dẻo được tổng hợp trực tiếp từ etylen

Câu 30: Nung hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 8,00 gam Fe2O3 một thời gian, thu được rắn X Hòa tan hoàn

toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,16 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là

A 33, 55 B 30,53 C 30,85 D 32,42

Câu 31: Cho các phát biểu sau

(a) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa

(b) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém cao su thiên nhiên

(c) Ở điều kiện thường, saccarozơ và glyxin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(d) Trong công nghiệp, cồn có thể được sản xuất từ phế phẩm nông nghiệp như rơm rạ

(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng thuỷ phân protein

Số phát biểu đúng là

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 32: Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu

được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E Cho lượng dư dung

dịch BaCl2 dư vào E thu được 3,94 gam kết tủa Nếu cho dung dịch Ba(HCO3)2 dư vào E thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

A 9,85 B 7,94 C 11,82 D 5,91

Câu 33: Hỗn hợp X gồm etilen, axetilen, propan, butan Đốt cháy hết 3,36 lít X cần dùng V lít khí O2, rồi

dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc dư thấy khối bình tăng 7,02 gam Mặt khác, cho

9,48 gam X cho qua bình đựng dung dịch nước Br2 (dư) thấy có 0,18 mol Br2 phản ứng Các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

A 13,44 B 7,84 C 10,08 D 11,76

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho a mol bột sắt vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(b) Dẫn khí CO2 vào dung dịch chứa lượng dư Ba(OH)2 và CaCl2

(c) Hoà tan a mol phèn chua vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2

(d) Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(e) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(g) Cho a mol FeCl3 vào dung dịch chứa 4a mol AgNO3

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hỗn hợp chất rắn ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 35: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở: X là amin no và Y là este hai chức (số mol X lớn hơn

số mol Y) Đốt cháy 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,09 mol O2, thu được N2, CO2 và 28,44 gam H2O Mặt

Trang 14

khác, nếu cho lượng X có trong 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa

là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

A 17,28 gam B 18,96 gam C 17,52 gam D 19,20 gam

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO (oxi chiếm 13,026 % khối lượng) vào nước dư,

thu được 0,08 mol khí H2 và dung dịch X Sục 0,36 mol khí CO2 vào X, thu được a gam kết tủa và dung

dịch Y Tách kết tủa, cho từ từ dung dịch HCl vào Y, sự phụ thuộc số mol CO2 khi thêm dung dịch HCl

vào Y được biểu diễn theo đồ thị sau

Giá trị gần nhất của a gam kết tủa là

A 18 B 25 C 24 D 29

Câu 37: Este X mạch hở, có công thức phân tử C8H12O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH

đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng, không kế tiếp nhau và

MZ < MT) Cho Y tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được hợp chất hữu cơ E Cho các phát biểu

sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp Z và T với H2SO4 đặc ở 170°C thu được hỗn hợp hai an ken

(b) Đốt cháy hoàn toàn muối Y thu được số mol CO2 = 4 số mol H2O

(c) E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1: 1

(d) Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

(e) Từ Z có thể điều chế trực tiếp axit axetic

Số phát biểu đúng là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 38: Hai andehit X, Y (MX < MY) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon và đều có hai liên kết pi

trong mỗi phân tử Tổng số nguyên tử trong phân tử X là 8 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X,

Y và một este đơn chức mạch hở cần dùng 0,095 mol O2 thu được 0,09 mol CO2 và 0,06 mol H2O Mặt

khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được khối lượng Ag tối đa là

A 4,32 gam B 8,10 gam C 7,56 gam D 10,80 gam

Câu 39: Hỗn hợp M gồm hai este X, Y mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử cacbon (đều tạo bởi axit

cacboxylic và ancol) Đun 19,6 gam M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được một ancol Z (MZ < 120) và

hỗn hợp muối T Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,33 mol O2, thu được K2CO3; 17,06 gam hỗn hợp CO2 và H2O Cho toàn bộ ancol Z vào bình đựng Na dư thấy bình tăng 8,9 gam Phần trăm khối lượng của muối

có khối lượng phân tử lớn nhất trong T là

A 23,82% B 25,45% C 24,71% D 24,26%

Câu 40: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Mg(OH)2, MgCO3 và một oxit sắt vào dung dịch

chứa 0,51 mol H2SO4 (loãng) và 0,09 mol KNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 66,3 gam các muối

Trang 15

trung hòa và 4,41 gam hỗn hợp khí Z gồm NO, CO2 và H2 Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu

được 29,115 gam kết tủa Nếu hòa tan hết m gam X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,27 mol hỗn hợp

khí T có khối lượng 2,43 gam và dung dịch chứa a gam muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị gần

nhất của a gam muối là

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:10

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm