Kĩ năng: - Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn làm bài kiểm tra.. Xác định hình thức đề kiểm tra : Tự Luận + Trắc nghiệm.. Các lớ
Trang 1Ngày soạn: 04/12/2011
Ngày dạy: …/12/2011
Tuần 17
Tiết 36 KIỂM TRA HỌC KÌ I
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nắm vững kiến thức đã học trong học kì I
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn làm bài kiểm tra
3 Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc trong kiểm tra thi cử
II Phương tiện dạy học
- Ra đề và đáp án, đánh máy, in ấn,
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định tổ chức:
- GV kiểm tra sĩ số HS :
- HS thu gom sách, vở, các tài liệu liên quan bộ môn về đầu bàn
2 Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra )
3 Bài mới
*.Xác định mục tiêu của đề kiểm tra
- Đo mức độ tư duy của học sinh trong học kì I
- Mức độ kiểm tra : 10 điểm
- Đối tượng HS: Trung bình- Khá
* Xác định hình thức đề kiểm tra : Tự Luận + Trắc nghiệm.
* Ma trận đề kiểm tra
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở
cấp độ thấp Vận dụng ở cấp độ cao
Tên chủ
đề
Chủ đề
1 Ngành
Động vật
nguyên
sinh
( 5 tiết)
- Nêu cấu tạo, hoạt
động và đa dạng về
môi trường sống của
ĐVNS.
- Phân biệt Trùng kiết lị và trùng biến hình.
10% =
1đ 1câu 50% =
0.5đ
1câu 50=
0.5đ
Trang 2Chủ đề
2 Ngành
Ruột
khoang
( 3 tiết)
- Mô tả được tính đa dạng và phong phú của ruột khoang.
10%= 1
1 đ Chủ đề
3.Các
ngành
Giun
( 7 tiết)
- Nêu đặc điểm
chung của giun đốt - Trình bày cơ chế lây nhiễm được
giun đũa và cách phòng trừ bệnh giun kí sinh
20%= 2
đ 1 câu 25% =
0.5đ
1 câu 75% = 1.5 đ Chủ đề
4 Ngành
thân
mềm
(4 tiết)
- Mô tả được các chi
tiết cấu tạo của trai
sông.
- Nêu được các vai trò cơ bản của Thân mềm đối với con người
15%=
1.5 đ 1 câu 33.3%
= 0.5đ
1 câu 66.7%
= 1đ Chủ đề
5 Ngành
chân
khớp
(8 tiết)
- Trình bày các đặc
điểm cấu tạo trong
của đại diện ngành
chân khớp
- Vai trò của sâu bọ trong tự nhiên và đối với con người
25%=
2.5 đ 1câu 60% =
1.5 đ
1câu 40% =
1 đ Chủ đề
6 Các
lớp cá
(4 tiết)
- Phân tích các đặc điểm về cấu tạo ngoài phù hợp với chức năng của cá.
100%
= 2đ
Trang 3Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
100%
=10đ
4câu
3điểm = 30%
4câu
3.5điểm = 35%
1câu
1.5điểm = 15%
1Câu
2 điểm = 20%
Tổng số:
100%
=10đ
3câu
1.5điểm
1Câu 1.5điểm
2Câu 1.5điểm
2câu 2điểm
1câu 1.5điểm
1câu 2điểm
* Đề kiểm tra.
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Trùng kiết lị khác với trùng biến hình ở điểm nào?
A Có chân giả ngắn B Có chân giả dài
C Sống kí sinh ở hồng cầu D Không có hại
Câu 2 Đặc điểm quan trọng để nhận biết giun đốt ngoài thiên nhiên là:
A Cơ thể phân đốt
B Có khoang cơ thể chính thức
C Có hệ tuần hoàn kín và hệ thần kinh chuỗi hạch
D Cơ thể thuôn dài và phân đốt
Câu 3 Chân trai gắn với:
C Phần đuôi D Phần thân và phần đuôi
Câu 4 Trùng sốt rét kí sinh ở đâu?
A Bạch cầu B Hồng cầu
Câu 5 Ghép đại diện của ngành ruột khoang ở cột A sao cho phù hợp với đặc điểm
ở cột B:
1 Thuỷ tức 1 A Có gai xương đá vôi và chất sừng, có nhiều
ngăn thông nhau giữa cơ thể
2 Sứa 2 B Có tầng keo dày, rải rác có các gai xương,
xuất hiện vách ngăn
3 Hải quỳ 3 C Cơ thể hình cái ô, có tầng keo dày
4 San hô 4 D Cơ thể hình trụ nhỏ, có tầng keo mỏng
II.Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 Trình bày được cơ chế lây nhiễm giun đũa và cách phòng trừ bệnh giun kí sinh?
Trang 4Câu 2 Nêu vai trò của ngành thân mềm?
Câu 3 Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của châu chấu?
Câu 4 Lớp sâu bọ có những lợi ích gì đối với tự nhiên và con người?
Câu 5.Phân tích đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống bơi lội?
*Đáp án và biểu điểm
I Phần trắc nghiệm (3điểm)
3-B, 4-A
II Phần tự luận
Câu 1 Trình bày được cơ chế lây nhiễm giun đũa và cách phòng trừ bệnh giun kí
sinh? (1,5 điểm)
- Cơ chế lây nhiễm giun:
+ Do trứng giun bám vào thức ăn sống qua đường tiêu hoá xâm
nhập vào cơ thể người
- Phòng chống:
+ Giữ vệ sinh chung, vệ sinh cá nhân khi ăn uống
+ Tẩy giun định kỳ 6 tháng/ lần Cần giữ vệ sinh cá nhân, vệ
sinh môi trường và vệ sinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun kí
sinh
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 2 Nêu vai trò của ngành thân mềm (1 điểm)
- Lợi ích:
+ Làm thực phẩm cho con người
+ Nguyên liệu xuất khẩu
+ Làm thức ăn cho động vật
+ Làm sạch môi trường nước
+ Làm đồ trang trí, trang sức
- Tác hại:
+ Là động vật trung gian truyền bệnh
+ Ăn hại cây trồng
0,75 điểm
0,25 điểm
Câu 3 Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của Châu Chấu (1,5 điểm)
- Châu chấu có các hệ cơ quan:
+ Hệ tiêu hóa: Miệng, hầu, diều, dạ dày, ruột tịt, ruột sau, trực
tràng, hậu môn
+ Hệ hô hấp: có hệ thống ống khí xuất phát từ các lỗ thở ở hai
bên thành bụng, phân nhánh chằng chịt
+ Hệ tuần hoàn: Tim hình ống gồm nhiều ngăn, hệ mạch hở,
0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 5làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng không vận chuyển ôxi.
+ Hệ thần kinh: dạng chuỗi hạch, có hạch não phát triển 0,25 điểm
Câu 4 Lớp sâu bọ có những lợi ích gì đối với tự nhiên và đối với con người(1điểm)
- Lợi ích:
+ Làm thuốc chữa bệnh, làm thực phẩm, làm thức ăn cho động
vật khác
+ Thụ phấn cho cây trồng
+ Diệt các sâu bọ khác
+ Làm sạch môi trường
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 5 Phân tích đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống bơi lội
(2 điểm)
- Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân - Làm
giảm sức cản của nước
- Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước -
Màng mắt không bị khô
- Vẩy cá có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến chất nhầy - Giảm
ma sát giữa da cá với môi trương nước
- Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp - Giúp
thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang
- Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân -
Có vai trò như bơi chèo
0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 4.Củng cố
GV thu bài nhận xét giờ kiểm tra
5.Dặn dò
Nhắc nhở HS đọc bài mới của kì II