1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ninh Hải

21 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 613,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 16 gam.. Câu 33: Phân hủy FeOH3 ở nhiệt độ ca[r]

Trang 1

MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022

Thời gian 5Ú phút

DE THISO 1

Câu 1: Este nào sau đây khi thực hiện phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra một muối và một

andehit ?

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 C CH2=CH-COOC2Hs D HCOOCH:

Câu 2: Cặp chất đều tham gia phản ứng thủy phân là

A ølucozơ, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột C ølucozơ , saccarozơ D saccarozơ, tinh bột

Câu 3: Thể tích dung dịch HNOa 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) can ding dé tac dung voi xenlulozo

tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO2 bị hao hụt là 20%)

Câu 4: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CHzOOCCHa Tên gọi của X là

A Metyl axetat B Etyl axetat C Metyl propionat D Propyl axetat

Câu 5: Cho dãy các dung dịch : fructozơ, glucozơ, glixerol, saccarozơ Số dung dịch trong dãy phản ứng

được với Cu(OH)› ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là

Câu 6: Cho 5 kg glucozơ lên men thu được V lít ancol etylic 409 Nếu biết trong quá trình lên men ancol bị

hao hụt 10% và khói lượng riêng CạH:OH nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của V ?

A 7,187 lit B 5,462 lit C 5,570 lit D 5,645 lit

Cau 7: Đun nóng một dung dịch chứa I§ gam glucozo v6i AgNO3 trong dung dich NH3(H=100%)

Khối lượng As thu được là

Câu 8: Trong công nghiệp đề sản xuất bạc soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng chất nào đề phản ứng

voi AgNO; trong dung dich NH3 ?

A Axetilen B Andehit fomic C Glucozo D Saccarozo

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 403 gam chat béo tripanmitin (CisH31COO)3C3Hs trong dung dich KOH du,

sau phản ứng thu được m gam xà phòng Giá trị m là

Câu 10: Cho glixerol tác dụng với 2 axit béo là axit stearic va axit panmitic thì tao ra tôi đa bao nhiéu trieste

Cau 11: Hop chat thudc loai disaccarit la

Câu 12: Cho các chất : CH:COOH, CzH›, NaOH, CH:COOCH: Số cặp chất có thể tác dụng được với nhau

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A LipIt là este của ølixerol và các axIt béo

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

B Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng tan trong các

dung môi hữu cơ không phân cực

C Các triglixerit chứa chủ yêu các gốc axit béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng

D Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng

Câu 14: Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong quả chín Đặc biệt

ølucozơ có nhiều trong :

A quả táo xanh B củ cải đường C quả chuối xanh D qua nho chín

Cau 15: Chia a (g) CH3COOC2Hs 1am hai phan bang nhau:

Phân 1: Đốt cháy hoàn toàn thì thu được 8,96 lit khi CO2 (dktc)

Phan 2: Xà phòng hóa hoàn toàn bằng dung dịch NaOH dư thu được m(g) CH3COONa Gia trị m là

Câu 16: Glucozơ thuộc loại :

A hop chat hữu cơ đa chức B hợp chất hữu cơ không no đa chức

C hợp chất hữu cơ đơn chức D hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 17: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CHaCOOH có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 5,3 gam X tác dụng với 0,2 mol

C;H;:OH có xúc tác H;SOx đặc, đun nóng thu được 6,48 gam hỗn hợp este (biết hiệu suất cac phan tng este

hóa băng nhau) Hiệu suất của mỗi phản ứng este hóa là

Câu 18: Để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit băng 7 thì khối lượng KOH cần là

Cau 19: Khéi luong glucozo can thiét dé 1én men thanh ancol etylic voi hiéu suat 1a 90% 1a (Biét rang qua

trình lên men thu được I,12 lít CO2 (đktc))

Câu 20: Tên gọi của este có mùi hoa nhài là

A etyl butirat B etyl axetat C etyl isovalerat D benzyl axetat

Câu 21: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (đun nóng) được gọi là phản ứng

A hiđrat hóa B xà phòng hóa € este hóa D tráng gương

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây

B Tỉnh bột là chất ran, 6 đạng bột vô định hình, không tan trong nước lạnh

C Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị

D Saccarozơ là chất răn kết tinh, không màu, không mùi, không vị, không tan trong nước

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một este X thu được 22 gam COa Công thức phân tử este X là

Câu 24: Sơ đồ sản xuất ancol etylic từ tinh bột : Tình bộtC¿H¡2zOsC2H:OH

Hiệu suất của quá trình sản xuất là 85% Từ 1 tân tinh bột có lẫn 20% tạp chất sản xuất được bao nhiêu kg

C›H:OH?

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Câu 25: Khi hiđro hóa hoàn toàn 1 mol trilinolein(C17H31COO)3C3Hs (xt : Ni, t°) thu dugc 1 mol tristearin

(C17H3sCOO)3C3Hs S6 mol H2 can cung cap cho qua trinh trên là

Câu 26: Cho phản ứng sau

HOCH2[CHOH]aCHO +2AgNO3 +3NH3 + H2O0 HOCH2[(CHOH]4COONH4g +2Ag +2NH4NO3

Nhan xét nao sau day vé glucozo trong phan ứng trên đúng ?

A Glucozơ không có tinh oxi héa và tính khử B Glucozơ chỉ có tính khử

€C Glucozơ vừa có tính oxI hóa và vừa có tính khử D Glucozo chi c6 tinh oxi héa

Câu 27: Đun nóng 0.88 gam một esfe no đơn chức, mạch hở X với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,96

gam muối Tỉ khối hơi của X đối với khí COa băng 2 Công thức cầu tạo của đúng của X là

Cau 28: Cho day cac chat : Metyl fomat, glucozo, fructozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ Số chất tham gia

được phản ứng tráng gương là

Câu 29: Ứng với công thức phân tử CzHsOa có bao nhiêu chất đơn chức, mạch hở đều tác dụng được với

dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na?

Câu 30: Giả sử 1 tấn mía cây ép ra được 900 kg nước mía có nông độ saccarozơ là 14% Hiệu suất của quá

trình sản suất saccarozơ từ nước mía đạt 90% Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1 tấn mía cây là

Cau 1: Cho dung dich muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch

HNO2 (loãng, dư), thu được chất răn T và khí không màu hóa nâu trong không khí Hai muối X và Y lần

lượt là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Câu 2: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây:

Câu 3: Cho phản ứng: aFe + bHN(Os(aạc > cFe(NO3)3 + dNO2 + eH20 Cac hé s6 a, b,c, d,e 1a

nhiing s6 nguyén, don gian nhat Thi tong (a + b) bang

Câu 4: Dung dịch K›aCr2O; có màu gì?

A Màu vàng B Màu đỏ thầm C Màu lục thẩm D Màu da cam

Câu 5: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca”*, Mg?' và HCO; Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu

nước cứng trên là

Câu 6: Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SOa và COa băng phương pháp hóa học?

Câu 7: Hòa tan hết 16,48 gam hỗn hợp gồm Fe, FeaO, FezOa vào dung dịch HCI loãng, thu được 1,792 lit

khí Hạ (đktc) và dung dịch X chỉ chứa hai muối, trong đó FeCla có khối lượng là 9,75 gam Cho dung dich

AgNOs dư vào dung dich X, thu duoc m gam kết tủa Các phản ứng này xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 90,45 gam B 96,93 gam C 88,29 gam D 77,49 gam

Câu 8: Nhỏ từ từ cho đến du dung dich NaOH vào dung dịch AICH Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trăng và có khí bay lên

B không có kết tủa nhưng có khí bay lên

C chỉ có kết tủa keo trăng

D có kết tủa keo trăng, sau đó kết tủa tan

Câu 9: Phat biéu nao sau day sai?

A Quặng pirit sắt có thành phân chính là FeSa

B Sắt (II) hiđroxit là chat răn, màu nâu đỏ, không tan trong nước

C Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt

D Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang

Câu 10: Nhôm bên trong môi trường nước và không khí là do

A nhôm là kim loại kém hoạt động

B có màng oxit AlzO› bền vững bảo vệ

C có màng hiđroxit Al(OH)a bền vững bảo vệ

D nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Cau 11: Cho day cac kim loai Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

địch HCI là

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hợp kim AI - Fe trong dung dich HCI du thu duoc 8,96 lít khí (đktc) Nếu cho cùng

lượng hợp kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng

mỗi kim loại trong hợp kim là bao nhiêu? (Cho Al=27; Fe=56)

Câu 13: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch nào dưới đây?

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam K trong nước dư, thu được V lít (đktc) khí Hạ Giá trỊ của V là (Cho

K=39)

Câu 15: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Li, K, Fe Số kim loại kim loại kiềm là

Câu 16: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp răn X Cho X

phản ứng hết với dung dịch HNO2: (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N'Ố, ở

dktc) Gia tri cua V 1a (Cho Fe=56; N=14; O=16; H=1)

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phân chính của quặng manhetit là FeaOa

(b) AI(OH)a là hiđroxit lưỡng tính

(c) Công thức của phèn chua là: KzSOxa.Ala(SOa)2.24HaO

(đ) Dùng NaOH đề làm mềm nước cứng vĩnh cửu

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Ag được điều chế băng cách điện phân nóng chảy muối clorua eäa tương ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 18: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hop tecmit) dé thuc hién phản ứng nhiệt nhôm

dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là

Câu 19: Cho các chất sau: Cr(OH)a, FeO, Fe(OH)a và CrzOa Số chất vừa phản ứng với dung dich HCl,

vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng là

Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe?*? Cho Fe có Z=26

A [Ar]3d° B [Ar]3d C [Ar]3dđ' D [Ar]3dẺ

Câu 21: Phân hủy Fe(OH)s ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đồi, thu được chất rắn là

Câu 22: Cho muéi FeCl: phan tg hoan toain véi dung dich NaOH đề ngoài không khí, kết tủa thu được

có màu?

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Câu 23: Cho dung dịch Ba(HCOa); lần lượt vào các dung dịch: Ca(NO2)›, NaOH, NazCOz, NaaSOa,

HaSO¿ Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 24: Cho hỗn hợp AlaOa, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO nóng, dư Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B gồm các chất

Câu 25: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế băng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là

A Al, Fe, Cr B Ba, Ag, Au C Mg, Zn, Cu D Fe, Cu, Ag

Câu 26: Trường hop nao sau đây là phản ứng điều chế kim loại băng phương pháp thủy luyện?

Câu 27: Cho 27 gam bét Fe vao dung dich HNOs lodng, khudy dén khi phan tmg xong thu duoc V lit khí

NO (đktc) và còn 6 gam kim loại Giá trị của V là: (Cho Fe=56)

Câu 28: Cho hỗn hop Zn va Fe vao dung dich hén hop Cu(NO3)2 va AgNOs, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là

Câu 29: Đốt cháy Cr trong bình chứa 6,72 lít khí clo (đktc) Khối lượng muối thu được là (Cho Cr=52:

CI=35,5)

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe băng dung dịch HCI dư, thu được 2,24 lít khí H; (đktc) Giá trị của

m là (Cho Fe=56)

Câu 31: Điện phân nóng chảy NaC] với điện cực trơ, quá trình xảy ra ở catot là quá trình:

Œ oxI hóa Na” thành Na D oxi héa Cl thanh Clo

Câu 32: Hòa tan m gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCI vừa đủ thây thoát ra 2,24 lít khí

(dktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa tách ra đem nung trong không khí

đến khối lượng không đồi thu được chất rắn nặng 16 gam Giá trị m là bao nhiêu? (Cho Fe=56; CI=35,5;

O=16; Na=23; H=1)

Câu 33: Cho các kim loại Ca, Be, Na, Ba, kim loại không tác dụng với nước là

Câu 34: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axIt

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Na và AI:

-m gam X tác dụng với HO dư thu được 0,4 mol H

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

- m gam X tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,475 mol Hạ Giá trị của m là (Cho Na=23; Al=27)

Câu 36: Cho 1,68 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hop g6m AgNO; 0,1M va Cu(NO3)2 0,1M

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y Giá trị m là: (Cho Cu=64; Ag=108:

Fe=56)

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCI vào dung dịch Fe(NO2)¿

(b) Cho AI vào dung dịch NaOH

(c) Cho dung dich AgNO3 vao dung dịch FeCha

(d) Cho dung dich HCl vao dung dich NaHCOs

(e) Cho FeO vao dung dich HNO3 loang

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 38: Hắp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO (ở đktc) vào dung dịch chứa 6,§ gam NaOH, thu được dung

dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12,O = 16, Na = 23)

Câu 39: Khi dẫn từ từ khí CO¿ đến dư vào dung dịch Ca(OH); thấy có

A kết tủa trăng, sau đó kết tủa tan dân B kết tủa trắng xuất hiện

C bọt khí bay ra D bọt khí và kết tủa trắng

Câu 40: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

Trang 8

DE THI SO 3

Câu 1: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế băng phương pháp điện phân dung dich muối của chúng

là:

A Al, Fe, Cr B Fe, Cu, Ag C Ba, Ag, Au D Mg, Zn, Cu

Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Li, K, Fe Số kim loại kim loại kiểm là

Câu 3: Cho phản ứng: aFe + bHNOa(„e› —— cFe(NO3)3 + dNO2 + eH20 Cac hé s6 a, b,c, d,e 1a

nhiing s6 nguyén, don gian nhat Thi tong (a + b) bang

Câu 4: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hop tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là

Cau 5: Cau hinh electron nao sau day 1a ctia ion Fe**? Cho Fe c6 Z=26

Câu 6: Hòa tan hết 16,48 gam hỗn hợp gồm Fe, FeaOa, FezOa vào dung dịch HCI loãng, thu được 1,792 lit

khí Hạ (đktc) và dung dịch X chỉ chứa hai muối, trong đó FeCls có khối lượng là 9,75 gam Cho dung dich

AgNOs dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Các phản ứng này xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 90,45 gam B 96,93 gam C 88,29 gam D 77,49 gam

Câu 7: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây:

Câu 8: Phat biéu nao sau day sai?

A Quặng pirit sắt có thành phân chính là FeSa

B Sắt (II) hiđroxit là chat răn, màu nâu đỏ, không tan trong nước

C Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt

D Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang

Câu 9: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axIt

A CHa B.NH: C CO D SOa

Câu 10: Hỗn hợp X gồm Na va Al:

-m gam X tác dụng với HaO dư thu được 0,4 mol Ha

- m gam X tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,475 mol Hạ Giá trị của m là (Cho Na=23 ; Al=27)

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe băng dung dịch HCI dư, thu được 2,24 lít khí H› (đktc), Giá trị của

m là (Cho Fe=56)

Câu 12: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch nào dưới đây?

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam K trong nước dư, thu được V lít (đktc) khí Hạ Giá trỊ của V là (Cho

K=39)

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Câu 14: Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SO› và COa băng phương pháp hóa học?

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phân chính của quặng manhetit là FeaOa

(b) Al(OH); 1a hidroxit lưỡng tính

(c) Cong thurc cua phén chua 1a: K2SO4.Alo(SO4)2.24H20

(đ) Dùng NaOH đề làm mềm nước cứng vĩnh cửu

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Ag được điều chế băng cách điện phân nóng chảy muối clorua eäa tương ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Cho 27 gam bột Fe vào dung dịch HNO2 loãng, khuấy đến khi phản ứng xong thu được V lít khí

NO (đktc) và còn 6 gam kim loại Giá trị của V là: (Cho Fe=56)

Câu 17: Cho hỗn hop Zn va Fe vao dung dich hén hop Cu(NO3)2 va AgNOs, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là

Câu 18: Cho các chất sau: Cr(OH)a, FeO, Fe(OH)a và CrzOa Số chất vừa phản ứng với dung dich HCl,

vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng là

Câu 19: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca**, Mg”* và HCO, Hoá chất được dùng dé làm mềm mẫu

nước cứng trên là

Câu 20: Hắp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí COa (ở đktc) vào dung dịch chứa 6,§ gam NaOH, thu được dung

dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

Cau 21: Cho dung dich Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: Ca(NO2)›, NaOH, NazCOz, NaaSOa,

HaSO¿ Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn hợp kim AI - Fe trong dung dịch HCI dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Nếu cho cùng

lượng hợp kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng

mỗi kim loại trong hợp kim là bao nhiêu? (Cho AI=27; Fe=56)

Câu 23: Nhôm bên trong môi trường nước và không khí là do

A nhôm có tính thụ động với không khí và nước

B có màng hiđroxit Al(OH)a bền vững bảo vệ

€ nhôm là kim loại kém hoạt động

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

D có màng oxit AlaOa bền vững bảo vệ

Cau 24: Cho dung dich mudi X dén du vao dung dich muỗi Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch

HNO2 (loãng, dư), thu được chất răn T và khí không màu hóa nâu trong không khí Hai muối X và Y lần

lượt là

Câu 25: Cho hỗn hợp AlaOs, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO nóng, dư Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B gồm các chất

Câu 26: Cho muối FeCl; phản ứng hoàn toàn với dung dich NaOH đề ngoài không khí, kết tủa thu được

có màu?

Câu 27: Dung dich K2Cr207 c6 mau gi?

A Mau da cam B Mau đỏ thẫm C Mau vang D Mau luc tham

Câu 28: Đốt cháy Cr trong bình chứa 6,72 lít khí clo (đktc) Khối lượng muối thu được là (Cho Cr=52;

Cl=35,5)

Câu 29: Cho dãy các kim loai Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch HCI là

Câu 30: Điện phân nóng chảy NaC] với điện cuc tro, quá trình xảy ra 6 catot la quá trình:

C oxi hóa Na” thành Na D oxi héa Cl thanh Ch

Câu 31: Hòa tan m gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCI vừa đủ thây thoát ra 2,24 lít khí

(đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa tách ra đem nung trong không khí

đến khối lượng không đồi thu được chất rắn nặng 16 gam Giá trị m là bao nhiêu? (Cho Fe=56; CI=35,5;

O=16; Na=23; H=1)

Câu 32: Cho các kim loại Ca, Be, Na, Ba, kim loại không tác dụng với nước là

Câu 33: Phân hủy Fe(OH)s ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đồi, thu được chất rắn là

Câu 34: Trường hop nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại băng phương pháp thủy luyện?

Câu 35: Cho 1,68 gam bột Fe vào 200 ml dung dich chtra hén hop g6m AgNO; 0,1M va Cu(NO3)2 0,1M

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y Giá trị m là: (Cho Cu=64; Ag=108:

Fe=56)

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm