1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kì I lớp 10 – Trắc nghiệm 100% năm học: 2016 – 201735598

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ΜΑ TRẬN ĐỀ ΤΗΙ HỌC Κ⊂ Ι LỚP 10 – TRẮC NGHIỆM 100%

Năm học: 2016 – 2017

MẠCH KIẾN THỨC Nhận biết Τηνγ hiểu Vận dụng thấp Vận dụng χαο Cộng

Mệnh đề – tập hợp Số điểm

1) Mệnh đề (χ⌠ phải λ◊ mệnh đề ?), mệnh đề phủ định (sử dụng 2 κ hiệu ϖ◊ )  

2) Liệt κ χ〈χ phần tử của tập hợp

3) Τm χ〈χ tập χον của 1 tập hợp

4) Ξ〈χ định χ〈χ tập hợp (hợp, γιαο, hiệu)

5) Viết số θυψ τρ∫ν

Η◊m số bậc nhất – bậc ηαι Số điểm

1) Tập ξ〈χ định của η◊m số

2) Chiều biến τηιν của đồ thị η◊m số (đồng biến, nghịch biến τρν khoảng)

3) Nhận dạng đồ thị của η◊m số bậc nhất ψ = αξ + β ϖ◊ bậc ηαι ψ = αξ2 + βξ + χ

4) Ξ〈χ định η◊m số chẵn, lẻ (κηνγ χηο η◊m κηνγ chẵn, κηνγ lẻ)

5) Tọa độ γιαο điểm của ηαι η◊m số (bậc nhất ϖ◊ bậc ηαι)

6) Ξ〈χ định đường thẳng ψ = αξ + β (đi θυα 2 điểm, σονγ σονγ 1 đường χηο trước (hoặc σονγ σονγ trục Οξ)

7) Ξ〈χ định đỉnh, trục đối xứng của η◊m số bậc ηαι ψ = αξ2 + βξ + χ

8) Ξ〈χ định παραβολ của η◊m số bậc ηαι ψ = αξ2 + βξ + χ χηο biết trước một hệ số (đi θυα 2

điểm, χ⌠ đỉnh, đi θυα 1 điểm ϖ◊ trục đồi xứng, đi θυα 1 điểm ϖ◊ χ⌠ τυνγ độ đỉnh)

9) Định m để phương τρνη χ⌠ ηαι nghiệm τρ〈ι dấu; χ⌠ ηαι nghiệm πην biệt; χ⌠ ηαι nghiệm πην biệt ξ1, ξ2thỏa mν (ξ1 = 2ξ2; 2 ; ; ξ1 < < ξ2;…)

ξ 3ξ  3 0 2 2

ξ ξ 8 

Phương τρνη – hệ phương

1) Τm nghiệm của phương τρνη (hệ phương τρνη)

2) Τm số nghiệm của phương τρνη

3) Τm tổng (hoặc τχη) χ〈χ nghiệm của phương τρνη

Χη : Phương τρνη chứa ẩn ở mẫu, phương τρνη ϖ tỷ (căn bậc ηαι), phương τρνη τρνγ phương, hệ phương τρνη bậc nhất 2 ẩn (3 ẩn)

Bất đẳng thức

1) Vận dụng τνη chất (bảng τνη chất τρονγ ΣΓΚ)

2) Χηο bất đẳng thức vận dụng trực tiếp bất đẳng thức χ−σι (χηο 2 số)

3) Χηο bất đẳng thức vận dụng πηπ biến đổi tương đương

Χη : Κηι vận dụng χ⌠ thể phải τ〈χη (hoặc τηm bớt)

1) Vận dụng χ〈χ θυψ tắc cộng (hoặc trừ) 3 điểm, θυψ tắc ηνη βνη η◊νη, θυψ tắc τρυνγ điểm,

θυψ tắc trọng τm, τχη của một số với 1 vectơ để ξ〈χ định khẳng định đúng (hoặc khẳng định σαι) của χ〈χ đẳng thức vectơ

2) vận dụng τνη chất về ηαι vectơ χνγ phương, χνγ hướng, ngược hướng (χηο tọa độ)

3) Τm tọa độ của một vectơ, πην τχη một vectơ τηεο ηαι vectơ

4) Τm tọa độ τρυνγ điểm của 1 đoạn thẳng, tọa độ trọng τm của một ταm γι〈χ, tọa độ của một vectơ, tọa độ đỉnh thứ tư của ηνη βνη η◊νη, tọa độ của một đẳng thức vectơ ΑΒ 3ΑΜ,…

ThuVienDeThi.com

Trang 2

5) Vận dụng τνη chất τρυνγ điểm của đoạn thẳng, trọng τm của ταm γι〈χ để τm tọa độ điểm Α biết Μ λ◊ τρυνγ điểm của đoạn thẳng ΑΒ, τm tọa độ điểm Β biết Γ λ◊ trọng τm của  ΑΒΧ 6) Định m để ηαι vectơ ϖ◊ χνγ phương (hoặc α )

β

αβ

Τχη ϖ hướng của ηαι vectơ

1) Τνη τχη ϖ hướng của ηαι vectơ (χηο ταm γι〈χ ϖυνγ, ταm γι〈χ ϖυνγ χν, ταm γι〈χ đều)

2) Τνη khoảng χ〈χη giữa ηαι điểm

3) Τνη γ⌠χ giữa ηαι vectơ

4) Τm tọa độ của điểm Μ nằm τρν trục Οξ (hoặc Οψ) σαο χηο:

α) Μ χ〈χη đều ηαι điểm Α, Β

β) ΜΑ = ΜΒ

χ) Ταm γι〈χ ΜΑΒ χν tại Μ (hoặc ϖυνγ tại Μ)

5) Ξ〈χ định ηαι vectơ ϖυνγ γ⌠χ

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w