số cách khác nhau để chọn được 1 hộp đựng bút màu đỏ hoặc màu xanh là : A.. Có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau được thành lập từ các số trên.. Một người chọn ngẫu nhiên 2 chiếc giày
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC - TỔ HỢP , CHỈNH HỢP 11 Caâu 1: Phương trình 2 sinx 1 0 có 1 họ nghiệm là :
A. 2 B C D.
6
k
6
k
6
k
6
k
Caâu 2: Phương trình 2 sin 2 0 có 1 họ nghiệm là :
3
x
A 7 B C D
12
k
12
k
12
k
12
k
Caâu 3: Nghiệm của phương trình 2 cos 2 0 trong khoảng là :
3
x
A ; 7 B C D
7
;
12 12
7
;
7
;
12 12
Caâu 4: Họ nghiệm của phương trình tan 3 0 là :
5
x
A 815 k B C D
15
k
15
k
15
k
Caâu 5: Các họ nghiệm của phương trình sin 2xcosx0 là :
A 2 ; 2 B
C 2 ; 2 D
Caâu 6: Các họ nghiệm của phương trình cos 2xsinx0 là :
A 2 ; 2 B
C 2 ; 2 D
Caâu 7: Họ nghiệm của phương trình tan 2xtanx0 là :
A B C D
6
k
3
k
6
k
k
Caâu 8: Họ nghiệm của phương trình sin 22 x2 s in2x 1 0 là :
A 4 k B C D
4
k
4
k
4
k
cos 2xcos 2x 2 0
A B C D
2
k
2
k
2 2
k
2 2
k
Caâu 10: Một họ nghiệm của phương trình tan 22 x3 tan 2x 2 0 là :
A B
8
k
8
k
C D
k
k
Caâu 11: Một họ nghiệm của phương trình cos 22 xsin 2x 1 0 là :
A B
2
k
3
k
C D
k
2
k
Caâu 12: Một họ nghiệm của phương trình 2 cos 2x3sinx 1 0 là :
Trang 2A arcsin 1 2 B
4
k
1
4
k
C 1arcsin 1 D
k
1 arcsin
k
Caâu 13: Họ nghiệm của phương trình 3cos 4x2 cos 2x 5 0 là :
A k2 B 2
3
k
C k D 2
3
k
3sin 2x3cos 2x 3 0
A ; B
k k
k k
C ; D
4
k k
; 4
k k
Caâu 15: Nghiệm của phương trình sin 22 xsin 2x 1 0 trong khoảng ; là :
A ; 3 B C D
3
;
3
;
3
;
là :
;
A 7 ; ;5 B
C 7 ; ; 5 D
Caâu 17: Họ nghiệm của phương trình 3 tan 2x2 cot 2x 5 0 là :
A B
k
k
C 1arctan2 D
k
k
Caâu 18 : Họ nghiệm của phương trình tan 3 cot 2x x1 là :
A B
2
k
k
C k D Cả 3 đáp án đều sai
Caâu 19 : Họ nghiệm của phương trình tan 4 cot 2x x1 là :
A k B
k
C D Cả 3 đáp án đều sai
2
k
Caâu 20 : Một họ nghiệm của phương trình cos sin 3x 2 xcosx0 là :
A B
k
k
C D Cả 3 đáp án đều sai
2
k
Caâu 21 : Một họ nghiệm của phương trình 2 sin2 x5sin cosx xcos2x 2 là :
Trang 3A B
6
k
4
k
C D
4
k
6
k
Câu 22 : Một họ nghiệm của phương trình 2 3 cos2x6 sin cosx x 3 3 là :
A 2 B
4
k
4
k
C 4 k D
4
k
Câu 23 : Một họ nghiệm của phương trình 3sin cosx xsin2x2 là :
A arctan 2 k B 1
k
C 1 D
k
Câu 24 : Một họ nghiệm của phương trình 2 sin2 xsin cosx x3cos2 x0 là :
A arctan 3 B
2
k
3 arctan
2
k
C arctan 3 D
2
k
3 arctan
2
k
Câu 25 : Một họ nghiệm của phương trình 3sin2 x4 sin cosx x5 cos2x2 là :
A 2 B C D
4
k
4
k
4
k
4
k
Câu 26 : Số nghiệm của phương trình sinx 3 cosx1 trong khoảng ; là :
A B C D 1 2 3 4
Câu 27 : Số nghiệm của phương trình sinxcosx trong đoạn ; là :
A B C D 2 4 5 6
Câu 28 : Số nghiệm của phương trình cos 4 tan 2 trong khoảng là :
cos 2
x
x
2
A B C D 2 4 5 3
sinxsin 2xcosx2 cos x
A B 6 2 C D
3
4
3
Câu 30 : Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 tan2x5 tanx 3 0 là :
A B C D
3
4
6
6
Câu 31 : Số nghiệm của phương trình 2 tanx2 cotx 3 0 trong khoảng ; là :
2
A B C D 2 1 4 3
Câu 32: Tư ø các chư õ số 1; 3; 5, ta có thể lập đư ợc bao nhiêu số tư ï nhiên có các chư õ số khác nhau?
A 3 B 6 C 15 D 27
Câu 33: Tư ø các chư õ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6, ta có thể lập đư ợc bao nhiêu số tư ï nhiên chẵn có ba chư õ số?
A 36 B 48 C 126 D 168
Câu 34: Có 100 000 chiếc vé xổ số được đánh số tư ø 00 000 đến 99 999 Số các vé gồm 5 chư õsố khác nhau là:
A 30 240 B 27 216 C 15 120 D 10 000
Trang 4Câu 35: Số các số tư ï nhiên có 5 chư õ số, sao cho trong mỗi số đó, chư õ số đứng sau lớn hơn chư õsố đứng liền trước nó là:
A 162 B 126 C 96 D 172
Câu 36: Số các số tư ï nhiên có 9 chư õ số khác nhau và chư õ số 9 đư ùng ở vị trí chính
giư õa là:
A 40 320 B 362 880 C 16 832 D 20 160
Câu 37: Nếu 3 thì n bằng :
220
n
C
A 11 B.12 C.13 D.15
Câu 38: Số cách sắp xếp 6 đồ vật khác nhau lên 6 chỗ khác nhau là:
A 6 B 120 C 700 D 720
Câu 39: Một hộp cĩ 3 bi xanh va 4 bi đỏ Bốc ngẫu nhien 2 bi Số cách để được 2 bi cùng màu là:
A 3 B 6 C.9 D 18
Câu 40: Cĩ bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số, biết rằng 2 chữ số đứng kề nhau phải khác nhau :
A 95 B 10.9.8.7.6 C 9.9.8.7.6 D 9.8.7.6.5 Câu 41: Cho tập A = {a;b;c;d;e} Số tập con của A là:
A 28 B 30 C 32 D 34
Câu 42: Cĩ 3 nam va 3 nữ xếp thành một hàng Số cách sắp xếp để nam nữ đứng xen kẽ là:
A 720 B 6 C 36 D 72
Câu 43: Cho đa giac đều (H) co 20 cạnh Bao nhiêu tam giac cĩ cac đỉnh thuộc (H) va cĩ đúng 1 cạnh la cạnh của (H):
A 400 B 320 C 360 D 380
Câu 44: Lớp học co 40 đoan vien 20 nam, 20 nữ Số cach chọn 4 bạn dự tập huấn v ăn nghệ sao cho co it nhất 1 nữ là:
Câu 45: Từ cac chử số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Co bao nhieu số tự nhien co 3 chữ số khac nhau?
A 20 B 100 C 120 D 180
Câu 46: Một đồn tàu co 10 toa Hỏi co bao nhiêu cach xếp 4 hanh khach A, B, C, D lên 4 toa khác nhau?
A.C104 B 4 C D
4
10
A
4
P
Câu 47: Hệ số của x26 trong khai triển là:
30 1
x x
A.870 B 435 C 27405 D 453
Câu 48: Cĩ bao nhiêu cách xếp ba người nữ va hai người nam ngồi vao 1 hàng ghế sao cho hai người nam ngồi gần nhau?
A 4! B 5! C 2.4! D 2.5!
Câu 49: Số hạng khơng chứa x trong khai triển là :
12
x x
A 594 B 485 C 584 D 495
Câu 50:Cĩ 6 học sinh va 3 thầy giáo A, B, C sẽ ngồi trên một hàng ngang cĩ 9 ghế Hỏi cĩ bao nhiêu cách xếp chỗ cho 9 người đĩ sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa hai học sinh?
A 55012 B 94536 C 43200 D 35684
Câu 51 Tổ của An và Bình cĩ 7 học sinh Số cách sắp xếp 7 học sinh ấy theo một hàng dọc mà An đứng đầu hàng, Binh đứng cuối hàng là:
A 120 B 100 C 110 D 125
Câu 52: Cho 10 điểm thuộc đường trịn Số tam giác được tạo bởi các điểm trên là:
A B
C
D
3
10
Câu 53: Cho 10 tam giác đều bằng nhựa, bằng nhau và cĩ màu khác nhau Ráp 6 tam giác đĩ lại thành một hình lục giác cĩ 6 màu Số cách xếp các tam giác đĩ là :
A C P106 6 B C D
6
10
A
Câu 54: Trong một đồn cĩ 80 đàn ơng va 60 phụ nữ Nếu muốn tuyển chọn một phái đồn gồm cĩ 1 ơng trưởng phái đồn, 1 ơng phĩ, 2 nữ thư ki và 3 đồn viên Số trường hợp cĩ thể được lựa chọn là :
Trang 5A C802 C602 C1363 B. 2 2 3
80 60 136
A C C
C. A802.A602.C1363 D 2 2 3
80 60 136
C C C
Câu 55: Số nào sau đây không phải là hệ số của trong khai triển của x8 10 :
1 x
A B
C
D
2
10
10
Câu 56: Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 Số những số gồm 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5 lấy từ 5 chữ số
đã cho là :
A 12 B P4 C 24 D 2P 4
Câu 57: Số hạng không chứa x trong khai triển của là:
12
2
1
2x x
A B
C
D
8
12
12
2 C
12
2 C
Câu 58: Có bao nhiêu cách xếp đặt để một đôi nam nữ ngồi trên 1 hàng gồm 10 ghế để người nữ luôn ngồi
bên phải người nam?
A 9 B 45 C 100 D 90
Câu 59: Tỉ số bằng kết quả nào sau đây ?
3 !
1 !
n n
A n + 2 B n + 3 C n2 + 5n + 6 D 1 + n
Câu 60: Cho 2 2 thì n có giá trị là:
A A
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 61: Một thùng giấy trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh số cách khác nhau để chọn được 1 hộp đựng bút màu đỏ hoặc màu xanh là :
A 30 B 12 C 18 D 216
Câu 62: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau được thành lập từ các số trên?
A 120 B 300 C 360 D 240
Câu 63: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số lấy từ các số 1,2,3,4,5,6
A 1296 B 4096 C 24 D 15
Câu 64: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau lấy từ các số 1,2,3,4,5,6
A 1296 B 4096 C 360 D 15
Câu 65: Một nhóm có 8 học sinh giỏi va 3 giáo viên Cần lập một đội dự thi Quốc gia gồm 4 học sinh và 1 giáo viên để cố vấn, có bao nhiêu cách lập?
A 5040 B 210 C 24 D 420
Bài 66.Tìm số nguyên n > 1 thõa mãn đẳng thức : 2 2 là : ĐS : n = 2; 3
2P n6A n P A n n 12
A 5040 B n = 2, 3 C 24 D 420
Câu 67: Một đề kiểm tra 15 phút môn Toán lớp 11 có 6 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 4
phương án trả lời Hỏi đề kiểm tra đó có mấy phương án trả lời?
A 1 B 1296 C.4096 D 24
Câu 68 Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 co thể lập được bao nhieu số chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau
A 1250 B 1260 C 1280 D 1270
Câu 69 Hệ số của sau khi khai triển và rút gọn đa thức x9 9 10 14
1x 1 x 1 x
là:
A 3001 B 3003 C 3010 D 2901
Câu 70: Rút gọn biểu thức cho ta kết quả nào sau đây ?
1 !
n
A n(n + 1) B n C n - 2 D n( n - 1)
Trang 6Câu 71: Rút gọn biểu thức cho ta kết quả nào sau đây ?
2 !
1 !
n
n n n
A n+1 B n C n + 2 D n - 1
Câu 72 Tại một buổi lễ co 13 cặp vợ chồng tham dự Mỗi ong bắt tay với một người khác trừ vợ minh Cac
bà không ai bắt tay với nhau Hỏi co bao nhiêu cai bắt tay?
A 78 B 185 C 234 D 312
Câu 73 Hệ số của số hạng chứa x 8 trong khai triển , biết rằng với x > 0 là :
5 5 3
1
x x
1
C C n
A 495 B 496 C 497 D 498
Câu 74 Cho tập A gồm n phần tử, n7 Số n là bao nhiêu biết rằng số tập con gồm 7 phần tử của tập A bằng 2 lần số tập con gồm 3 phần tử của tập A
A 14 B 13 C 11 D 12
Câu 75 Gieo 1 con súc sắc cân đối, đồng chất 2 lần Xác suất của biến cố :”số chấm trong 2 lần gieo bằng nhau”là:
A 1 B C D
6
1 7
1 8
1 9
Câu 76 Gieo 1 con súc sắc cân đối, đồng chất 2 lần Xác suất của biến cố :”tổng số chấm bằng 8”là :
A 5 B C D
37
7 36
5 36
6 36
Câu 77 Một người chọn ngẫu nhiên 2 chiếc giày từ 4 đôi giày cỡ khác nhau Xác suất để 2 chiếc được chọn tạo thành một đôi là :
A 1 B C D
7
1 8
1 6
1 5
Câu 78 Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên 10 thẻ.Xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ và
5 tấm thẻ mang số chẳn trong đó chỉ có đúng một thẻ mang số chia hết cho 10 là :
A 97 B C D
667
98 667
99 667
1 5
Câu 79 Trong một hộp đựng 4 viên bi xanh ,3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng ( các viên bi có kích thước và trọng lượng như nhau ) Lấy ngẫu nhiên 2 viên Xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu là :
A 13 B C D
16
13 18
13 19
13 17
Câu 80 Trong một hộp đựng 7 viên bi xanh , 5 viên bi vàng và 3 viên trắng ( các viên bi có kích thước
và trọng lượng như nhau ) Lấy ngẫu nhiên 5 viên Xác suất để lấy được 4 viên bi cùng màu là :
A 13 B C D
16
11 97
10 93
10 91
Câu 81.Trong một hộp đựng 4 viên bi xanh , 6 viên bi vàng và 5 viên trắng ( các viên bi có kích thước
và trọng lượng như nhau ) Lấy ngẫu nhiên 4 viên Xác suất để lấy được 4 viên bi không đủ 3 màu là :
Trang 7Cõu 82 Cho tập hợp A = {1,2,3,4, 5, 6 } Gọi X là tập hợp cỏc số gồm 2 chữ số đụi một khỏc nhau Lấy ngẫu nhiờn đồng thời 2 phần tử của tập X Xỏc suất để hai số lấy được đều là số chẳn là ;
A 9 B C D
29
8 29
7 29
6 29
Cõu832 Trong một hộp đựng 4 viờn bi đỏ , 5 viờn bi xanh và 7 viờn vàng ( cỏc viờn bi cú kớch thước và trọng lượng như nhau ) Lấy ngẫu nhiờn 4 viờn Xỏc suất để lấy được 4 viờn trong đú cú 1 viờn đỏ, và khụng quỏ 2 viờn vàng là :
A 37 B C D
92
37 91
37 93
37 94
Cõu 84 Một tổ học sinh cú 5 nữ, 8 nam,xếp thành một hàng dọc Xỏc suất của biến cố khụng cú 2 em nữ nào đứng cạnh nhau là :
A 17 B C D
143
16 143
15 143
14 143
Cõu 85 Trong một hộp đựng 6 bụng hồng ,6 bụng cỳc, 5 bụng đào và 3 bụng mai Lấy ngẫu nhiờn 4 bụng Xỏc suất để lấy được ớt nhất 2 bụng cựng loại là :
A 230 B C D
323
289 323
287 323
288 323
Cõu 86 Trong một hộp đựng 8 bụng hồng ,7 bụng cỳc và 5 bụng đào Lấy ngẫu nhiờn 4 bụng Xỏc suất để lấy đủ 3 loại bụng là :
A 2380 B C D
4845
2381 4845
2382 4845
2383 4845
Cõu 87 Một đoàn tàu cú 4 toa đỗ ở sõn ga Cú 4 hành khỏch từ sõn ga lờn tàu, mỗi người độc lập với nhau chọn ngẫu nhiờn 1 toa.Xỏc suất để mỗi toa cú đỳng một người lờn tàu là :
A 9 B C D
32
3 32
5 32
7 32
Cõu 88 Một đoàn tàu cú 4 toa đỗ ở sõn ga Cú 4 hành khỏch từ sõn ga lờn tàu, mỗi người độc lập với nhau chọn ngẫu nhiờn 1 toa.Xỏc suất để một toa cú 3 người, một toa cú 1 người, và 2 toa khụng cú người là :
A 1 B C D
16
3 16
5 16
7 16
Cõu 89 Trong một môn học, thầy giáo có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình
và 15 câu hỏi dễ Tớnh xỏc sất để từ 30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho mỗi đề nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, dễ và trung bình) và số câu hỏi dễ không ít hơn 2
A 56785 B C D
242506
56787 142506
56785 142506
56786 142506
Cõu 90 Cú 9 tấm thẻ đỏnh số từ 1 đến 9 Chọn ngẫu nhiờn 2 thẻ.Xỏc suất để tớch của 2 số trờn 2 tấm thẻ là một số chẳn là :
A 13 B C D
18
13 19
13 20
15 18
Cõu 91 Cú 30 tấm thẻ đỏnh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiờn 10 thẻ.Tỡm xỏc suất để cú 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẳn trong đú chỉ cú đỳng một thẻ mang số chia hết cho 10
Trang 8A 103 B C D
667
101 667
100 667
99 667
Câu 92 Trong một hộp đựng 4 viên bi xanh ,3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng ( các viên bi có kích thước và trọng lượng như nhau ) Lấy ngẫu nhiên 2 viên Xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu là
A 11 B C D
18
13 18
15 18
17 18
Câu 93 Trong một hộp đựng 7 viên bi xanh , 5 viên bi vàng và 3 viên trắng ( các viên bi có kích thước và trọng lượng như nhau ) Lấy ngẫu nhiên 5 viên Xác suất để lấy được 4 viên bi cùng màu là :
A 10 B C D
91
11 91
13 91
15 91