1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề Chương III: Vec tơ trong không gian35448

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khái niện và các phép toán của vec tơ trong không gian được định nghĩa ho|n to|n giống như trong mặt phẳng.Ngoài ra ta cần nhớ thêm: 1.. Ba véc tơ a, b,c đồng phẳng nếu giá của chúng

Trang 1

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

CHƯƠNG III.

VECTO-QUAN

HỆ VUÔNG GÓC

Trang 2

MỤC LỤC

TẬP 1 VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN 2

A.TÓM TẮT GIÁO KHOA 2

B.LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP .2

Bài toán 01: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VEC TƠ 2

Bài toán 02: CHỨNG MINH BA VEC TƠ ĐỒNG PHẲNG VÀ BỐN ĐIỂM ĐỒNG PHẲNG .4

Bài toán 03: TÍNH ĐỘ DÀI CỦA ĐOẠN THẲNG 7

Bài toán 04: SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN ĐỒNG PHẲNG CỦA BỐN ĐIỂM ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN. 8

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP 10

Trang 3

CH฀ƠNG III VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN

TẬP 1 VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN

A CHUẨN KIẾN THỨC

1 Định nghĩa.

Các khái niện và các phép toán của vec tơ trong không gian được định

nghĩa ho|n to|n giống như trong mặt phẳng.Ngoài ra ta cần nhớ thêm:

1 Qui tắc hình hộp : Nếu ABCD.A' B'C' D' là

hình hộp thì AC'  AB  AD  AA'  a  b  c

2 Qui tắc trọng tâm tứ diện.

G là trọng tâm tứ diện ABCD khi và chỉ khi một trong hai điều kiện sau

xảy ra:

B

C

a

c B'

C'

 GA  GB  GC  GD  0

 MA  MB  MC  MD  4MG,M

3 Ba véc tơ a, b,c đồng phẳng nếu giá của chúng song song với một mặt phẳng.

Điều kiện cần v| đủ để ba véc tơ a, b,c đồng phẳng là có các số m,n,p không đồng thời bằng 0 sao cho ma  nb  pc  0

Cho hai vec tơ không cùng phương khi đó điều kiện cần v| đủ để ba vec tơ a, b,c đồng phẳng là có các

số m,n sao cho c  ma  nb

Nếu ba véc tơ a, b,c không đồng phẳng thì mỗi vec tơ d đều có thể phân tích một cách duy nhất dưới dạng d  ma  nb  pc

B LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP.

Bài toán 01: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VEC TƠ.

Ph฀ơng pháp:

Trang 4

OA  OB  OC  OD

SC  SO  OC2

 SO  OC  2SO.OC

OJ  1 1 OA  2OB  kOD  2kOC

D

O

M

I

J K

N

Sử dụng qui tắc cộng, qui tắc trừ ba điểm, qui tắc trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, trọng tâm tứ giác, qui tắc hình bình hành, qui tắc hình hộp<để biến đổi vế này thành vế kia

Các ví dụ

Lời giải.

Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD

Từ 1 và 2 suy ra

S

(1) (2)

C

SA  SC  2SO  OA  OC  2SO2 2 2 2 2 OA  OC

 2SO  OA  OC ( vì OA  OC  0 )

Tương tự SB  SD  2SO  OB  OD

Từ đó suy ra SA  SC  SB  SD

Ví dụ 2 Cho tứ diện ABCD , M và N lần lượt l| c{c điểm thuộc các cạnh AB và CD sao cho

MA  2MB,ND  2NC ; c{c điểm I, J,K lần lượt thuộc AD,MN,BC sao cho

IA  kID,JM  kJN,KB  kKC

Chứng minh với mọi điểm O ta có OJ  1 OI  2 OK

Lời giải.

Vì MA  2MB nên với điểm O bất kì ta có OA  OM  2OB  OM A

 OM  OA 2OB

3

Tương tự ta có :

B

ON  OD  2OC , OI  OA  kOD , OK  OB  kOC , OJ  OM  kON D

3

Từ đó ta có

1  k 3

C

Ví dụ 1 Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD là hình chữ nhật Chứng minh rằng

SA  SC  SB  SD

SA  SO  OA2

 SO  OA  2SO.OA

Trang 5

MP  MA  kMD M P

 1 1[1  kOI  21  kOK]  1

OI  2OK

Vậy OJ  1 OI  2 OK

Bài toán 02: CHỨNG MINH BA VEC TƠ ĐỒNG PHẲNG VÀ BỐN ĐIỂM ĐỒNG PHẲNG Ph฀ơng pháp:

Để chứng minh ba vec tơ a, b,c đồng phẳng ta có thể thực hiện theo một trong các cách sau:

 Chứng minh giá của ba vec tơ a, b,c cùng song song với một mặt phẳng

 Phân tích c  ma  nb trong đó a, b l| hai vec tơ không cùng phương

Để chứng minh bốn điểm A,B,C,D đồng phẳng ta có thể chứng minh ba vec tơ AB,AC,AD đồng phẳng Ngoài ra có thể sử dụng kết quả quen thuộc sau:

Điều kiện cần v| đủ để điểm DABC là với mọi điểm O bất kì ta có OD  xOA  yOB  zOC trong

đó x  y  z  1

Các ví dụ

Lời giải.

Ta có PA  kPD  MA  MP  kMD  MP A

1  k

Tương tự QB  kQC  MQ  MA  kMC B

Suy ra MP  MQ  MA  kMD  MB  kMC

1  k

C

 k MC  MD ( Do MA  MB  0 )

k  1

Mặt khác N l| trung điểm của CD nên MC  MD  2MN  MP  MQ  2k MN suy ra ba vec tơ

k  1 MP,MQ,MN đồng phẳng, hay bốn điểm M,N,P,Q đồng phẳng

Lời giải.

Ví dụ 1 Cho tứ diện ABCD , c{c điểm M,N lần lượt l| trung điểm của AB,CD Gọi P,Q lần lượt là

c{c điểm thỏa mãn PA  kPD, QB  kQCk  1 Chứng minh M,N,P,Q đồng phẳng

Ví dụ 2 Cho tứ diện ABCD , c{c điểm M,N x{c định bởi MA  xMC,NB  yND x, y  1 Tìm điều kiện giữa x và y để ba vec tơ AB,CD,MN đồng phẳng

Trang 6

DM  DA  xDC  a  xc 1

a  1 b  x c  mb  a nc

d 1

d 2 A

u 2

u 1

Đặt DA  a,DB  b,DC  c thì a, b,c không đồng phẳng

A

B

D

MA  xMC  DA  DM  xDC  DM

Lại có NB  yND  DN  1 DB  1 b

1  y 1  y 2

C

1  x 1  x

Từ 1 và 2 suy ra MN  DN  DM  1

a  1 b  x c

1  x 1  y 1  x

Ta có AB  DB  DA  b a,CD  c ; AB và CD l| hai vec tơ không cùng phương nên AB,CD,MN đồng phẳng khi và chỉ khi MN  mAB  nCD , tức là 1

1  x 1  y 1  x

m 1

1  x

 m  1 a   1  m

b  

n  x c  0  

m  1  x  y

 1  x   1  y   1  x   1  y

n 

 1  x Vậy ba vec tơ AB,CD,MN đồng phẳng khi và chỉ khi x  y

L฀u ý : Ta có thể sử dụng điều kiện đồng phẳng của ba vec tơ để xét vị trí tương đối của đường

thẳng với mặt phẳng:

Cho ba đường thẳng d1 ,d2 ,d3 lần lượt chứa ba vec tơ u1 ,u2 , u3

d  mpd ,d 

trong đó d1 ,d2 cắt nhau và

u

3

 d3 d ,d  u ,u ,u l| ba vec tơ đồng phẳng

 d3  mpd1 ,d2   M  u1 ,u2 ,u3

phẳng

N M

Trang 7

minh MN BC' D .

MA   1 MD  BA  BM   1 BD  BM

BN  3a  3b  2c MN  BN  BM  2a  3b  c  2 a  c 3 (b  c)   2 BD  3 BC'

AN  1 AC  AC' 1 a  b

AG  1 AA'  AB'  AC' a  1 b  1 c

C N A'

Ví dụ 3 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D', M,N l| c{c điểm thỏa MA 

4

1

MD , NA'  2 NC Chứng

3

Lời giải.

Đặt BA  a,BB'  b,BC  c thì a, b,c l| ba vec tơ không đông phẳng

BC'  b  c,BA'  a  b

Ta có

B

Suy ra MN,DB,BC' đồng phẳng mà NBC' D MN BC' D

Nhận xét: Có thể sử dụng phương ph{p trên để chứng minh hai mặt phẳng song song.

Lời giải.

C

Vì M,N lần lượt là trung điểm của AA',CC' nên AM  1 AA'  1 a , B N

A'

G I

Vì G là trọng tamm của tam giác A' B'C' nên

B'

Ta có MG  AG  AM  1 a  1 b  1 c  MG  1 AB'  1 AN suy ra MG,AB',AN đòng phẳng, Mắt khác

GAB'N  MG AB'N 1

Tương tự MC'  AC'  AM  a  c  1 u  1 u  k  AN

Ví dụ 4 Cho lăng trụ tam giác ABC.A' B'C' Gọi M,N lần lượt l| trung điểm của AA',CC' và G là

trọng tâm của tam giác A' B'C'

Chứng minh MGC' AB'N

Trang 8

a  a  a  a

Khi đó MN  MN  MN  2 ma  nb  pc2

m2

a  n2

b  p2

c  2mncosa, b 2npcosb,c 2mpcosc,a

6

a  b  c  a,a,b b,c c,a 900

M D

N

D'

B'

C

A'

    MG / /(AB'N) 

Từ 1 và 2 suy ra 

MC' AB'N

 MGC' AB'N

Bài toán 03: TÍNH ĐỘ DÀI CỦA ĐOẠN THẲNG.

Ph฀ơng pháp:

Để tính độ dài của một đoạn thẳng theo phương ph{p vec tơ ta sử dụng cơ sở Vì vậy để tính độ dài của đoạn MN ta thực hiện theo các bước sau:

 Chọn ba vec tơ không đồng phẳng a, b,c so cho độ dài của chúng có thể tính được và góc giữa chúng có thể tính được

 Phân tích MN  ma  nb  pc

Các ví dụ

Lời giải.

a  b  c  a,a,b b,c c,a 600

Ta có AC'  a  b  c

D'

 AC'  a  b  c  2ab  2bc  2ca

 3a2  2 a b cos600  2 b c cos600  2 c a cos600  6a2  AC'  a . B' C'

Ví dụ 2 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' có tất cả các mặt đều là hình vuông canh a Lấy M thuộc

đoạn A' D , N thuộc đoạn BD với AM  DN  x0  x  a 2 Tính MN theo a và x

Lời giải.

Đặt AB  a,AD  b,AA'  c

A'

C

B

Ví dụ 1 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' có tất cả các mặt đều là hình thoi cạnh a và các góc

BAA'  BAD  DAA'  600 .Tính độ d|i đường chéo AC'

DN  DN.DB  x AB  AD x a  b

AM  AM .AD'  x AD  AA' x b  c

B

Trang 9

a 2

a  1 

x 

b  x c

a 2 

a 2

2

SB'  1 b,SD'  1 c

B'

C

Suy ra

MN2 

x2  1  x  x a2  3x  2ax  a2

 

MN 

a 2a2

Bài toán 04: SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN ĐỒNG PHẲNG CỦA BỐN ĐIỂM ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN.

Ph฀ơng pháp:

Sử dụng các kết quả

 A,B,C,D là bốn điểm đồng phẳng  DA  mDB  nDC

 A,B,C,D là bốn điểm đồng phẳng khi và chỉ khi với mọi điểm O bất kì ta có

OD  xOA  yOB  zOC trong đó x  y  z  1

Các ví dụ

Lời giải.

SC

Ta có và SC'  mSC  mSB  BC mb a  c

 SC'  2mSB'  mSA  2mSD'

3

SC 3

Lời giải.

Ví dụ 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi B',D' lần lượt là

trungđiểm của các cạnh SB,SD Mặt phẳng AB' D' cắt SC tại C' Tính SC'

SC

Ví dụ 2 Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD là một hình bình hành Gọi K l| trung điểm của cạnh

SC Mặt phẳng qua AK cắt các cạnh SB,SD lần lượt tại M,N Chứng minh SB  SD  3

MN  MA  AD  DN  x a  b b  x b  c

 x  x  x 2 x2 2  x

a 2  a 2   a

2

2 

2 x2 2

 a 2 a  1  b  c  2 a  1 

3x2

 2ax  a2

2

Trang 10

N

D

M

F

M E P

Đặt a  SA,b  SA,c  SD và SB  m,

SM

SD  n SN

S

Ta có SM  SM SB  1 SB; SN  SN SD  1 SD

 1 SD  AB 1 SD  SB  SA

 n SN  m SM  1 SA

Mặt ta có A,M,K,N đồng phẳng nên m  n   1   1  m  n  3

2 2 

2 

 

Vậy SB  SD  3

Lời giải.

Gọi I  CF BK  CI  BCFCDK

Gọi J  DE CF  BCFBDE BJ

Khi đó M  CI  BJ chính l| giao điểm của ba mặt phẳng

B

- Chứng minh NP  3 MP

Giả sử AB  αAK,AC βAE,AD  γAF

C

Do M,N thuộc đoạn AP nên tồn tại các số m,n  1 sao cho

AP  mAM  nAN

Ta có B,C,D,P đồng phẳng nên tồn tại x,y,z với x  y  z  1 1 sao cho AP  xAB  yAC  zAD

 αxAK βyAE  γzAF  AN  αx AK  βyAE  γz

AF

Mặt khác NKEF nên αx  y  γz  1  αx βy  γz  n

L|m tương tự ta có

MBCE x  y  γz  m 3

Ví dụ 3 Cho tứ diện ABCD , trên các cạnh AB,AC,AD lấy c{c điểm K,E,F Các mặt phẳng

BCF,CDK,BDE cắt nhau tại M Đường thẳng AM cắt KEF tại N và cắt mặt phẳng BCD tại

P Chứng minh NP  3 MP

Trang 11

SI  SX  SX   SX  SX1 SB  SX2 SB   SXn SB

MCDK x βy  γz  m 4

MBDE αx  y  z  m 5

Từ 3,4,5 suy ra 2x  y  z αx βy  γz  3m

Kết hợp với 1,2 ta được 2  n  3m  2  AP  3 AP  3  NP  31  MP 

 NP  3 MP ( đpcm)

Lời giải.

Trên các canh SAi lấy c{c điểm Xi i  1,2, n sao cho SXi  SAi

a Gọi I l| điểm x{c định bởi SI  SX1  SX2   SXn

X1 ,X2 , ,Xn ccos định)

Ta có

thì I l| điểm cố định ( do c{c điểm S và

Do SX1  SX2  SXn  SA1  SA2   SAn  1 nên c{c điểm I,B1 ,B2 , ,Bn đồng phẳng suy ra mặt

SB1 SB2 SBn aSB1 aSB2 aSBn

phẳng α đi qua điểm I cố định

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Câu 1 Cho tứ diện ABCD Gọi E,F l| c{c điểm thỏa nãm EA  kEB,FD  kFC còn P,Q,R l| c{c điểm x{c định bởi PA  lPD,QE lQF,RB lRC Chứng minh ba điểm P,Q,R thẳng hàng.Khẳng định nào sau đ}y l| đúng?

A P, Q, R thẳng hàng

B P, Q, R không đồng phẳng

C P, Q, R không thẳng hàng

D.Cả A, B, C đều sai

Ví dụ 4 Cho đa gi{c lồi A1A2 An n  2 nằm trong P và S là một điểm nằm ngoài P Một mặt phẳng α cắt các cạnh SA ,SA , ,SA của hình chóp S.A A A tại c{c điểm B , B , , B sao cho1 2 n 1 2 n 1 2 n

SA1  SB2   SAn  a ( a  0 cho trước)

SB1 SB2 SBn

Chứng minh α luôn đi qua một điểm cố định

Trang 12

MA  MB  MC  MD

IJ  IA  AC  CJ

Bài làm:

A

PQ  PD  DF  FQ 2

Lấy 1 3 theo vế ta có

1  lPQ  AE  lDF

 PQ  1 AE  l DF

1  l 1  l

Tương tự QR  1 EB  l FC

1  l 1  l

p

EB  kl FC  kQR

1  l 1  l 1  l 1  l

Câu 2 Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt l| trung điểm của AB và CD , G l| trung điểm của IJ a)Giả sử a.IJ  AC  BDthì giá trị của a là?

b) Cho c{c đẵng thức sau, đẵng thức n|o đúng?

D.1

2

A. GA  GB  GC  GD  0 B GA  GB  GC  GD  2IJ

C GA  GB  GC  GD  JI D GA  GB  GC  GD  2JI

c) X{c định vị trí của M để nhỏ nhất

A.Trung điểm AB B Trùng với G C Trung điểm AC D Trung điểm CD

a)

IJ  IB  BD  DJ

2IJ  AC  BD

b) GA  GB  GC  GD  GA  GB GC  GD

B

 2GI  2GJ  2GI  GJ 0

D

I

G

R

Trang 13

A'

D' N

D

M

Câu 3 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' X{c định vị trí c{c điểm M,N lần lượt trên AC và DC' sao cho MN

A.1

3

Tính tỉ số MN bằng?

BD'

B. 1

3

Bài làm:

3 BA  a,BC  b,BB'  c

MN  x  ya  1  xb  yc 1

Để MN thì MN  zBD'  za  b  c 2

Từ 1 và 2 ta có: x  ya  1  xb  yc =z a  b  c

 x  y  za  1  x  zb  y  zc=0

x 

x  y  z  0  3

y  z  0  1

z 

Câu 4 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' có các cạnh đều bằng a và các góc

B'A' D'  600 ,B'A'A  D'A'A  1200

a) Tính góc giữa các cặp đường thẳng AB với A' D; AC' với B' D

A AB, A' D 600

; AC', B' D 900

C AB, A' D 400

; AC', B' D 900

B AB, A' D 500

; AC', B' D 900

D AB, A' D 300

; AC', B' D 900

MA  MB  MC  MD  4 MG MA  MB  MC  MD

BD'

Trang 14

AB.A' D  aa  c

AB A' D a a  c

a  c  a a a  c   a2

2

b) Tính diện tích các tứ giác A' B'CD và ACC'A'

A SA' B' CD  a ; SAA' C' C  a B SA' B' CD  a ; SAA' C' C  a 2

C SA' B' CD  1 a2 ; S

2 AA' C' C  2a2

D SA' B' CD a2 ; SAA' C' C  a2

c) Tính góc giữa đường thẳng AC' với c{c đường thẳng AB,AD,AA'

A. AC', AB AC', AD AC', AA' arccos

2

B. AC', AB AC', AD AC', AA' arccos

C. AC',AB AC',AD AC',AA' arccos

D. AC', AB AC', AD AC', AA' arccos

Bài làm:

4.

a) Đặt AA'  a,A' B'  b,A' D'  c

cosAB,A' D cosAB,A' D

2

Từ đó cosAB,A' D 1  AB,A' D 600

AC'B' D  b  c aa  b  c 0  AC',B' D 900

b) A'C  a  b  c,B' D  a  b  c  A'C.B' D  a  b  ca  b  c 0

 A'C  B' D nên SA' B' DC  1 A'C.B' D

2

6

6

6

5

4

3

3

Trang 15

2 3

6

AB2

AB2

sin2

A

AB2

AC2  AB.AC2

AC

3

3

SAA'C'C  AA'ACsinAA',AC, AA'  a,Ac  a

Tính được sinAA',AC 1  cos2 AA',AC  6

Vậy SAA'C'C  AA'ACsinAA',AC a.a 6  a2

3

c)ĐS: AC',AB AC',AD AC',AA' arccos

Câu 5 Cho tam giác ABC , thì công thức tính diện tích n|o sau đ}y l| đúng nhất

A. S  1

2

C S  1

2

B S  1 2

D S  1 2

Bài làm:

ABC

 1

2

Câu 6 Cho tứ diện ABCD Lấy c{c điểm M,N,P,Q lần lượt thuộc AB,BC,CD,DA sao cho

AM  1 AB, BN  2 BC,AQ  1 AD, DP  kDC

Hãy x{c định k để M,N,P,Q đồng phẳng

A. k  1

2

B. k  1 3

C. k  1 4

D. k  1

5

Bài làm:

6 Cách 1.

 BM  2 BA

3

Lại có BN  2 BC

AB2

AC2  BC2

AB2

AC2  1 AB.AC2

2

AB2 AC2  1 AB.AC2

2AC2  AB.AC2

AB2

AC2 1  cos2

A

 S

Trang 16

a  1 b  kc  x

 2 a  2 c  y 1 a  1 b

7 cos2 α  16 cosα  9 7 cos2 α  6 cosα  9

a 2 7 cos2 α  6 cosα  9 a2

7 cos2 α  16 cosα  9

3

 PC  QA  1 hay DP  1 DC  k  1

Cách 2 Đặt DA  a,DB  b,DC  c thì không khó khăn ta có c{c biểu diễn

MN   2 a  2 b , MP   2 a  1 b  kc , MN   1 a  1 b

 x,y : MP  xMN  yMQ

  2

3 3   6 3 

1

y   1  x  3 , y  1,k  1

 2

C

Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có SA  SB  SC  a , ASB  BSC  CSA  α Gọi β là mặt phẳng đi qua

A v| c{c trung điểm của SB,SC

Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng β

2

A. S 

2

C S

8

2

B S  2

D S 

8

Bài làm:

AC

Trang 17

7 cos2 α  16cosα  9

B' C'

a

2

7.Gọi B',C' lần lượt l| trung điểm của SB,SC Thiết diện là tam giác AB'C'

2

Ta có AB'  SB'  SA  1 SB  SA

2

 AB'2  1 SB2  SA2  SASB

4

 a 5  4cosα Tính tương tự, ta có

4

a2

4

B

Vậy SAB'C' 1

2

2

8

Câu 8 Cho hình chóp S.ABC , mặt phẳng α cắt các tia SA,SB,SC,SG( G là trọng tâm tam giác ABC ) lần lượt tại c{c điểm A',B',C',G'.Ta có SA  SB  SC  k SG Hỏi k bằng bao nhiêu?

SA' SB' SC' SG'

Bài làm:

 3 SG SG'  SA SA'  SB SB'

 SC SC'

SC'

SA  SB  SC  3 SG

SA' SB' SC' SG'

Chú ý: Ta có một kết quả quen thuộc trong hình học phẳng :

Nếu M l| điểm thuộc miền trong tam giác ABC thì Sa MA  Sb MB  Sc MC  0 trong đó Sa ,Sb ,Sc

giác ABC ) lần lượt tại c{c điểm A',B',C',M'

AB'2

AC'2  AB'.AC'2

a4

5  4cosα 2 a44  3cosα2

S

Ngày đăng: 30/03/2022, 16:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w