Các khái niện và các phép toán của vec tơ trong không gian được định nghĩa ho|n to|n giống như trong mặt phẳng.Ngoài ra ta cần nhớ thêm: 1.. Ba véc tơ a, b,c đồng phẳng nếu giá của chúng
Trang 1NGUYỄN BẢO VƯƠNG
CHƯƠNG III.
VECTO-QUAN
HỆ VUÔNG GÓC
Trang 2MỤC LỤC
TẬP 1 VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN 2
A.TÓM TẮT GIÁO KHOA 2
B.LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP .2
Bài toán 01: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VEC TƠ 2
Bài toán 02: CHỨNG MINH BA VEC TƠ ĐỒNG PHẲNG VÀ BỐN ĐIỂM ĐỒNG PHẲNG .4
Bài toán 03: TÍNH ĐỘ DÀI CỦA ĐOẠN THẲNG 7
Bài toán 04: SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN ĐỒNG PHẲNG CỦA BỐN ĐIỂM ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN. 8
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP 10
Trang 3CHƠNG III VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
TẬP 1 VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN
A CHUẨN KIẾN THỨC
1 Định nghĩa.
Các khái niện và các phép toán của vec tơ trong không gian được định
nghĩa ho|n to|n giống như trong mặt phẳng.Ngoài ra ta cần nhớ thêm:
1 Qui tắc hình hộp : Nếu ABCD.A' B'C' D' là
hình hộp thì AC' AB AD AA' a b c
2 Qui tắc trọng tâm tứ diện.
G là trọng tâm tứ diện ABCD khi và chỉ khi một trong hai điều kiện sau
xảy ra:
B
C
a
c B'
C'
GA GB GC GD 0
MA MB MC MD 4MG,M
3 Ba véc tơ a, b,c đồng phẳng nếu giá của chúng song song với một mặt phẳng.
Điều kiện cần v| đủ để ba véc tơ a, b,c đồng phẳng là có các số m,n,p không đồng thời bằng 0 sao cho ma nb pc 0
Cho hai vec tơ không cùng phương khi đó điều kiện cần v| đủ để ba vec tơ a, b,c đồng phẳng là có các
số m,n sao cho c ma nb
Nếu ba véc tơ a, b,c không đồng phẳng thì mỗi vec tơ d đều có thể phân tích một cách duy nhất dưới dạng d ma nb pc
B LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP.
Bài toán 01: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VEC TƠ.
Phơng pháp:
Trang 4OA OB OC OD
SC SO OC2
SO OC 2SO.OC
OJ 1 1 OA 2OB kOD 2kOC
D
O
M
I
J K
N
Sử dụng qui tắc cộng, qui tắc trừ ba điểm, qui tắc trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, trọng tâm tứ giác, qui tắc hình bình hành, qui tắc hình hộp<để biến đổi vế này thành vế kia
Các ví dụ
Lời giải.
Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD
Từ 1 và 2 suy ra
S
(1) (2)
C
SA SC 2SO OA OC 2SO2 2 2 2 2 OA OC
2SO OA OC ( vì OA OC 0 )
Tương tự SB SD 2SO OB OD
Từ đó suy ra SA SC SB SD
Ví dụ 2 Cho tứ diện ABCD , M và N lần lượt l| c{c điểm thuộc các cạnh AB và CD sao cho
MA 2MB,ND 2NC ; c{c điểm I, J,K lần lượt thuộc AD,MN,BC sao cho
IA kID,JM kJN,KB kKC
Chứng minh với mọi điểm O ta có OJ 1 OI 2 OK
Lời giải.
Vì MA 2MB nên với điểm O bất kì ta có OA OM 2OB OM A
OM OA 2OB
3
Tương tự ta có :
B
ON OD 2OC , OI OA kOD , OK OB kOC , OJ OM kON D
3
Từ đó ta có
1 k 3
C
Ví dụ 1 Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD là hình chữ nhật Chứng minh rằng
SA SC SB SD
SA SO OA2
SO OA 2SO.OA
Trang 5MP MA kMD M P
1 1[1 kOI 21 kOK] 1
OI 2OK
Vậy OJ 1 OI 2 OK
Bài toán 02: CHỨNG MINH BA VEC TƠ ĐỒNG PHẲNG VÀ BỐN ĐIỂM ĐỒNG PHẲNG Phơng pháp:
Để chứng minh ba vec tơ a, b,c đồng phẳng ta có thể thực hiện theo một trong các cách sau:
Chứng minh giá của ba vec tơ a, b,c cùng song song với một mặt phẳng
Phân tích c ma nb trong đó a, b l| hai vec tơ không cùng phương
Để chứng minh bốn điểm A,B,C,D đồng phẳng ta có thể chứng minh ba vec tơ AB,AC,AD đồng phẳng Ngoài ra có thể sử dụng kết quả quen thuộc sau:
Điều kiện cần v| đủ để điểm DABC là với mọi điểm O bất kì ta có OD xOA yOB zOC trong
đó x y z 1
Các ví dụ
Lời giải.
Ta có PA kPD MA MP kMD MP A
1 k
Tương tự QB kQC MQ MA kMC B
Suy ra MP MQ MA kMD MB kMC
1 k
C
k MC MD ( Do MA MB 0 )
k 1
Mặt khác N l| trung điểm của CD nên MC MD 2MN MP MQ 2k MN suy ra ba vec tơ
k 1 MP,MQ,MN đồng phẳng, hay bốn điểm M,N,P,Q đồng phẳng
Lời giải.
Ví dụ 1 Cho tứ diện ABCD , c{c điểm M,N lần lượt l| trung điểm của AB,CD Gọi P,Q lần lượt là
c{c điểm thỏa mãn PA kPD, QB kQCk 1 Chứng minh M,N,P,Q đồng phẳng
Ví dụ 2 Cho tứ diện ABCD , c{c điểm M,N x{c định bởi MA xMC,NB yND x, y 1 Tìm điều kiện giữa x và y để ba vec tơ AB,CD,MN đồng phẳng
Trang 6DM DA xDC a xc 1
a 1 b x c mb a nc
d 1
d 2 A
u 2
u 1
Đặt DA a,DB b,DC c thì a, b,c không đồng phẳng
A
B
D
MA xMC DA DM xDC DM
Lại có NB yND DN 1 DB 1 b
1 y 1 y 2
C
1 x 1 x
Từ 1 và 2 suy ra MN DN DM 1
a 1 b x c
1 x 1 y 1 x
Ta có AB DB DA b a,CD c ; AB và CD l| hai vec tơ không cùng phương nên AB,CD,MN đồng phẳng khi và chỉ khi MN mAB nCD , tức là 1
1 x 1 y 1 x
m 1
1 x
m 1 a 1 m
b
n x c 0
m 1 x y
1 x 1 y 1 x 1 y
n
1 x Vậy ba vec tơ AB,CD,MN đồng phẳng khi và chỉ khi x y
Lu ý : Ta có thể sử dụng điều kiện đồng phẳng của ba vec tơ để xét vị trí tương đối của đường
thẳng với mặt phẳng:
Cho ba đường thẳng d1 ,d2 ,d3 lần lượt chứa ba vec tơ u1 ,u2 , u3
d mpd ,d
trong đó d1 ,d2 cắt nhau và
u
3
d3 d ,d u ,u ,u l| ba vec tơ đồng phẳng
d3 mpd1 ,d2 M u1 ,u2 ,u3
phẳng
N M
Trang 7minh MN BC' D .
MA 1 MD BA BM 1 BD BM
BN 3a 3b 2c MN BN BM 2a 3b c 2 a c 3 (b c) 2 BD 3 BC'
AN 1 AC AC' 1 a b
AG 1 AA' AB' AC' a 1 b 1 c
C N A'
Ví dụ 3 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D', M,N l| c{c điểm thỏa MA
4
1
MD , NA' 2 NC Chứng
3
Lời giải.
Đặt BA a,BB' b,BC c thì a, b,c l| ba vec tơ không đông phẳng
BC' b c,BA' a b
Ta có
B
Suy ra MN,DB,BC' đồng phẳng mà NBC' D MN BC' D
Nhận xét: Có thể sử dụng phương ph{p trên để chứng minh hai mặt phẳng song song.
Lời giải.
C
Vì M,N lần lượt là trung điểm của AA',CC' nên AM 1 AA' 1 a , B N
A'
G I
Vì G là trọng tamm của tam giác A' B'C' nên
B'
Ta có MG AG AM 1 a 1 b 1 c MG 1 AB' 1 AN suy ra MG,AB',AN đòng phẳng, Mắt khác
GAB'N MG AB'N 1
Tương tự MC' AC' AM a c 1 u 1 u k AN
Ví dụ 4 Cho lăng trụ tam giác ABC.A' B'C' Gọi M,N lần lượt l| trung điểm của AA',CC' và G là
trọng tâm của tam giác A' B'C'
Chứng minh MGC' AB'N
Trang 8a a a a
Khi đó MN MN MN 2 ma nb pc2
m2
a n2
b p2
c 2mncosa, b 2npcosb,c 2mpcosc,a
6
a b c a,a,b b,c c,a 900
M D
N
D'
B'
C
A'
MG / /(AB'N)
Từ 1 và 2 suy ra
MC' AB'N
MGC' AB'N
Bài toán 03: TÍNH ĐỘ DÀI CỦA ĐOẠN THẲNG.
Phơng pháp:
Để tính độ dài của một đoạn thẳng theo phương ph{p vec tơ ta sử dụng cơ sở Vì vậy để tính độ dài của đoạn MN ta thực hiện theo các bước sau:
Chọn ba vec tơ không đồng phẳng a, b,c so cho độ dài của chúng có thể tính được và góc giữa chúng có thể tính được
Phân tích MN ma nb pc
Các ví dụ
Lời giải.
a b c a,a,b b,c c,a 600
Ta có AC' a b c
D'
AC' a b c 2ab 2bc 2ca
3a2 2 a b cos600 2 b c cos600 2 c a cos600 6a2 AC' a . B' C'
Ví dụ 2 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' có tất cả các mặt đều là hình vuông canh a Lấy M thuộc
đoạn A' D , N thuộc đoạn BD với AM DN x0 x a 2 Tính MN theo a và x
Lời giải.
Đặt AB a,AD b,AA' c
A'
C
B
Ví dụ 1 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' có tất cả các mặt đều là hình thoi cạnh a và các góc
BAA' BAD DAA' 600 .Tính độ d|i đường chéo AC'
DN DN.DB x AB AD x a b
AM AM .AD' x AD AA' x b c
B
Trang 9a 2
a 1
x
b x c
a 2
a 2
2
SB' 1 b,SD' 1 c
B'
C
Suy ra
MN2
x2 1 x x a2 3x 2ax a2
MN
a 2a2
Bài toán 04: SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN ĐỒNG PHẲNG CỦA BỐN ĐIỂM ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN.
Phơng pháp:
Sử dụng các kết quả
A,B,C,D là bốn điểm đồng phẳng DA mDB nDC
A,B,C,D là bốn điểm đồng phẳng khi và chỉ khi với mọi điểm O bất kì ta có
OD xOA yOB zOC trong đó x y z 1
Các ví dụ
Lời giải.
SC
Ta có và SC' mSC mSB BC mb a c
SC' 2mSB' mSA 2mSD'
3
SC 3
Lời giải.
Ví dụ 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi B',D' lần lượt là
trungđiểm của các cạnh SB,SD Mặt phẳng AB' D' cắt SC tại C' Tính SC'
SC
Ví dụ 2 Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD là một hình bình hành Gọi K l| trung điểm của cạnh
SC Mặt phẳng qua AK cắt các cạnh SB,SD lần lượt tại M,N Chứng minh SB SD 3
MN MA AD DN x a b b x b c
x x x 2 x2 2 x
a 2 a 2 a
2
2
2 x2 2
a 2 a 1 b c 2 a 1
3x2
2ax a2
2
Trang 10N
D
M
F
M E P
Đặt a SA,b SA,c SD và SB m,
SM
SD n SN
S
Ta có SM SM SB 1 SB; SN SN SD 1 SD
1 SD AB 1 SD SB SA
n SN m SM 1 SA
Mặt ta có A,M,K,N đồng phẳng nên m n 1 1 m n 3
2 2
2
Vậy SB SD 3
Lời giải.
Gọi I CF BK CI BCFCDK
Gọi J DE CF BCFBDE BJ
Khi đó M CI BJ chính l| giao điểm của ba mặt phẳng
B
- Chứng minh NP 3 MP
Giả sử AB αAK,AC βAE,AD γAF
C
Do M,N thuộc đoạn AP nên tồn tại các số m,n 1 sao cho
AP mAM nAN
Ta có B,C,D,P đồng phẳng nên tồn tại x,y,z với x y z 1 1 sao cho AP xAB yAC zAD
αxAK βyAE γzAF AN αx AK βyAE γz
AF
Mặt khác NKEF nên αx y γz 1 αx βy γz n
L|m tương tự ta có
MBCE x y γz m 3
Ví dụ 3 Cho tứ diện ABCD , trên các cạnh AB,AC,AD lấy c{c điểm K,E,F Các mặt phẳng
BCF,CDK,BDE cắt nhau tại M Đường thẳng AM cắt KEF tại N và cắt mặt phẳng BCD tại
P Chứng minh NP 3 MP
Trang 11SI SX SX SX SX1 SB SX2 SB SXn SB
MCDK x βy γz m 4
MBDE αx y z m 5
Từ 3,4,5 suy ra 2x y z αx βy γz 3m
Kết hợp với 1,2 ta được 2 n 3m 2 AP 3 AP 3 NP 31 MP
NP 3 MP ( đpcm)
Lời giải.
Trên các canh SAi lấy c{c điểm Xi i 1,2, n sao cho SXi SAi
a Gọi I l| điểm x{c định bởi SI SX1 SX2 SXn
X1 ,X2 , ,Xn ccos định)
Ta có
thì I l| điểm cố định ( do c{c điểm S và
Do SX1 SX2 SXn SA1 SA2 SAn 1 nên c{c điểm I,B1 ,B2 , ,Bn đồng phẳng suy ra mặt
SB1 SB2 SBn aSB1 aSB2 aSBn
phẳng α đi qua điểm I cố định
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Câu 1 Cho tứ diện ABCD Gọi E,F l| c{c điểm thỏa nãm EA kEB,FD kFC còn P,Q,R l| c{c điểm x{c định bởi PA lPD,QE lQF,RB lRC Chứng minh ba điểm P,Q,R thẳng hàng.Khẳng định nào sau đ}y l| đúng?
A P, Q, R thẳng hàng
B P, Q, R không đồng phẳng
C P, Q, R không thẳng hàng
D.Cả A, B, C đều sai
Ví dụ 4 Cho đa gi{c lồi A1A2 An n 2 nằm trong P và S là một điểm nằm ngoài P Một mặt phẳng α cắt các cạnh SA ,SA , ,SA của hình chóp S.A A A tại c{c điểm B , B , , B sao cho1 2 n 1 2 n 1 2 n
SA1 SB2 SAn a ( a 0 cho trước)
SB1 SB2 SBn
Chứng minh α luôn đi qua một điểm cố định
Trang 12MA MB MC MD
IJ IA AC CJ
Bài làm:
A
PQ PD DF FQ 2
Lấy 1 3 theo vế ta có
1 lPQ AE lDF
PQ 1 AE l DF
1 l 1 l
Tương tự QR 1 EB l FC
1 l 1 l
p
EB kl FC kQR
1 l 1 l 1 l 1 l
Câu 2 Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt l| trung điểm của AB và CD , G l| trung điểm của IJ a)Giả sử a.IJ AC BDthì giá trị của a là?
b) Cho c{c đẵng thức sau, đẵng thức n|o đúng?
D.1
2
A. GA GB GC GD 0 B GA GB GC GD 2IJ
C GA GB GC GD JI D GA GB GC GD 2JI
c) X{c định vị trí của M để nhỏ nhất
A.Trung điểm AB B Trùng với G C Trung điểm AC D Trung điểm CD
a)
IJ IB BD DJ
2IJ AC BD
b) GA GB GC GD GA GB GC GD
B
2GI 2GJ 2GI GJ 0
D
I
G
R
Trang 13A'
D' N
D
M
Câu 3 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' X{c định vị trí c{c điểm M,N lần lượt trên AC và DC' sao cho MN
A.1
3
Tính tỉ số MN bằng?
BD'
B. 1
3
Bài làm:
3 BA a,BC b,BB' c
MN x ya 1 xb yc 1
Để MN thì MN zBD' za b c 2
Từ 1 và 2 ta có: x ya 1 xb yc =z a b c
x y za 1 x zb y zc=0
x
x y z 0 3
y z 0 1
z
Câu 4 Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' có các cạnh đều bằng a và các góc
B'A' D' 600 ,B'A'A D'A'A 1200
a) Tính góc giữa các cặp đường thẳng AB với A' D; AC' với B' D
A AB, A' D 600
; AC', B' D 900
C AB, A' D 400
; AC', B' D 900
B AB, A' D 500
; AC', B' D 900
D AB, A' D 300
; AC', B' D 900
MA MB MC MD 4 MG MA MB MC MD
BD'
Trang 14AB.A' D aa c
AB A' D a a c
a c a a a c a2
2
b) Tính diện tích các tứ giác A' B'CD và ACC'A'
A SA' B' CD a ; SAA' C' C a B SA' B' CD a ; SAA' C' C a 2
C SA' B' CD 1 a2 ; S
2 AA' C' C 2a2
D SA' B' CD a2 ; SAA' C' C a2
c) Tính góc giữa đường thẳng AC' với c{c đường thẳng AB,AD,AA'
A. AC', AB AC', AD AC', AA' arccos
2
B. AC', AB AC', AD AC', AA' arccos
C. AC',AB AC',AD AC',AA' arccos
D. AC', AB AC', AD AC', AA' arccos
Bài làm:
4.
a) Đặt AA' a,A' B' b,A' D' c
cosAB,A' D cosAB,A' D
2
Từ đó cosAB,A' D 1 AB,A' D 600
AC'B' D b c aa b c 0 AC',B' D 900
b) A'C a b c,B' D a b c A'C.B' D a b ca b c 0
A'C B' D nên SA' B' DC 1 A'C.B' D
2
6
6
6
5
4
3
3
Trang 152 3
6
AB2
AB2
sin2
A
AB2
AC2 AB.AC2
AC
3
3
SAA'C'C AA'ACsinAA',AC, AA' a,Ac a
Tính được sinAA',AC 1 cos2 AA',AC 6
Vậy SAA'C'C AA'ACsinAA',AC a.a 6 a2
3
c)ĐS: AC',AB AC',AD AC',AA' arccos
Câu 5 Cho tam giác ABC , thì công thức tính diện tích n|o sau đ}y l| đúng nhất
A. S 1
2
C S 1
2
B S 1 2
D S 1 2
Bài làm:
ABC
1
2
Câu 6 Cho tứ diện ABCD Lấy c{c điểm M,N,P,Q lần lượt thuộc AB,BC,CD,DA sao cho
AM 1 AB, BN 2 BC,AQ 1 AD, DP kDC
Hãy x{c định k để M,N,P,Q đồng phẳng
A. k 1
2
B. k 1 3
C. k 1 4
D. k 1
5
Bài làm:
6 Cách 1.
BM 2 BA
3
Lại có BN 2 BC
AB2
AC2 BC2
AB2
AC2 1 AB.AC2
2
AB2 AC2 1 AB.AC2
2AC2 AB.AC2
AB2
AC2 1 cos2
A
S
Trang 16a 1 b kc x
2 a 2 c y 1 a 1 b
7 cos2 α 16 cosα 9 7 cos2 α 6 cosα 9
a 2 7 cos2 α 6 cosα 9 a2
7 cos2 α 16 cosα 9
3
PC QA 1 hay DP 1 DC k 1
Cách 2 Đặt DA a,DB b,DC c thì không khó khăn ta có c{c biểu diễn
MN 2 a 2 b , MP 2 a 1 b kc , MN 1 a 1 b
x,y : MP xMN yMQ
2
3 3 6 3
1
y 1 x 3 , y 1,k 1
2
C
Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC a , ASB BSC CSA α Gọi β là mặt phẳng đi qua
A v| c{c trung điểm của SB,SC
Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng β
2
A. S
2
C S
8
2
B S 2
D S
8
Bài làm:
AC
Trang 177 cos2 α 16cosα 9
B' C'
a
2
7.Gọi B',C' lần lượt l| trung điểm của SB,SC Thiết diện là tam giác AB'C'
2
Ta có AB' SB' SA 1 SB SA
2
AB'2 1 SB2 SA2 SASB
4
a 5 4cosα Tính tương tự, ta có
4
a2
4
B
Vậy SAB'C' 1
2
2
8
Câu 8 Cho hình chóp S.ABC , mặt phẳng α cắt các tia SA,SB,SC,SG( G là trọng tâm tam giác ABC ) lần lượt tại c{c điểm A',B',C',G'.Ta có SA SB SC k SG Hỏi k bằng bao nhiêu?
SA' SB' SC' SG'
Bài làm:
3 SG SG' SA SA' SB SB'
SC SC'
SC'
SA SB SC 3 SG
SA' SB' SC' SG'
Chú ý: Ta có một kết quả quen thuộc trong hình học phẳng :
Nếu M l| điểm thuộc miền trong tam giác ABC thì Sa MA Sb MB Sc MC 0 trong đó Sa ,Sb ,Sc
giác ABC ) lần lượt tại c{c điểm A',B',C',M'
AB'2
AC'2 AB'.AC'2
a4
5 4cosα 2 a44 3cosα2
S