1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 11 Tuần 7: Kiểm tra 1 tiết số 135295

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 126,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Mục tiêu: Khái niệm HSLG, PTLG cơ bản và một số PTLG đơn giản.B.. Ma trận đề Chủ đề tiếtSố Tỉ lệ% Số câu Nhận biết Thông hiểu dungVận Điểm 2.. Hàm số y = tan2x chẳn trên tập xác định

Trang 1

A.Mục tiêu: Khái niệm HSLG, PTLG cơ bản và một số PTLG đơn giản.

B Nội dung:

1 Ma trận đề

Chủ đề tiếtSố Tỉ lệ% Số câu Nhận biết Thông hiểu dungVận Điểm

2 Đề kiểm tra

Trang 2

BÀI KIỂM TRA 1 tiết Họ và tên học sinh:………

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

Số câu đúng A

B

C

Phương

án

chọn

D

Điểm

Mã đề 1401

Câu 1: Chọn phát biểu Sai

A Tập xác định của hàm số y = sinx là .R

B Tập xác định của hàm số y = cotx là

Z k k

2

C Tập xác định của hàm số y = cosx là .R

D Tập xác định của hàm số y = tanx là

Z k k

2

Câu 2: Chọn phát biểu Sai

A Tập giá trị của hàm số y = sinx là (-1; 1)

B Tập giá trị của hàm số y = cosx là [-1; 1]

C Tập giá trị của hàm số y = tanx là R

D Tập giá trị của hàm số y = cotx là R

Câu 3: Chọn phát biểu Đúng

A Hàm số y = sin4x chẳn trên R

B Hàm số y = cos3x lẻ trên R

C Hàm số y = tan2x chẳn trên tập xác định của nó

D Hàm số y = cotx lẻ trên tập xác định của nó

Câu 4: Chọn phát biểu Sai

A Các hàm số y = sinx, y = cosx tuần hoàn với chu kỳ 2

B Các hàm số y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kỳ 

C Hàm số y = sinx đồng biến trên  0;

D Hàm số y = cosx nghịch biến trên  0;

Câu 5: Tập xác định của hàm số là

x

x y

cos 1

sin

Z k k

2

Z k k

2

Câu 6: Nghiệm của phương trình sin2 x4sinx30 là :

2 k

2 k

2 k

Câu 7: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

C 3 sin 2xcos 2x2 D 2sinx + 3cosx = 1

Trang 3

A B C D

2 6

2

k x

k

x

2 2

2 6

k x

k x

2

6 k

3 k

x 

Câu 9: Điều kiện để phương trình m.sinx3cosx5 có nghiệm là :

4

m

m

 

 

Câu 10: Phương trình 2cos2x = 1 có nghiệm là:

4

k

k

x

Câu 11: Nghiệm của phương trình tanx4là

4 Câu 12: Nghiệm của phương trình sinx1001là

180

80 k

x 

180

100 k

x  Câu 13: Số nghiệm của phương trình trong khoảng (0; 3) là

2

3 2

sin x

Câu 14: Phương trình cosx = m + 1 có nghiệm khi m là:

A   1 m 1 B m ≤ 0 C m ≥ 2 D 2 ≤ m ≤ 0 Câu 15: Phương trình 3 tanx 3 0 có nghiệm là :

  

Câu 16: Tập xác định của hàm số  là

 

3

x y

Z k k

3

Z k k

6

5

Z k k

6

5

Z k k

3

Câu 17: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A tan x = 3 B cotx = 1 C cos x = 0 D sin x = 4/3 Câu 18: Nghiệm của phương trình là

3

3 tanx

6 Câu 19: Nghiệm của phương trình là

2

2 2 cos x

4 k

3 k

x  xk 

6 k

x 

Câu 20: Nghiệm của phương trình 3là

4

 

x

6

Trang 4

BÀI KIỂM TRA 1 tiết Họ và tên học sinh:………

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

Số câu đúng A

B

C

Phương

án

chọn

D

Điểm

Mã đề 2312

Câu 1: Tập xác định của hàm số  là

 

3

x y

Z k k

6

5

Z k k

3

Z k k

6

5

Z k k

3

Câu 2: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A sin x = 0 B cotx = 1 C cos x = 3/2 D tan x = 3

Câu 3: Nghiệm của phương trình là

3

3 tanx

6 Câu 4: Nghiệm của phương trình là

2

2 2 cos x

3 k

4 k

6 k

x 

Câu 5: Nghiệm của phương trình 3là

4

 

x

6 Câu 6: Nghiệm của phương trình tanx4là

4 Câu 7: Nghiệm của phương trình sinx1001là

360

100 k

x 

180

100 k

x  Câu 8: Số nghiệm của phương trình trong khoảng (0; 3) là

2

3 2

sin x

Câu 9: Phương trình cosx = m + 1 có nghiệm khi m là:

Câu 10: Phương trình 3 tanx 3 0 có nghiệm là :

  

Trang 5

A 2 B C D

2 k

2 k

2 k

x  xk2

Câu 12: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 3 sin 2xcos 2x2 B cosx + 3sinx = 1

Câu 13: Nghiệm của phương trình 3cosxsinx1là:

3 k

x 

2 6

2

k x

k x

2

6 k

x 

2 2

2 6

k x

k x

Câu 14: Điều kiện để phương trình m.sinx3cosx5 có nghiệm là :

4

m

m

 

 

Câu 15: Phương trình 2cos2x = 1 có nghiệm là :

4

k

x

2

k

4 Câu 16: Chọn phát biểu Sai

A Tập xác định của hàm số y = sinx là .R

B Tập xác định của hàm số y = cotx là

Z k k

2

C Tập xác định của hàm số y = cosx là .R

D Tập xác định của hàm số y = tanx là

Z k k

2

Câu 17: Chọn phát biểu Sai

A Tập giá trị của hàm số y = cosx là [-1; 1]

B Tập giá trị của hàm số y = sinx là (-1; 1)

C Tập giá trị của hàm số y = tanx là R

D Tập giá trị của hàm số y = cotx là R

Câu 18: Chọn phát biểu Đúng

A Hàm số y = cotx lẻ trên tập xác định của nó

B Hàm số y = sin4x chẳn trên R

C Hàm số y = cos3x lẻ trên R

D Hàm số y = tan2x chẳn trên tập xác định của nó

Câu 19: Chọn phát biểu Sai

A Các hàm số y = sinx, y = cosx tuần hoàn với chu kỳ 2

B Các hàm số y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kỳ 

C Hàm số y = cosx nghịch biến trên  0;

D Hàm số y = sinx đồng biến trên  0;

Câu 20: Tập xác định của hàm số là

x

x y

cos 1

sin

Z k k

2

Z k k

2

Trang 6

-HẾT-BÀI KIỂM TRA 1 tiết Họ và tên học sinh:………

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

Số câu đúng A

B

C

Phương

án

chọn

D

Điểm

Mã đề 5143

Câu 1: Nghiệm của phương trình tanx4là

4 Câu 2: Nghiệm của phương trình sinx1001là

180

80 k

x 

360

100 k

x  Câu 3: Số nghiệm của phương trình trong khoảng (0; 3) là

2

3 2

sin x

Câu 4: Phương trình cosx = m + 1 có nghiệm khi m là:

A   1 m 1 B 2 ≤ m ≤ 0 C m ≥ 2 D m ≤ 0

Câu 5: Phương trình 3 tanx 3 0 có nghiệm là :

  

Câu 6: Chọn phát biểu Sai

A Tập xác định của hàm số y = sinx là .R

B Tập xác định của hàm số y = cotx là

Z k k

2

C Tập xác định của hàm số y = cosx là .R

D Tập xác định của hàm số y = tanx là

Z k k

2

Câu 7: Chọn phát biểu Sai

A Tập giá trị của hàm số y = cosx là [-1; 1]

B Tập giá trị của hàm số y = tanx là R

C Tập giá trị của hàm số y = sinx là (-1; 1)

D Tập giá trị của hàm số y = cotx là R

Câu 8: Chọn phát biểu Đúng

A Hàm số y = sin4x chẳn trên R

B Hàm số y = tan2x chẳn trên tập xác định của nó

C Hàm số y = cotx lẻ trên tập xác định của nó

D Hàm số y = cos3x lẻ trên R

Câu 9: Chọn phát biểu Sai

A Hàm số y = sinx đồng biến trên  0;

B Các hàm số y = sinx, y = cosx tuần hoàn với chu kỳ 2

C Các hàm số y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kỳ 

D Hàm số y = cosx nghịch biến trên  0;

Trang 7

cos

1

Z k k

2

Z k k

2

Câu 11: Tập xác định của hàm số  là

 

3

x y

Z k k

3

Z k k

6

5

Z k k

6

5

Z k k

3

Câu 12: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A tan x = 3 B cotx = 1 C cos x = 0 D sin x = 5/3 Câu 13: Nghiệm của phương trình là

3

3 tanx

2 Câu 14: Nghiệm của phương trình là

2

2 2 cos x

4 k

3 k

6 k

x  xk 

8 Câu 15: Nghiệm của phương trình 3là

4

 x 

6 Câu 16: Nghiệm của phương trình sin2 x4sinx30 là :

2 k

2 k

2 k

x  xk2

Câu 17: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

C 3 sin 2xcos 2x2 D 2sinx + 3cosx = 1

Câu 18: Nghiệm của phương trình 3cosxsinx1là:

2 6

2

k x

k

x

2

6 k

3 k

x 

2 2

2 6

k x

k x

Câu 19: Điều kiện để phương trình m.sinx3cosx5 có nghiệm là :

4

m m

 

 

Câu 20: Phương trình 2cos2x = 1 có nghiệm là :

k

x

4

k

x

Trang 8

-HẾT-BÀI KIỂM TRA 1 tiết Họ và tên học sinh:………

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

Số câu đúng A

B

C

Phương

án

chọn

D

Điểm

Mã đề 3144

Câu 1: Phương trình 3 tanx 3 0 có nghiệm là :

  

Câu 2: Nghiệm của phương trình sin2 x4sinx30 là :

2 k

2 k

2 k

x  xk2

Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

C 3 sin 2xcos 2x2 D 2sinx + 3cosx = 1

Câu 4: Nghiệm của phương trình 3cosxsinx1là:

2 6

2

k x

k

x

2 2

2 6

k x

k x

2

6 k

3 k

x 

Câu 5: Điều kiện để phương trình m.sinx3cosx5 có nghiệm là :

4

m

m

 

 

Câu 6: Phương trình 2cos2x = 1 có nghiệm là

4

k

k

x

Câu 7: Tập xác định của hàm số  là

 

3

x y

Z k k

3

Z k k

6

5

Z k k

6

5

Z k k

3

Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A cotx = 1 B sin x = 5/3 C cos x = 0 D tan x = 3

Câu 9: Nghiệm của phương trình là

3

3 tanx

2 Câu 10: Nghiệm của phương trình là

2

2 2 cos x

3 k

4 k

6 k

x 

Trang 9

Câu 11: Nghiệm của phương trình

4

6 Câu 12: Chọn phát biểu Sai

A Tập xác định của hàm số y = tanx là

Z k k

2

B Tập xác định của hàm số y = cotx là

Z k k

2

C Tập xác định của hàm số y = sinx là .R

D Tập xác định của hàm số y = cosx là .R

Câu 13: Chọn phát biểu Sai

A Tập giá trị của hàm số y = cosx là [-1; 1]

B Tập giá trị của hàm số y = tanx là R

C Tập giá trị của hàm số y = cotx là R

D Tập giá trị của hàm số y = sinx là (-1; 1)

Câu 14: Chọn phát biểu Đúng

A Hàm số y = sin4x chẳn trên R

B Hàm số y = cos3x lẻ trên R

C Hàm số y = cotx lẻ trên tập xác định của nó

D Hàm số y = tan2x chẳn trên tập xác định của nó

Câu 15: Chọn phát biểu Sai

A Các hàm số y = sinx, y = cosx tuần hoàn với chu kỳ 2

B Hàm số y = cosx nghịch biến trên  0;

C Các hàm số y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kỳ 

D Hàm số y = sinx đồng biến trên  0;

Câu 16: Tập xác định của hàm số là

x

x y

cos 1

sin

Z k k

2

Z k k

2

Câu 17: Nghiệm của phương trình tanx4là

4 Câu 18: Nghiệm của phương trình sinx1001là

180

80 k

x 

360

100 k

x  Câu 19: Số nghiệm của phương trình trong khoảng (0; 3) là

2

3 2

sin x

Câu 20: Phương trình cosx = m + 1 có nghiệm khi m là:

A   1 m 1 B m ≤ 0 C 2 ≤ m ≤ 0 D m ≥ 2

Trang 10

-HẾT-3 Thống kê

Lớp Sĩ số Số HS KT 0 Đ < 3.5 3.5 Đ < 5 5 Đ < 6.5 6.5 Đ < 8 8 Đ 10

Ngày đăng: 30/03/2022, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w