Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Đà Nẵng • Tên: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Đà Nẵng • Tên viết tắt: COTIMEX DA NANG • Trụ sở chính: 123 – Nguyễn Chí Thanh, phường Hải Châu I, quận Hải
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Giáo viên hướng dẫn: Phan Thị Đỗ Quyên Nhóm sinh viên thực hiện:
Trang 2Đà Nẵng, tháng 12 năm 2021
MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
1 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Đà Nẵng 3
2 Các nghiệp vụ kinh tế 3
NVKT cho hoạt động góp vốn 3
NVKT cho hoạt động mua hàng 3
NVKT bán hàng 4
NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp 4
NVKT liên quan đến hoạt đông bán hàng 5̣
Các bút toán khóa sổ và xác định kết quả kinh doanh 5
3 Các chứng từ có liên quan 6
NVKT cho hoạt động góp vốn 7
NVKT cho hoạt động mua hàng 7
NVKT bán hàng 8
NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp 8
NVKT liên quan đến hoạt đông bán hàng 8̣
4 Sổ Nhật ký chung 9
5 Số dư đầu kì các tài khoản 12
6 Sổ cái 13
6 Các TK chữ T của những TK còn lại 19
7 Bảng cân đối tài khoản 20
8 Phiếu đánh giá làm việc nhóm 23
1 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Đà Nẵng
• Tên: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Đà Nẵng
• Tên viết tắt: COTIMEX DA NANG
• Trụ sở chính: 123 – Nguyễn Chí Thanh, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, Đà Nẵng
• Website: www.COTIMEX.com.vn
Trang 3Báo cáo môn học
• Ngành nghề chính của công ty là bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ
gỗ, tre, nứa) Chi tiết: Xuất nhập khẩu nông, lâm, hải sản Thuộc mã
ngành 46209
• Đặt điểm hoạt động kinh doanh: công ty có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thương mại: xuất khẩu, nhập khẩu, đầu tư liên doanh nước ngoài, đại lý phân phối hàng hoá trong nước, dịch vụ khách sạn, dịch vụ kho bãi chứa hàng, văn phòng cho thuê… Công Ty đã thiết lập quan hệ thương mại với nhiều quốc gia trên thế giới và là Công ty có thế mạnh trong việc xuất khẩu các mặt hàng nông lâm sản như cà phê, sắn lát, gỗ…các sản phẩm phục vụ nuôi trồng thuỷ sản như lưới, giỏ lưới, dây rope…
NVKT cho hoạt động mua hàng
1 6/1/N, mua 10 tấn gạo của công ty X với giá trị 6.500.000đồng/tấn đã
nhập kho và đã thanh toán cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng
2 12/1/N, ứng trước tiền mặt 50.000.000 đồng cho công ty A để mua con giống bò
3 17/2/N, mua 1,5 tấn cà phê trị giá 58.000.000 đồng và 600kg hạt điều trị giá 71.000.000 đồng của công ty Y đã nhập kho chưa thanh toán cho
Trang 4Báo cáo môn học
người bán, chi phí vận chuyển và bốc vác hàng hóa 1.000.000đ đã thanh toán bằng tiền mặt
4 24/1/N, mua 300 cây chanh giống của công ty Z giá trị 3.900.000 đồng chưa thanh toán cho người bán, chưa nhập kho
5 19/3/N, nhập kho 2 tấn hồ tiêu của công ty B với đơn giá 36.500.000 đồng/tấn đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, chi phí vận chuyển và bốc vác 2.000.000 đồng đã thanh toán bằng tiền mặt
NVKT bán hàng
1 20/1/N, bán hàng cho công ty E đã thanh toán bằng tiền mặt, chi tiết: 50kg lúa mì thành tiền 28.000.000 đồng (giá vốn: 15.500.000 đồng), 60kg hạt ngũ cốc thành tiền 37.000.000 đồng (giá vốn: 21.000.000
đồng)
2 23/3/N, bán 25kg lúa mì thành tiền 20.000.000 đồng (giá vốn: 8.750.000 đồng) cho công ty B chưa thanh toán
3 26/1/N, bán cho khách hàng H 5kg hạt ngũ cốc thành tiền 5.00.000 đồng (giá vốn: 2.250.000 đồng) đã thanh toán bằng tiền mặt
4 29/1/N, gửi hàng đi bán cho công ty C và công ty C đã nhận vào ngày 10/2/N và thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, chi tiết: 20kg hạt ngũ cốc thành tiền 20.500.000 đồng (giá vốn: 9.000.000 đồng), 30kg ngô thành tiền 42.000.000 đồng (giá vốn: 25.500.000 đồng), 50kg thóc thành tiền 55.000.000 đồng (giá vốn: 33.500.000)
NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp
1 30/1/N, doanh nghiệp tính tiền lương cho nhân viên quản lý với số tiền 25.000.000 đồng
2 1/2/N, doanh nghiệp trích tiền lương của nhân viên để nộp vào quỹ bảo hiểm như BHXH, BHYT, BHTN tính vào chi phí theo quy định với số tiền là 6.000.000 đồng
3 5/2/N, chi 2.000.000 đồng tiền mặt sử dụng để tiếp khách cho giám đốc
Trang 5Báo cáo môn học
4 10/2/N, xuất kho máy in trị giá 1.200.000 đồng đưa vào sử dụng ở bộ phận quản lý
5 15/2/N, doanh nghiệp chi trả các dịch vụ điện nước, điện thoại,… với số tiền 5.000.000 đồng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
NVKT liên quan đến hoạt động bán hàng
1 30/1/N, doanh nghiệp tính tiền lương cho nhân viên cho bô ph ậ n bán hàng ̣ là 18.000.000 đồng và đã trả lương cho nhân viên bộ phận bán
hàng bằng chuyển khoản
2 1/3/N, khấu hao máy móc thiết bị ở bộ phận bán hàng là 2.000.000 đồng
3 7/3/N, doanh nghiệp cung cấp dụng cụ, đồ dùng văn phòng cho bộ phận bán hàng sử dụng trị giá là 500.000 đồng
4 20/3/N, doanh nghiệp đã tổ chức chương trình khuyến mãi để giới thiệu sản phẩm mới với kinh phí 15.000.000 đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng cho nhân viên phụ trách
5 25/1/N, thuê công ty để quảng cáo trong vòng 2 tháng với số tiền là
2.000.000 đồng đã thanh toán bằng tiền mặt
Các bút toán khóa sổ và xác định kết quả kinh doanh
1 Kết chuyển doanh thu
3 Xác định kết quả kinh doanh
LN trước thuế = Doanh thu – Giá vốn hàng bán – Chi phí bán hàng – Chi
phí quản lý doanh nghiệp
Trang 6Báo cáo môn học
= 207.500.000 - 115.500.000 - 37.500.000 - 39.200.000
= 15.300.000Thuế thu nhập doanh nghiệp = 20% * 15.300.000 = 3.060.000
GBN
Trang 7Báo cáo môn học
Biên bản giao nhận tài sản (BB1-1501)
NVKT cho hoạt động mua hàng
1 Giấy báo nợ của ngân hàng (GBN-0601)
Hóa đơn mua hàng (HĐƠ2-0601)
Hóa đơn mua hàng (HĐƠ2-1702)
Hóa đơn vận chuyển bốc vác (HĐƠ3-1702)
Hóa đơn mua hàng (HĐƠ2-1903)
Giấy báo nợ của ngân hàng (GBN-1903)
NVKT bán hàng
1 Hóa đơn bán hàng (HĐƠ1-2001)
Phiếu thu tiền (PT-2001)
Phiếu xuất kho (PXK-2001)
2 Hóa đơn bán hàng (HĐƠ1-2303)
Trang 8Báo cáo môn học
Phiếu xuất kho (PXK-2303)
3 Phiếu xuất kho (PXK-2601)
Hóa đơn bán hàng (HĐƠ1-2601)
Phiếu thu tiền (PT-2601)
4 Phiếu xuất kho (PXK-2901)
Hóa đơn bán hàng (HĐƠ1-2901)
Giấy báo có của ngân hàng (GBC-1002)
NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp
1 Bảng tính lương (BTL-QL01)
Bảng chấm công (BCC-QL01)
2 Bảng kê các khoản trích nộp theo lương (BKL-02)
3 Phiếu chi tiền (PC-0502)
4 Phiếu xuất kho (PXK-1002)
Hóa đơn mua hàng (HĐƠ4-1002)
5 Hóa đơn dịch vụ mua ngoài (HĐƠ3-1502) Giấy báo nợ của ngân
hàng (GBN-1502)
NVKT liên quan đến hoạt động bán hàng
1 Bảng tính lương (BTL-BH01) Bảng chấm công (BCC-BH01)
Bảng thanh toán tiền lương (BTT-BH01)
Giấy báo nợ của ngân hàng (GBN-3001)
2 Bảng tính và phân bố khấu hao TSCĐ (BKH-0103)
3 Phiếu xuất kho (PXK-0703)
Hóa đơn mua công cụ dụng cụ (HĐƠ4-0703)
4 Giấy đề nghị thanh toán (GTT-2003)
Giấy báo nợ của ngân hàng (GBN-2003)
5 Hợp đồng quảng cáo (HĐ1-2501) Phiếu chi tiền (PC-2501)
4 Sổ Nhật ký chung
SỔ NHẬT KÝ CHUNG Qúy 1_Năm: N
Đơn vị tính: đồng
Trang 9Báo cáo môn học
STT dòng
Số hiệu TK
Số hiệu Ngày,
tháng
Trang 10Báo cáo môn học
Trang 11Báo cáo môn học
Trang 12Báo cáo môn học
5 Số dư đầu kì các tài khoản
Số dư đầu kì của các TK tại Công ty cp xuất nhập khấu
Hàng hóa 60.000.0 Lợi nhuận sau thuế 50.000.0
TSCĐ hữu 350.000
Tổng tài 764.700 Tổng nguồn vốn 764.700 sản 000 000
6 Sổ cái
Trang 13Báo cáo môn học
SỔ CÁI Qúy: 1_ Năm: N Tên tài khoản: Tiền mặt Số hiệu: 111 Đơn vị: VNĐ
Trang 14Báo cáo môn học
SỔ CÁI
Qúy: 1_ Năm: N
Trang 15Báo cáo môn học
Tên tài khoản: Hàng hóa Số hiệu: 156 Đơn vị: VNĐ
Trang 16Báo cáo môn học
Trang 17Báo cáo môn học
SỔ CÁI Qúy: 1_ Năm: N Tên tài khoản: Vốn chủ sở hữu Số hiệu: 411 Đơn vị: VNĐ
Trang 18Báo cáo môn học
SỔ CÁI Qúy: 1_ Năm: N Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Số hiệu: 511 Đơn vị:
VNĐ
SỔ CÁI Qúy: 1_ Năm: N
Trang 19Báo cáo môn học
Tên tài khoản: Chi phí bán hàng Số hiệu: 641 Đơn vị: VNĐ
Trang 20Báo cáo môn học
Trang 21Báo cáo môn học
TK 338ĐK: 06.000.000 (11)
Trang 22Báo cáo môn học
TK 911192.200.000 207.500.000
62.240.000
7 Bảng cân đối tài khoản
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Quý 1_Năm N
ĐVT: VNĐ
Trang 23Báo cáo môn học
Trang 24Báo cáo môn học
Tổng cộng phát sinh 764.700.000 764.700.000 1.749.660.000 1.749.660.000 1.435.900.000 1.435.900.000
8 Phiếu đánh giá làm việc nhóm
PHIẾU ĐÁNH GIÁ LÀM VIỆC NHÓM
Học phần: Nguyên lý kế toán Học kì: 1, Năm học: 2021 – 2022