GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT NAMTRƯỜNG THPT VIETNAM-SINGAPORE Đề thi có O2 trang Thời gian làm bài: 5O phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ NÀY LÀ CỦA: .... Dung dịch axit yếu HA: pH = – Err
Trang 1GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT VIETNAM-SINGAPORE
Đề thi có O2 trang
Thời gian làm bài: 5O phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ NÀY LÀ CỦA: QUÊ HƯƠNG: TEL:
CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG
I TÍNH pH
1. Dung dịch axit yếu HA: pH = – Error! Reference source not found (log K 1 a + logC a ) hoặc pH = –log( Ca )
2 (1)
(Ca > 0,01M ; : độ điện li của axit)
m
C C
1 2
II TÍNH HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG TỔNG HỢP NH 3 :
Y
M
X
NH trong Y
Y
M
M
- ĐK: tỉ lệ mol N2 và H2 là 1:3
HÓA VÔ CƠ
I BÀI TOÁN VỀ CO 2
1. Tính lượng kết tủa khi hấp thụ hết lượng CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2
2
CO
-2
CO OH
2
3 CO CO
-2
(Cần so sánh 2- với nCa và n Ba để tính lượng kết tủa)
3
CO n
3. Tính thể tích CO2 cần hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2hoặc Ba(OH)2để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu
(Dạng này có 2 kết quả) Công thức: (8) hoặc (9)
2
CO
2 OH
-CO
II BÀI TOÁN VỀ NHÔM – KẼM
1. Tính lượng NaOH cần cho vào dung dịch Al3+ để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả)
2. Tính lượng NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Al3+ và H +để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả)
min
max
3. Tính lượng HCl cần cho vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2) để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu
(Dạng này có 2 kết quả) Công thức: n H = n (14) hoặc (15)
2
+
4. Tính lượng HCl cần cho vào hỗn hợp dung dịch NaOH và Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2) thu được lượng kết tủa theo yêu cầu
(Dạng này có 2 kết quả) Công thức: n H = nn OH - (16) hoặc (17)
+
5. Tính lượng NaOH cần cho vào dung dịch Zn2+để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả):
-OH
III BÀI TOÁN VỀ HNO 3
1 Kim loại tác dụng với HNO 3dư
Trang 2- i KL =hóa trị kim loại trong muối nitrat - isp khử : số e mà N+5 nhận vào (Vd: iNO =5-2=3)
- Nếu có Fe dư tác dụng với HNO 3 thì sẽ tạo muối Fe 2+, không tạo muối Fe3+
b. Tính khối lượng muối nitrat thu được khi cho hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO 3dư (Sản phẩm không có NH 4 NO 3 )
Công thức: m Muối = m Kim loại + 62n sp khử i sp khử = m Kim loại + 623n NO + n NO 2 + 8n N O 2 + 10n N 2 (21)
-3
NO
M = 62
c. Tính lượng muối nitrat thu được khi cho hỗn hợp sắt và oxit sắt tác dụng với HNO3 dư (Sản phẩm không có NH4 NO 3 )
242
80 242m hh + 8(3n NO + n NO2 8n N O2 10n N2)
80
HNO = n spk .(i sp khö +sè N trong sp khö ) = NO NO N N O NH NO
2. Tính khối lượng kim loại ban đầu trong bài toán oxh 2 lần
R + O2 hỗn hợp A (R dư và oxit của R) HNO 3 R(NO3)n + SP Khử + H2O
M
80
R
)
M
80
R
IV BÀI TOÁN VỀ H 2 SO 4
1 Kim loại tác dụng với H 2 SO 4 đặc, nóng dư
2 m KL + 96(3.n +n S SO 2 +4n H S 2 )
2
H SO = n .( isp khö +sè S ) = S SO H S
spk trong sp khö
2. Hỗn hợp sắt và oxit sắt tác dụng với H 2 SO 4 đặc, nóng dư
160
m + 8.6n + 8.2n 2 + 8.8nH S 2
3. Tính khối lượng kim loại ban đầu trong bài toán oxh 2 lần
R + O2 hỗn hợp A (R dư và oxit của R) H SO 2 4dac R(SO4)n + SP Khử + H2O
M
80
R
hh SO 2 S H S 2
M
80
R
- Để đơn giản: nếu là Fe: mFe = 0,7mhh + 5,6ne trao đổi; nếu là Cu: mCu = 0,8.mhh + 6,4.ne trao đổi (30)
V KIM LOẠI (R) TÁC DỤNG VỚI HCl, H 2 SO 4 TẠO MUỐI VÀ GIẢI PHÓNG H 2
2
Δm = m -m
2
muoái
2
muoái
VI MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT: (Có thể chứng minh các CT bằng phương pháp tăng giảm khối lượng)
2
CO muoái clorua muoái cacbonat
2 Muối cacbonat + H 2 SO 4 loãng Muối sunfat + CO 2 + H 2 O (36)
2
CO muoái sunfat muoái cacbonat
2
SO muoái clorua muoái sunfit
4 Muối sunfit + ddH 2 SO 4 loãng Muối sunfat + SO 2 + H 2 O (38)
2
SO muoái sunfat muoái sunfit
VII OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT TẠO MUỐI + H 2 O:
2
O / oxit O / H O H
1
2
2 4
muoái sunfat
2
muoái clorua
Trang 3VIII CÁC PHẢN ỨNG NHIỆT LUYỆN
1. Oxit tác dụng với chất khử
TH 1 Oxit + CO : RxOy + yCO xR + yCO2 (1) R là những kim loại sau Al
Phản ứng (1) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + CO CO2
TH 2 Oxit + H 2 : RxOy + yH2 xR + yH2O (2) R là những kim loại sau Al
Phản ứng (2) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + H2 H2O
TH 3 Oxit + Al (phản ứng nhiệt nhôm) : 3RxOy + 2yAl 3xR + yAl2O3 (3)
Phản ứng (3) có thể viết gọn như sau: 3[O]oxit + 2Al Al2O3
n [O]/oxit = n CO = n H = n CO =n H O
2 2 2
m R = m oxit - m [O]/oxit
2 Thể tích khí thu được khi cho hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng nhiệt nhôm (Al + Fe x O y ) tác dụng với HNO3:
(43)
spk
i
3
3. Tính lượng Ag sinh ra khi cho a(mol) Fe vào b(mol) AgNO3; ta so sánh:
Trang 4HÓA HỮU CƠ
1. Tính số liên kết của CxH y O z N t Cl m : 2 +n (x - 2) i i 2 + 2x + t - y - m (n: số nguyên tử; x: hóa trị) (45)
2
CO
A
n
n
2
H O
A
2n
n nAnkan(Ancol) = nH O 2 - nCO 2
* Lưu ý: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở, khi cháy cho: n CO 2 - n H O 2 = k.n A thì A có số = (k+1)
3. Tính số đồng phân của:
este
n n
A
n
x = n
NaOH
A
n
y = n