Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Tua miệng của thủy tức chứa nhiều tế bào gai có chức năng gì?. Chức năng tự vệ và tấn công ba. Chức năng khứu giác c.. Chức năng thị giác Câu 2: M
Trang 1 Kiểm tra chất lượng HK I.
Chương: 1, 2, 3, 4, 5
Đối tượng HS: TB
II/ HÌNH THỨC: Trắc nghiệm (30%), tự luận (70%).
III/ MA TRÂN ĐỀ:
Chương I: Ngành
động vật nguyên
sinh
- Môi trường sống.(C2TN)
- Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh.(C1TL)
2 câu
1,75 điểm = 17,5 % 2 câu1,75 điểm = 100 %
Chương II: Ngành
ruột khoang - của thủy tức (CKhả năng tự vệ 1
TN)
1 câu
Chương III: Các
ngành giun
- Môi trường sống của giun dẹp.(C4,6TN)
- Hô hấp của Giun đất.(C5TN)
- Sự di chuyển của sán lá gan.(C3TN)
- Tác hại của giun đũa với sức khỏe con người.(C2TL)
5 câu
3 điểm = 30 % 3 câu0,75 điểm = 25 % 2 câu2,25 điểm = 75 %
Chương IV: Ngành
trai sông.(C4TL)
1 câu
Chưong V: Ngành
chân khớp - Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Ngành chân
khớp.(C3TL)
- Đặc điểm chung của sâu bọ.(Câu ĐK)
- Đời sống của nhện.(C7TN)
- Vai trò cua sau bọ.(C8TN)
4 câu
4 điểm = 40 % 1 câu2,5 điểm = 62,5 % 3 câu1,5 điểm = 37,5 %
Tổng số câu: 13 câu
Tổng số điểm: 10
điểm = 100 %
6 câu
5 điểm = 50 % 6 câu4 điểm = 40 % 1 câu1 điểm = 10 %
Trang 2
I. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tua miệng của thủy tức chứa nhiều tế bào gai có chức năng gì ?
a Chức năng tự vệ và tấn công b Chức năng khứu giác
c Chức năng vận động d Chức năng thị giác
Câu 2: Môi trường sống của trùng biến hình là:
a Ở cạn b Nước biển
c Nước ngọt và nước mặn d Ao hồ
Câu 3: Hình thức di chuyển của sán lá gan là:
a Bằng lông bơi b Sự co giãn các cơ trên cơ thể
c Lộn đầu d Bằng roi
Câu 4: Sống kí sinh trong ruột lợn là:
a Sán lá gan b Sán dây c Sán bã trầu d Sán lá máu
Câu 5: Giun đất hô hấp bằng:
a Da b Phổi c Ống khí d Phổi và ống khí
Câu 6: Nơi kí sinh của giun kim là:
a Ruột già b Ruột thẳng c Ruột non d Tá tràng
Câu 7: Bộ phận làm nhiệm vụ bắt, giữ mồi của nhện là:
a Chân bò b Đôi kìm c Chân xúc giác d Miệng
Câu 8: Loài sâu bọ gây hại cho cây lúa là:
a Rầy nâu b Muỗi c Ong mật d Bọ ngựa
II. Hãy tìm các từ, cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (……) để hoàn chỉnh các câu
sau: (1 điểm)
“ Sâu bọ phân bố rộng khắp các……(1)…………sống trên hành tinh Sâu bọ có
các………(2…………như: Cơ thể có ba phần riêng biệt, đầu có một đôi râu, ngực có
…………(3)……….và hai đôi cánh,……(4)………… bằng ống khí”
TÊN HS: - THỜI GIAN: 60 (không kể phát đề)
LỚP: - NGÀY THI: 21/12/2012
Câu 1: Đặc điểm chung nào của Động vật nguyên sinh vừa đúng cho loài sống tự do lẫn loài sống
kí sinh ? (1,5 điểm)
Câu 2: Nêu tác hại của giun đũa với sức khỏe con người (2 điểm)
Câu 3: Nêu đặc điểm chung và vài trò thực tiễn của Ngành chân khớp ? (2,5điểm)
Câu 4: Nhiều ao đào thả cá, trai không thả mà tự nhiên có, tại sao ? (1 điểm)
-Hết -Đề 2A
Trang 3
I Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tua miệng của thủy tức chứa nhiều tế bào gai có chức năng gì ?
a Chức năng khứu giác b Chức năng tự vệ và tấn công
c Chức năng vận động d Chức năng thị giác
Câu 2: Môi trường sống của trùng biến hình là:
c Nước ngọt và nước mặn d Ở cạn
Câu 3: Hình thức di chuyển của sán lá gan là:
a Bằng lông bơi b Bằng roi
c Lộn đầu d Sự co giãn các cơ trên cơ thể
Câu 4: Sống kí sinh trong ruột lợn là:
a Sán bã trầu b Sán dây c Sán lá gan d Sán lá máu
Câu 5: Giun đất hô hấp bằng:
a Ống khí b Phổi c Da d Phổi và ống khí
Câu 6: Nơi kí sinh của giun kim là:
a Tá tràng b Ruột thẳng c Ruột non d Ruột già
Câu 7: Bộ phận làm nhiệm vụ bắt, giữ mồi của nhện là:
a Chân bò b Miệng c Chân xúc giác d Đôi kìm
Câu 8: Loài sâu bọ gây hại cho cây lúa là:
a Ong mật b Muỗi c Rầy nâu d Bọ ngựa
II Hãy tìm các từ, cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (……) để hoàn chỉnh các câu
sau: (1 điểm)
“ Sâu bọ phân bố rộng khắp các……(1)…………sống trên hành tinh Sâu bọ có
các………(2…………như: Cơ thể có ba phần riêng biệt, đầu có một đôi râu, ngực có
…………(3)……….và hai đôi cánh,……(4)………… bằng ống khí”
TÊN HS: - THỜI GIAN: 60 (không kể phát đề)
LỚP: - NGÀY THI: 21/12/2012
Câu 1: Đặc điểm chung nào của Động vật nguyên sinh vừa đúng cho loài sống tự do lẫn loài sống
kí sinh ? (1,5 điểm)
Câu 2: Nêu tác hại của giun đũa với sức khỏe con người (2 điểm)
Câu 3: Nêu đặc điểm chung và vài trò thực tiễn của Ngành chân khớp ? (2,5điểm)
Câu 4: Nhiều ao đào thả cá, trai không thả mà tự nhiên có, tại sao ? (1 điểm)
-Hết -Đề 2B
Trang 4I/ Chọn câu trả lời đúng: 2 điểm ( mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm)
Đề 2B
II/ ĐIỀN KHUYẾT: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
1 Môi trường
2 Đặc điểm chung ( đặc điểm)
3 Ba đôi chân
4 Hô hấp
B/ TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 1: 1,5 điểm
- Kích thước hiễn vi (0.75 điểm)
- Chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống (0.75 điểm)
Câu 2: 2 điểm
- Lấy (tranh) thức ăn (0,5 điểm)
- Gây tắc ruột, tắc ống mật (0,5 điểm)
- Tiết độc tố gây hại cho cơ thể người (0,5 điểm)
- Sau nữa, một người mắc bệnh giun đũa sẽ trở thành một “ ổ ” để phát tán bệnh này cho cộng đồng (0,5 điểm)
Câu 3: 2,5 điểm
- Đặc điểm chung: (1.5 điểm)
+ Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở (0.5 điểm)
+ Các chân phân đốt khớp động (0.5 điểm)
+ Qua lột xác mà tăng trưởng cơ thể (0.5 điểm)
- Vai trò: (1 điểm)
+ Chúng có lợi về nhiều mặt như: chữa bệnh, làm thực phẩm, thụ phấn cho cây trồng (0.5 điểm) + Nhưng cũng gây hại không nhỏ như: hại cây trồng, hại đồ gỗ trong nhà, truyền lan nhiều bệnh nguy hiểm (0.5 điểm)
Câu 4: 1 điểm
Nhiều ao đào thả cá không thả trai mà tự nhiên có, vì ấu trùng trai thường bám vào mang và
da cá