Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1
MON: TOAN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Đề 1
L Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Bản đồ một sân vận động được vẽ theo tỉ lệ I : 100 000 Hỏi độ dài lcm trên bản đồ này ứng với
độ dài thật là bao nhiêu ki - lô - mét?
Câu 2: Diện tích của hình bình hành có đáy là 12cm, chiều cao là 5cm là
Câu 3: Có hai thùng dâu chứa 125 lít dâu, trong đó số dâu ở thùng thứ nhật bang 3/2 số dầu ở thùng thứ
hai Hỏi thùng thứ nhât hơn thùng thứ hai bao nhiêu lít dâu?
Câu 4: Cho sô 740 Số a thích hợp để số này chia hết cho 2 và 9 là:
Câu 5: Trung bình cộng của 3 số 42, 15 và 96 là:
IL Phần tự luận
167x198+98
198 x 168 —100
Bài 2: Hai vò cùng chảy vào một bể nước hết 6 giờ thì đầy bể Cả hai vòi cùng chảy trong 4 giờ thì vòi thứ
nhất dừng lại, vòi thứ hai tiếp tục chảy hết 3 giờ nữa thì đầy bể Hỏi vòi thứ hai chảy một mình trong bao
lâu thì đầy bể?
Bài 3: Cho hai số 218 và 47 Hỏi phải bớt ở số lớn bao nhiêu đơn vị và thêm vào số bé bây nhiêu đơn vị
thì được hai sô mới có tỉ sô là 4
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 4: Một mảnh đât hình chữ nật có chiều dài 12m, chiều rộng 7m Người ta xây một bổn hoa Tính dện
tích phân đât còn lại
ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm
IL Phần tự luận
Bài 1:
198x168—100 198x(167+1)—100 198x1ố7+198—100 198x167+98
Bài 2:
W:www.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Vì cả 2 vòi chảy trong 6 giờ thi đầy bể nên sau một giờ cả hai vòi chảy được 1/6 bề và sau 4 giờ chảy được
số phần bể là 4/6 (bể)
Số phần bể chưa có nước là: 1 - 4/6 = 2/6 (bể)
Nếu chảy một mình thì để chảy đây bề vòi thứ 2 phải chảy hết số giờ là: 3 : 2/6 = 9 (giờ)
Đáp số: 9 giờ
Bài 3:
Khi bớt ở số lớn bao nhiêu đơn vị và thêm vào số bé bây nhiêu đơn vi thi tong 2 số không thay đổi Vậy
tông 2 sô lúc đó vân băng tông 2 sô đã cho và băng 218 + 47 = 265
Hai số mới có tỉ số bằng 4 nên nếu coi số phần của số bé là 1 thì số lớn sẽ chiêm 4 phan như vậy
Tổng số phần bằng nhau là: 4 + 1 = 5 (phần)
Số bé đã thêm là: 265 : (4 + 1) = 53 (đơn vị)
Ta cần bớt ở số lớn và thêm vào số bé là: 53 - 47 = 6 (đơn vị)
Đáp số: 6 đơn vị
Bài 4:
Diện tích mảnh dat 1a: 12 x 7 = 84 (m?)
Hai đường chéo của hình thoi có độ dài băng với chiều dài và chiều rông mảnh đất nên diện tích phân đất
trông hoa là: (12 x7): 2 = 42 (m?)
Diện tích phân đất còn lại là: 84 - 42 = 42 (m’)
Dé 2
Câu 1 Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
Câu 2 Giá trị của chữ số 5 trong số 58 3624 là:
Câu 3: S6 thich hop dién vao ché trong ctia: 2 yén 5 kg = kg 1a: (1 diém)
A A A 2 * ^ A ` ro AA
Cau 4: Phan sé 3 băng phân sô nào dưới đây
Câu 5 Kết qua ciia phép tinh:} 2+=—-— |X= a: 3 4) 5
W:www.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
H PHẢN TỰ LUẬN
Cau 6: Tim x
>
Câu 7 Tính
5
| ` .4_
bì na
Câu 8 (1,5 điểm) Trường Tiểu học Bình An 3 có số học sinh Khá gấp 3 lần số học sinh Giỏi Biết răng số
học sinh Khá nhiêu hơn sô học sinh Giỏi là 140 em Hỏi trường có bao nhiêu học sinh G1ỏi và học sinh
Kha? Câu 9 (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 24 mét, chiều rộng bằng — chiều dài Tính diện
3
tích hình chữ nhật đó
ĐÁP ÁN
Câu 7:
5 6 5 Il
a 3+—==-=+—=—
2 2 2 2
2428 16 1
b) —?;—>=——xX—>=—=-
S 8 8 4 32 2
Cc) ——_— —= _— —_ TT —-—
5 5 5 5
Câu 8: (1,5diém)
Giá trị một phân (hay Số số học sinh Giỏi là):
140 : (3 -2) = 70 (hoc sinh)
Số học sinh khá:
70 x 3 hoặc 140 +70 = 210 (học sinh)
Đáp số: Khá: 210 học sinh
Giodi: 70 hoc sinh
Cau 9
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Chiều rộng hình chữ nhật là: 24 x : = 16 (m)
Diện tích hình chữ nhật là: 24 x 16 = 384 (m’)
Dap s6: 384 m?
Dé 3
Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:MI
Cho các số 354200; 76895; 54321;55 667 Số chia hết cho 2 và 5 là:
A 354200 B 76895 C 54321 D 55 667
Câu 2 Tìm phân số viết vào chỗ châm để có (MI)
a) 3 + =1; bo + =1; oat =]
Câu 3 Số thích hợp điền vào chỗ châm của 9 km? 400 m? = m là: M2
A 9004000 B 9000400 C 900400 D 90000400
Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: M2
Tìm giá trỊ của x: x - uh = 2 : 2
5 5 3 Trả lời: X=
Câu 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm : M3
A 2 ` ` ~ A , : cA A ~ 2 cA x:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 120m, chiêu rộng băng 3 chiêu đài
Diện tích mảnh vườn đó là:
Câu 6: Lớp 4A có 35 học sinh, lớp 4B có 33 học sinh cùng tham gia trồng cây Lớp 4A trông nhiều hơn
lớp 4B 10 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây, biết răng mỗi học sinh trồng được số cây như
nhau? M3
Trả lời: Lớp 4A trồng được cây, lớp 4B trồng được cây
Câu 7: Trung bình cộng hai số băng 135 Biết một trong hai số là 246 Tìm số kia
Trả lời: Số cần tìm là: 22 2222 n 1n hàn:
Câu 8 Hiện nay mẹ hơn con 28 tuổi Sau 3 năm nữa, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con Tính tuổi mỗi người hiện
nay? M4
Câu 9 ( M3) Một thứa ruộng hình hành có độ dài đáy là 100m, chiều cao là 50m Người ta trồng lúa ở đó,
tính ra cứ 100m? thu hoạch được 50kg thóc Hỏi đã thu hoạc được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 10 Miếng bìa hình bình hành có độ dài đáy hơn chiều cao là 2§ cm, đáy bang > chiéu cao.(M4)
a) Tính độ dài đáy; chiều cao của miếng bìa
b) Tính diện tích miếng bìa
ĐÁP ÁN
Cầu 1: A
W:www.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Cau 2: a) 1/3, b) 3/4, c) 2/11
Cau 3: B
Cau 4: x = 14
Câu 5: Diện tích 864 m2
Câu 6: Lớp 4A trồng được 175 cây, lớp 4B trồng được 165 cây
Cầu 7: 24
Câu 8: Sau 3 năm nữa mẹ vẫn hơn con 28 tuổi, ta có sơ đồ:
Theo sơ đô, hiệu số phần bằng nhau là: 5-1 = 4( phần)
Tuổi con sau 3 năm nữa là: 28: 4 = 7 (tuổi)
Tuổi con hiện nay là: 7-3= 4 ( tuổi)
Tuổi mẹ hiện nay là:4+28 = 32 (tuổi)
Câu 9: Diện tích thửa ruộng là: 100 x 50 =5000(m^)
Số thóc thu hoạch được là: 50 x ( 5000 : 100) = 2500 (kg) = 25 tạ
Câu 10:
Vẽ được sơ đồ (0,25 đ)
Hiệu số phần băng nhau là: 5- 3 =2 (phản) (0,25 đ)
Chiều cao hình bình hành là: 28 :2x3 =42 (cm) (0,25 đ)
Đáy hình bình hành là: 42 +28=70 (cm)(0,25 d)
Diện tích hình bình hành là:
42x70 =2940 (cm’)(0,5 d)
Dap s6: (0,25 d) a 42 cm; 70 cm
b 2940 cm
Đề 4
II Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số 7 429 837 là:
13.3 85 1 Câu 2: Sắp xếp các phân số —;—;—;—;— theo thứ tự từ bé đến lớn được:
8 2963
96323 86932
Câu 3: Quang đường từ nhà Lan đến trường băng 3/5 quãng đường từ trường tới nhà của Linh Biết quãng
đường từ nhà Linh đên trường dài hơn quãng đường từ nhà Lan đên trường là 600m Tính quãng đường từ
nhà Lan đên nhà Linh
W:www.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 4: Kết quả của phép tính: 36576 : (4 x 2) - 3708 là:
Câu 5: Một tâm kính hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo băng 48cm, đường chéo lớn hơn đường chéo
nhỏ 12cm Diện tích của tâm kính đó là:
IV Phần tự luận
Bai 1: Tinh tong: 1 +4+7+ +271 +274
Bài 2: Tổng số tuổi của hai ông cháu là 78 tuổi, biết tuổi ông bao nhêu năm thì tuổi cháu bấy nhiêu tháng
Hỏi ông bao nhiêu tuôi, cháu bao nhiêu tuôi?
Bài 3: Trong một tháng nào đó có 3 ngày thứ 5 trùng vào ngày chẫn Hỏi ngày 26 tháng đó là ngày thứ
mây trong tuân?
Bài 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều đài 35m Khu vườn đó được mở thêm theo chiều rộng làm
cho chiêu rộng tăng gâp rưỡi so với trước và do đó diện tích tăng thêm 2§0mZ Tính chiêu rộng và diện tích
khu vườn sau khi mở rộng
ĐÁP ÁN
IIL Phan trac nghiém
IV Phan tự luận
Bài 1:
Hiệu của 2 số hay khoảng cách giữa hai số là:
4-1=7-4= =2/4-27]1=3
Số các số hạng trong tổng đã cho là:
(274 - 1): 3+ 1 = 92 (s6)
Tổng của dãy số trên là: (274 + 1) x 92:2 = 12 650
Bài 2:
Vì một năm bằng 12 tháng nên tuổi ông gấp 12 lần tuổi cháu Coi tuổi cháu là I phần thì tuổi ông là 12
phân như thê
Tổng số phần băng nhau là:
1 + 12 = 13 (phan)
Tuổi của cháu 1a: 78 : 13 = 6 (tudi)
Tuổi của ông là: 78 - 6 = 72 (tudi)
Đáp số: tuổi của cháu 6 tuổi, tuổi của ông 72 tuổi
Bài 3:
Vì một tuân có 7 ngày nên hai thứ 5 của tuân liên tiếp không thê cùng là ngày chẵn, hay giữa ba thứ 5 là
ngày chăn có hai thứ năm là ngày lẻ
Thứ 5 ngày chẵn cuối cùng trong tháng cách thứ năm chẵn đầu tiên là:
W:www.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
7x4= 25 (ngày)
Vì một tháng chỉ có nhiều nhất 31 ngày nên thứ 5 và là ngày chẵn đầu tiên phải là ngày mùng 2 Vậy ngày
chăn cuôi cùng trong tháng là ngày: 2 + 28 = 30
Vậy ngày 26 tháng đó là vào ngày chủ nhật
Bài 4:
Gọi chiêu rộng hình chữ nhật đó là a (m, a > 0)
Sau khi mở thêm thì chiều rộng mới là 5 xạ
Chiều rộng đã tăng thêm:
—xa-a=—-xa
2
Chiêu rộng đã tăng thêm số mét là:
280 : 35 = 8 (m)
Suy ra —Xa=8
2 Chiéu rộng của khu vườn hình chữ nhật đó là:
8 x 2 = 16 (m)
Diện tích của khu vườn sau khi mở thêm là:
(16 + 8) x 35 = 840 (m’)
Dap s6: 840m?
Đề 5
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.(7 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để :
24 _— “ là:
Câu 2.(/ điểm) Cac phan s6 —;—;—duoc xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
_ : 2 35 C +, : 2 5 3
Câu 3 (/ điểm) Bản đồ sân vận động thành phô Đông Hà vẽ theo
bản đô này ứng với độ dài thật là bao nhiêu ki-lô-mét?
ỉ lệ I: 100 000 Hỏi độ dài lcm trên
Câu 4.(1 điểm) Giá trị của biểu thức là:
1 1 2 a) (5 + 3 )Xế =
A.2 3 B + 3 c+ 2 Db + 15
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 5 (I điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8m” 9dm“ = cm?
Cau 6 (1 diém) Tinh:
3 4
3 2 3
HT cả
4 5 7
Câu 7 ( I điểm) Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 17 em và 32 em Diện tích của hình thoi
là:
A 272 cm? B 270 cm?
C 725 cm? D 277 cm?
Câu 8.(1diém) Tim x biét:
Câu 9.(1 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng : chiều dài.và kém chiều dài 40m
Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, tính ra cứ trung bình 1m” thu hoạch được =kg thóc
a/ Tính diện tích thửa ruộng đó?
b/ Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Câu 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2345 x 2542345 x 75 +2345
DAP AN
Câu 1 : C
Câu 2 : D
Câu 3: A
Câu 4:a.C b.A
Câu 5: A
Câu 6 (1 điểm) Tính:
4_15_ 8 _23
10 10 10
W:www.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
6
X=-
3
6 3
X=-: -
3 7
42 14
X =_— =-—
9 3
Cau 9: Bài giải
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là
2
60 x $ =40 (m)
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
60 x 40 = 240 ( m2)
b)
Thu hoạch được số thóc là:
3 240: 1x = = 144 (kg théc)
Đáp số : Diện tích thửa ruéng: 240 ( m?)
Thu hoạch số thóc: 144 (kg thóc)
Bai 10:
2345x 25+ 2345 x75 + 2345
= 2345 x (25+ 75 + 1) (0,25 diém)
= 2345 x 100 (0,25 diém)
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
HOC247 -
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thị Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%
-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPỀTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vat Ly, Hoa Hoc va Sinh Hoc
-Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Déo va Thầy Nguyễn Đức Tan
IILKhoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia -Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng
doi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh
W:www.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10