1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo trình Hình học 11 nâng cao34877

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng, tức là ta trên đoạn thẳng đó, ta đã chỉ ra điểm đầu và điểm cuối.. Với ba điểm phân biệt A, B, C cho trước, có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm

Trang 1

1 Các Khái niệm về vectơ

1.1 Định nghĩa

Định nghĩa 1.1 Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng, tức là ta trên đoạn thẳng đó, ta đã chỉ ra điểm đầu và điểm cuối

• Một vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B, ta kí hiệu AB.# »

• Trong một số trường hợp, nếu ta không cần chỉ ra điểm đầu và điểm cuối của vectơ, thì ta có thể viết

x , #»y ,

Ví dụ 1.1 Với ba điểm phân biệt A, B, C cho trước, có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối không trùng nhau?

Ví dụ 1.2 Cũng hỏi như trên, nhưng với 2009 điểm phân biệt A1, A2, , A2009?

Định nghĩa 1.2 Vectơ có điểm đầu và điểm cuối không trùng nhau gọi là vectơ - không, kí hiệu #»0

2.1 Giá của một vectơ

Định nghĩa 2.1 Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá của một vectơ Giá của vectơ AB là đường thẳng AB.# »

2.2 Hai vectơ cùng phương

Định nghĩa 2.2 Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

Dựa vào hình vẽ, ta có thể biết hai vectơ cùng hướng hay ngược hướng

Chú ý

• Hai vectơ cùng hướng thì sẽ cùng phương Điều ngược lại không đúng

• Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hay ngược hướng

• Vectơ - không thì cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ

⊲ 3.1 Xác định vị trí tương đối của ba điểm phân biệt A, B, C trong các trường hợp sau:

1 AB và# » AC ngược hướng.# »

2 AB và# » AC cùng phương.# »

4 Độ dài của một vectơ, hai vectơ bằng nhau

4.1 Độ dài của một vectơ

Định nghĩa 4.1 Độ dài của vectơAB, kí hiệu |# » AB|, chính là độ dài đoạn thẳng AB Độ dài của vectơ# » #»0 bằng 0

Định nghĩa 4.2 Một vectơ có độ dài bằng 1 thì gọi là vectơ đơn vị

Trang 2

4.2 Hai vectơ bằng nhau

Định nghĩa 4.3 Hai vectơ #»a và #»b , được gọi là bằng nhau, kí hiệu #»a = #»b nếu chúng có cùng độ dài và cùng hướng

⊲ 4.1 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tìm các vectơ bằng OA.# »

⊲ 4.2 Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khiAB =# » DC.# »

⊲ 4.3 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi D là điểm đối xứng của B qua O và H là trực tâm tam giác ABC

1 Chứng minh rằng AH =# » DC.# »

2 Gọi I là trung điểm của AH, M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh rằngAI =# » OM # »

Định nghĩa 5.1 Cho hai vectơ #»a và #»b Từ điểm A tuỳ ý, dựng AB = #»# » a Từ B, dựng BC =# » #»b Khi đó,

# »

AC được gọi là vectơ tổng của hai vectơ #»a và #»b Kí hiệu AC = #»# » a + #»b

5.1 Quy tắc ba điểm

Với ba điểm A, B, C tuỳ ý, ta luôn có

# »

AB +BC =# » AC.# »

5.2 Quy tắc hình bình hành

B

u

#»v

C

u + #»v

Cho hình bình hành ABCD, ta có

# »

AB +AD =# » AC.# »

5.3 Tính chất

Với mọi vectơ #»a , #»b , #»c , ta có

1 #»a + #»b = #»b + #»a ;

2 #»a + (#»b + #»c ) = ( #»a + #»b ) + #»c ;

3 #»a + #»0 = #»0 + #»a = #»a

⊲ 5.1 Tính tổng #»u =AB +# » DE +# » F A +# » CD +# » EF +# » BC.# »

⊲ 5.2 Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằngAD +# » BE +# » CF =# » AE +# » BF +# » CD.# »

⊲ 5.3 Cho ba điểm phân biệt không thẳng hàng O, A, B Với điều kiện nào thìOA +# » OB nằm trên đường# » phân giác của góc \AOB?

⊲ 5.4 Cho tam giác đều ABC cạnh a Tìm độ dài của vectơAB +# » AC và# » AB +# » CB theo a.# »

Trang 3

⊲ 5.5 Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng với mọi điểm M , ta cóM A +# » M C =# » M B +# » M D.# »

⊲ 5.6 Cho tam giác ABC, về bên ngoài tam giác ta vẽ các hình bình hành ABM N , BCP Q, CARS Chứng minh rằng

1 M N +# » P Q +# » RS =# » #»0

2 M Q +# » P S +# » RN =# » #»0

⊲ 5.7 Cho hai điểm phân biệt A và B cố định và số k > 0 Tìm tập hợp điểm M sao cho |M A +# » M B| = k.# »

⊲ 5.8 Cho các vectơ #»a , #»b , #»c Chứng minh rằng |#»a | + |#»b | > |#»a + #»b | Dấu bằng xảy ra khi nào?

⊲ 5.9 Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng nếu |AD +# » BC| = |# » AB +# » DC|, thì AC ⊥ BD.# »

⊲ 5.10 Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính P Q = 2 Trên nửa đường tròn ta lấy các điểm A, B, C khác P và Q Chứng minh rằng |OA +# » OB +# » OC| > 1.# »

6.1 Vectơ đối của hai vectơ

Định nghĩa 6.1 Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng có cùng độ dại và ngược hướng

• Nếu #»a và #»b là hai vectơ đối nhau, ta kí hiệu #»a = −#»b hay #»b = −#»a

• Vectơ đối của AB là −# » AB, và −# » AB =# » BA.# »

• Vectơ đối của #»0 là #»0

Tổng của vectơ #»a với vectơ đối của nó bằng vectơ - không

7.1 Hiệu của hai vectơ

Định nghĩa 7.1 Hiệu của hai vectơ #»a và #»b , kí hiệu #»a −#»b , là tổng của vectơ #»a với vectơ đối của vectơ

b

#»a − #»b = #»a + (−#»b )

7.2 Hiệu của hai vectơ chung điểm đầu

Với ba điểm A, B, C tuỳ ý, ta luôn có

# »

AB −AC =# » BC.# »

⊲ 7.1 Dựng hiệu của hai vectơ #»a và #»b cho trước

⊲ 7.2 Cho hình bình hành ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Hãy rút gọn các vector

1 CO −# » BA;# »

2 CO −# » OD +# » CB;# »

⊲ 7.3 Cho năm điểm A, B, C, D, E Chứng minh rằngAC +# » DE −# » DC −# » CE +# » CB =# » AB.# »

Trang 4

⊲ 7.4 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng nếu |CA −# » CB| = |# » CA +# » CB|, thì tam giác ABC vuông tại# » C

⊲ 7.5 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện AB +# » AC vuông góc với# » AB −# » AC, thì# » tam giác ABC cân

⊲ 7.6 Cho tam giác đều ABC cạnh a Tìm độ dài của vectơAB −# » BC theo a.# »

⊲ 7.7 Cho lục giác đều ABCDEF Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp lục giác Chứng minh rằng

# »

OA +OB +# » OC +# » OD +# » OE +# » OF =# » #»0

⊲ 7.8 Cho ngũ giác đều ABCDE Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ngũ giác Chứng minh rằng

# »

OA +OB +# » OC +# » OD +# » OE =# » #»0

⊲ 7.9 Chứng minh rằng nếu hai hình bình hành ABCD và A′B′C′D′ có cùng tâm thì

# »

AA′+BB# »′+CC# »′+DD# »′ = #»0

⊲ 7.10 Cho hình thoi ABCD có \BAD = 60◦ và cạnh là a Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Tính

|AB +# » AD|, |# » BA −# » BC|, |# » OB −# » DC|.# »

⊲ 7.11 Cho hình vuông ABCD cạnh a có O là giao điểm của hai đường chéo Tính |OA −# » CB|, |# » AB +# » DC|,# »

|CD −# » DA|.# »

Định nghĩa 8.1 Cho số thực k và vectơ #»a Tích của số k với vectơ a là một vectơ, kí hiệu k #»a , được xác định như sau:

• Nếu k > 0, thì vectơ k #»a cùng hướng với vectơ #»a Nếu k < 0, thì vectơ k #»a ngược hướng với vectơ #»a

• Độ dài vectơ k #»a bằng |k| · |#»a |

Cho các vectơ #»a và #»b ; cho các số thực k, m Ta có

• k · (#»a +#»b ) = k · #»a + k · #»b ;

• (k + m) · #»a = k · #»a + m · #»a ;

• (k − m) · #»a = k · #»a − m · #»a ;

• k(m · #»a ) = (km) · #»a ;

• k · #»a = #»0 khi và chỉ khi k = 0 hoặc #»a = #»0

⊲ 9.1 Chứng minh rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi với M là điểm bất kì, ta

có M A +# » M B = 2# » M I.# »

⊲ 9.2 Cho tam giác ABC có trọng tâm G

Trang 5

1 Chứng minh rằngGA +# » GB +# » GC =# » #»0 Ngược lại, nếu M A +# » M B +# » M C =# » #»0 , thì M là trọng tâm của tam giác ABC

2 Chứng minh rằng với M là điểm bất kì, ta cóGA +# » GB +# » GC = 3# » M G.# »

⊲ 9.3 Cho tứ giác ABCD Xác định điểm M sao cho M A +# » M B +# » M C +# » M D =# » #»0

⊲ 9.4 Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo Chứng minh rằng với M là điểm bất kì, ta cóM A +# » M B +# » M C +# » M D = 4# » M O.# »

⊲ 9.5 Cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các đường chéo AC và BD Chứng minh rằngAB +# » CD = 2# » IJ # »

⊲ 9.6 Cho bốn điểm A, B, C, D Gọi I, J lần là trung điểm của các cạnh BC, CD Chứng minh rằng

2(AB +# » AI +# » JA +# » DA) = 3# » DB.# »

⊲ 9.7 Cho tứ giác ABCD Hãy dựng điểm G sao cho GA +# » GB +# » GC +# » GD =# » #»0 Chứng minh rằng với mọi điểm O, ta có

# »

OG = 1

4(

# »

OA +OB +# » OC +# » OD).# »

⊲ 9.8 Cho tam giác đều ABC và M là điểm bất kì Kẻ M H, M K, M I lần lượt vuông góc với các cạnh

BC, CA, AB Chứng minh rằng

# »

M A +M B +# » M C = 2(# » M H +# » M K +# » M I).# »

⊲ 9.9 Cho tam giác ABC Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho

1 M A +# » M B − 2# » M C =# » #»0 ;

2 N A +# » N B + 2# » N C =# » #»0 ;

3 P A −# » P B + 2# » P C =# » #»0

⊲ 9.10 Cho hai tam giác ABC và A′B′C′ có trọng tâm lần lượt là G và G′ Chứng minh rằng nếu

# »

AA′+BB# »′+CC# »′ = #»0 , thì G trùng G′

⊲ 9.11 Cho lục giác ABCDEF Gọi P, Q, R, S, T, U lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD,

DE, EF , F A Chứng minh rằng hai tam giác P RT và QSU có trọng tâm trùng nhau

9.1 Điều kiện để hai vectơ cùng phương

Định lí 9.1 Vectơ #»b cùng phương với vectơ #»a 6= #»0 khi và chỉ khi có số k sao cho #»b = k #»a

9.2 Điều kiện để ba điểm thẳng hàng

Định lí 9.2 Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệtA, B, C thẳng hàng là AB = k# » AC.# »

⊲ 9.12 Cho bốn điểm A, B, C, M thoả mãnM A + 2# » M B − 3# » M C =# » #»0

⊲ 9.13 Cho tam giác ABC, M và N thay đổi sao cho M N = 2# » M A + 3# » M B −# » M C.# »

1 Tìm điểm I thoả mãn 2IA + 3# » IB −# » IC =# » #»0

2 Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định

Trang 6

⊲ 9.14 Cho tam giác ABC có trực tâm H, trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp O.

1 Gọi I là trung điểm của BC Chứng minhAH = 2# » OI.# »

2 Chứng minhOH =# » OA +# » OB +# » OC.# »

3 Chứng minh ba điểm O, G, H thẳng hàng

⊲ 9.15 Cho tam giác ABC Gọi I, J là hai điểm xác định bởiIA = 2# » IB; 3# » JA + 2# » JC =# » #»0

1 TínhIJ theo# » AB và# » AC.# »

Đáp số IJ =# » 2

5

# »

AC − 2AB.# »

2 Chứng minh đường thẳng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

Đáp số IJ =# » 6

5

# » IG

⊲ 9.16 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Các điểm M, N thoả 3M A + 4# » M B =# » #»0 và CN =# » 1

2

# » BC Chứng minh rằng đường thẳng MN đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

⊲ 9.17 Cho tam giác ABC, trên BC lấy điểm D sao cho BD =# » 3

5

# »

BC, gọi E là điểm thoả mãn hệ thức

10EA + 2# » EB + 3# » EC =# » #»0 Chứng minh ba điểm A, E, D thẳng hàng

Hướng dẫn Chọn E làm gốc EA = −# » 12ED.# »

⊲ 9.18 Cho tam giác ABC, gọi D, I là các điểm xác định bởi 3DB − 2# » DC =# » #»0 và IA + 3# » IB − 2# » IC =# » #»0 Chứng minh ba điểm A, I, D thẳng hàng

Hướng dẫn Chọn hệ vectơ gốc {AB,# » AC};# » AD = 2# » AI.# »

⊲ 9.19 Cho tam giác ABC, gọi M, N là các điểm xác định bởiM A + 3# » M C =# » #»0 vàN A+ 2# » N B + 3# » N C =# » #»0 Chứng minh ba điểm M, N, B thẳng hàng

Hướng dẫn Chọn hệ vectơ gốc {BA,# » BC};# » BM =# » 3

2

# » BN

9.3 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Định nghĩa 9.1 Cho hai vectơ #»a và #»b Nếu vectơ #»c có thể viết được dưới dạng #»c = m #»a + n#»b , với m, n

là hai số thực nào đó, thì ta nói vectơ#»c biểu thị được (hay phân tích được) qua hai vectơ #»a và #»b

Định lí 9.3 Cho hai vectơ không cùng phương #»a và #»b Khi đó mọi vectơ #»x đều có thể biểu thị được một cách duy nhất qua hai vectơ #»a và #»b , nghĩa là có duy nhất cặp số m, n sao cho #»x = m #»a + n#»b

⊲ 9.20 Cho tam giác ABC và điểm M nằm trên cạnh BC sao cho M B = 2M C Chứng minh

# »

AM = 1

3

# »

AB +2 3

# » AC

⊲ 9.21 Cho tam giác ABC Trên BC lấy điểm D sao choBD =# » 3

5 Gọi E là điểm thoả

4EA + 2# » EB + 3# » EC =# » #»0

1 TínhED theo# » EB và# » EC.# »

Đáp số ED =# » 2

5

# »

EB +3 5

# » EC

Trang 7

2 Chứng minh ba điểm A, E, D thẳng hàng.

Hướng dẫn EA = −# » 54ED.# » Bài toán.Cho n điểm A1, A2, , Anvà tập hợp các số thực x1, x2, , xnsao cho x1+x2+· · ·+xn6= 0 Tìm tập hợp các điểm M thoả điều kiện

|x1M A# »1+ x2M A# »2+ · · · + xnM A# »n| = k

• Bước 1 Chọn điểm I sao cho

x1IA# »1+ x2IA# »2+ · · · + xnIA# »n= #»0 Khi đó, điểm I xác định duy nhất và

|x1M A# »1+ x2M A# »2+ · · · + xnM A# »n| = |(x1+ x2+ · · · + xn)M I|.# »

• Bước 2 Từ điều kiện đã cho suy ra IM có độ dài không đổi và M thuộc đường tròn tâm I, bán kính

là một hằng số xác định

⊲ 9.22 Cho đoạn thẳng AB = 3a Tìm tập hợp các điểm M sao cho |M A + 2# » M B| = 3.# »

Đáp số Tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I, bán kính R = 1

⊲ 9.23 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho

• |M A +# » M B +# » M C| = 3.# »

• |M A + 2# » M B + 3# » M C| = 12.# »

Bài toán Cho đường thẳng d (đường tròn S), tập hợp điểm A1, A2, , An và tập hợp các số thực

x1, x2, , xnsao cho x1+ x2+ · · · + xn6= 0 Với mỗi điểm N thuộc d (thuộc S), ta dựng điểm M thoả điều kiện

x1N A# »1+ x2N A# »2+ · · · + xnN A# »n=N M # » Tìm tập hợp các điểm M

• Bước 1 Rút gọn biểu thức vế trái bằng cách chọn điểm I sao cho

x1IA# »1+ x2IA# »2+ · · · + xnIA# »n= #»0 Khi đó, điểm I xác định duy nhất và biểu thức vectơ được rút gọn là

(x1+ x2+ · · · + xn)N M # »

• Bước 2 Đẳng thức trên chứng tỏ N I và# » N M cùng phương Từ đó, suy ra tập hợp điểm M # »

• Chú ý xét thêm giới hạn của điểm M (nếu có)

⊲ 9.24 Cho hai điểm A, B và đường thẳng (d) Với mỗi điểm N trên (d) ta dựng điểm M thoả N M =# »

2N A + 3# » N B Tìm tập hợp các điểm M khi N thay đổi trên (d).# »

⊲ 9.25 Cho hai điểm A, B và đường tròn (O; R) Với mỗi điểm N trên (O; R) ta dựng điểm M thoả

# »

N M = 2N A + 3# » N B Tìm tập hợp các điểm M khi N thay đổi trên (d).# »

Trang 8

9.4 Tìm tập hợp điểm

Ta áp dụng các kết quả cơ bản sau:

• Nếu |OM | = |#»# » v | với O cố định, #»v không đổi, thì tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O, bán kính

|#»v |

• Nếu |M A| = |# » M B| với A, B cố định, thì tập hợp các điểm M là đường trung trực của đoạn thẳng AB.# »

• Nếu OM = k · #»# » a với O cố định, #»a không đổi, k ∈ R, thì tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua

O và song song với giá của #»a

• Nếu OM = k ·# » OA, với A cố định, k ∈ R, thì tập hợp các điểm M là đường thẳng OA.# »

⊲ 9.26 Cho tam giác ABC, tìm tập hợp các điểm M sao cho:

1 M A + k# » M B = k# » M C (k ∈ R).# »

2 M A + (1 − k)# » M B + (1 + k)# » M C =# » #»0 (k ∈ R)

3 M A + (1 − k)# » M B + k# » M C =# » #»0 (k ∈ R)

⊲ 9.27 Cho tam giác ABC, tìm tập hợp các điểm M sao cho:

1 |M A +# » M B| = |# » M B −# » M C|;# »

2 |2M A +# » M B| = |# » M A +# » M B +# » M C|;# »

3 |M A +# » M B −# » M C| = |2# » M A −# » M B −# » M C|.# »

4 |M A +# » M B| = k(# » M B −# » M C)| (k ∈ R).# »

⊲ 9.28 Cho tam giác đều ABC tâm O, M là điểm bất kì trong tam giác Kẻ M D, M E, M F lần lượt vuông góc với các cạnh BC, CA, AB

1 Chứng minh rằng M D +# » M E +# » M F =# » 3

2

# »

M O;

2 Tìm tập hợp các trọng tâm tam giác DEF khi M chuyển động sao cho |M D +# » M E +# » M F | có giá trị# » không đổi

Định nghĩa 10.1 Trục toạ độ là một đường thẳng mà trên đó ta đã chọn một điểm làm gốc và một vectơ đơn vị

Nếu trục toạ độ nhận O làm điểm gốc và nhận vectơ #»i làm vectơ đơn vị ta kí hiệu là (O;#»i ) Hướng dương của trục là hướng của vectơ #»i Hướng ngược lại là hướng âm

11 Toạ độ của một vectơ trên trục - độ dài đại số của một vectơ

11.1 Toạ độ của một vectơ trên trục

Xét trục (O; #»i ) và điểm M trên trục Nếu OM = k# » #»i , thì toạ độ của điểm M là k

Trang 9

11.2 Độ dài đại số của một vectơ

Cho hai điểm A, B trên trục toạ độ (O; #»i ), nếu AB = k# » #»i , thì độ dài đại số của vectơ AB, kí hiệu AB.# »

Định nghĩa 12.1 Hệ toạ độ gồm hai trục toạ độ (O; #»i ) và (O;#»j ) vuông góc với nhau tại O Một hệ trục như thế gọi là hệ trục toạ độ vuông góc Oxy hay hệ trục toạ độ Oxy

• Điểm O gọi là gốc toạ độ

• Trục Ox gọi là trục hoành

• Trục Oy gọi là trục tung

• Mặt phẳng Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ

13.1 Toạ độ của một vectơ

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, với điểm M tuỳ ý, luôn tồn tại duy nhất hai số thực x, y sao cho OM =# »

x#»i + y#»j Bộ hai số thực (x; y) được gọi là toạ độ của vectơ OM , kí hiệu# » OM = (x; y) hay# » OM (x; y)# »

# »

OM = (x; y) ⇔OM = x# » #»i + y#»j

• Toạ độ của vectơ đơn vị #»i là (1; 0), tức là #»i = (1; 0);

• Toạ độ của vectơ đơn vị #»j là (0; 1), tức là #»j = (0; 1);

• Toạ độ của vectơ - không là (0; 0), tức là #»0 = (0; 0)

Ví dụ 13.1 NếuOM = −2# » #»i + 3#»j , thì M ( ; )

Ví dụ 13.2 NếuOM = 5# » #»i , thì M ( ; )

Ví dụ 13.3 NếuOM =# » √

2#»j , thì M ( ; )

Ví dụ 13.4 Nếu M(1; −√3), thì OM =# » #»i + #»j

13.2 Toạ độ của một điểm

Định nghĩa 13.1 Toạ độ của điểm M cũng chính là toạ độ của vectơ OM # »

13.3 Các phép toán về vectơ

Cho các vectơ #»a = (a1; a2),#»b = (b1; b2) và số k Ta có

1 #»a + #»b = (a1+ b1; a2+ b2);

2 #»a − #»b = (a1− b1; a2− b2);

3 k #»a = (ka1; ka2)

Trang 10

4 #»a = #»b ⇔

a1 = b1,

a2 = b2

5 Cho #»a 6= #»0 , vectơ #»b cùng phương với #»a khi và chỉ khi tồn tại số thực k thoả mãn

b1 = ka1

b2 = ka2

13.4 Toạ độ của một vectơ khi biết toạ độ hai điểm

Cho A(xA; yA) và B(xB; yB) thì AB = (x# » B− xA; yB− yA)

# »

AB = (xB− xA; yB− yA)

13.5 Toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng

Cho A(xA; yA) và B(xB; yB) Gọi I(xI; yI) là trung điểm của đoạn thẳng AB, thì

xI= xA+ xB

yI = yA+ yB

13.6 Toạ độ trọng tâm của một tam giác

Cho tam giác ABC, A(xA; yA), B(xB; yB) và C(xC; yC) Gọi G(xG; yG) là trọng tâm của tam giác ABC,

ta có

xI = xA+ xB+ xC

yG= yA+ yB+ yC

⊲ 13.1 Cho #»u = (−1; 2), #»v = (−5; −3); #»m = (4; 1)

1 Tìm toạ độ của vectơ #»s = 2 #»u − 3#»v ;

2 Tìm toạ độ của vectơ #»t = 5 #»m + #»j ;

3 Cho điểm A(1; −3) Tìm toạ độ điểm M sao cho 3AM − 2#»# » v = #»0

⊲ 13.2 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 Chọn hệ trục toạ độ (A;#»i ,#»j ) sao cho #»i và AD cùng# » hướng, #»j và AB cùng hướng Tìm toạ độ của các đỉnh hình vuông, toạ độ giao điểm I của hai đường chéo# » hình vuông, toạ độ trung điểm M của cạnh BC và toạ độ trung điểm N của cạnh CD

⊲ 13.3 Cho tam giác ABC với A(−1; 3), B(2; 4), C(4; −1) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

⊲ 13.4 Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

⊲ 13.5 Xét xem các cặp vectơ sau có cùng phương không? Trong trường hợp chúng cùng phương, xét xem chúng cùng hướng hay ngược hướng

1 #»a = (2; 3) và #»b = (−10; −15);

2 #»u = (0; 7) và #»v = (0; 8);

Ngày đăng: 30/03/2022, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w