I/ Trắc nghiệm 4đ Khoanh tròn câu trả lời đúng.. Bài 1: Rút gọn biểu thức... I/ Trắc nghiệm 4đ Khoanh tròn câu trả lời đúng.. Bài 1: Rút gọn biểu thức.
Trang 1Đề kiểm tra chương I đại số 9 Họ Tên:
Đề I lớp: ……….
I/ Trắc nghiệm (4đ) Khoanh tròn câu trả lời đúng Câu1: Với giá tri nào của a thì a2 a A a> 0 B a= 0 C A,B đều đúng D a < 0 Câu 2: Căn bậc hai số học của 81 bằng: A 9 B -9 C ± 9 D 81 Câu 3: 2 bằng: 1 2 A 1 2 B.1 2 C 21 D 21 Câu 4 23x có nghĩa khi : A x≤ B x≥ C x ≤ D x ≥ 2 3 2 3 3 2 3 2 II/ Tự luận (6đ) Bài 1: Rút gọn biểu thức a/ 3 5 20 5 b/ 3 2502 18 98 Bài 2: Chứng minh đẳng thức 2 Với a ≥ 0 ; a ≠ 1 1 1 1 a a a a a Bài 3 Giải phương trình 3 x 16x 14 Bài 4 Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi So sánh : a/ 3 217 và 36 b/ 5 13 4 3 và 3 1 Bài làm
Trang 2
Đề kiểm tra chương I đại số 9 Họ Tên:
Đề II lớp: ……
I/ Trắc nghiệm (4đ) Khoanh tròn câu trả lời đúng Câu1: Với giá tri nào của a thì a2 a A a> 0 B a= 0 C A,B đều đúng D a < 0 Câu 2: Căn bậc hai số học của 81 bằng: A 9 B -9 C ± 9 D 81 Câu 3: 2 bằng: 1 2 A 1 2 B.1 2 C 21 D 21 Câu 4 23x có nghĩa khi : A x≤ B x≥ C x ≤ D x ≥ 2 3 2 3 3 2 3 2 II/ Tự luận (6đ) Bài 1: Rút gọn biểu thức a/ 5 3 12 3 b/ 5 2 722 50 98 Bài 2: Chứng minh đẳng thức a a b b 2 Với a > 0 ;b > 0 ab a b a b Bài 3 Giải phương trình 3 x 9x 24 Bài 4 Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi So sánh : a/ 3 217 và 36 b/ 5 13 4 3 và 3 1 Bài làm
Trang 3
………
Đề kiểm tra chương I đại số 9 Họ tên:
Đề II lớp: I/ Trắc nghiệm (4đ): Khoanh tròn câu trả lời đúng Câu 1: 23x có nghĩa khi : A x≤ B x≥ C. x ≤ D x ≥ 2 3 2 3 3 2 3 2 Câu 2: a2 a 2 a khi A a ≥ 0 B a< 0 C a ≤ 0 D. a > 0 Câu 3: phương trình x1 = 0 có nghiệm A x =1 B x = -1 C x = ± 1 D vô nghiệm Câu 4: bằng : 2 1 1 1 2 1 A 2 2 B 2 2 C 2 D -2 II/ Tự luận (6đ) Bài 1: Rút gọn biểu thức a/ 20 45 18 72 b/ 5 2 722 50 98 Bài 2: Giải phương trình 3 x 9x 24 Bài 3: Cho biểu thức : A= x x x x x x x x x 1 1 2 1 a/ Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa b/ Rút gọn biểu thức A c/ Tìm x để A = 1 Bài 4: Tính giá trị của biểu thức B = 3 2 2009 với x = 3x 8x 2 3 75 2.21 Bài làm:
Trang 4
Đề kiểm tra chương I đại số 9 Họ tên:
Đề II lớp: I/ Trắc nghiệm (4đ): Khoanh tròn câu trả lời đúng Câu 1: 23x có nghĩa khi : A x≤ B x≥ C. x ≤ D x ≥ 2 3 2 3 3 2 3 2 Câu 2: a2 a 2 a khi A a ≥ 0 B a< 0 C a ≤ 0 D. a > 0 Câu 3: phương trình x1 = 0 có nghiệm A x =1 B x = -1 C x = ± 1 D vô nghiệm Câu 4: bằng : 2 1 1 1 2 1 A 2 2 B 2 2 C 2 D -2 II/ Tự luận (6đ) Bài 1: Rút gọn biểu thức a/ 20 45 18 72 b/ 2 3 4 3 2 2 6 2 3 Bài 2: Cho biểu thức : A= x x x x x x x x x 1 1 2 1 a/ Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa b/ Rút gọn biểu thức A c/ Tìm x để A = 1 Bài 3: Giải phương trình 4x24x13x Bài 4: Tính giá trị của biểu thức B = 3 2 2005 với x = 2 8 3x x 3 75 2.21 Bài làm:
Trang 5