1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra chương 1 Hình học 934831

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Vận dụng các hệ thức đó để giải toán hoặc giải qu

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 9

Thời gian : 45 Phút – Hình thức : Tự luận

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

1 Một số hệ thức

về cạnh và đường

cao trong tam

giác vuông.

Hiểu cách chứng minh các hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Vận dụng các hệ thức

đó để giải toán hoặc giải quyết một số bài toán thực tế

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1

điểm= 25%

2 Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn.

-Biết mối liên hệ giữa TSLG của các góc phụ nhau

-Hiểu các định nghĩa : sin , cos, tan , cot

-Vận dụng được các TSLG để giải bài tập

-Biết sử dụng MTBT để tính TSLG của một góc nhọn cho trước hoặc tìm

số đo của góc nhọn khi biết một TSLG của góc đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 1,0 điểm

1

2,0đ

2

1,5đ

4 4,5 điểm 45%

3 Một số hệ

thức về cạnh và

góc trong tam

giác vuông.

Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa các cạnh

và các góc của tam giác vuông

Vận dụng được các hệ thức trên vào giải bài tập

và giải quyết một số bài toán thực tế

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

1,0đ

1

2,0đ

2 3,0 điểm 30%

4 Ứng dụng thực

tế các tỉ số lượng

giác của góc

nhọn.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Trang 2

Họ và tên ……… KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG I

Lớp:……… Thời gian: 45’

Bài 1: (2,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm

a) Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn B

b) Tính số đo của góc B( làm tròn đến độ)

Bài 2: (1điểm) Hãy viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 0:

45

0

cos 60 30 ' sin 65 27 '0 tan 550 cot 710

Bài 3 (1điểm): Tính giá trị biểu thức (không dùng máy tính)

A = sin2 750 + sin2 150 - cos2 500 - cos2 400 + cot 400 cot 500

Bài 4 (3,5điểm): Cho tam giác vuông ABC, kẻ đường cao AH Từ H kẻ HE vuông góc AB (E thuộc AB), kẻ HF vuông góc AC (F thuộc AC)

a) Chứng minh rằng : AE AB = AF AC

b) Cho AB = 5cm ; AH = 4cm Tính AE

c) Cho HAC฀ = 300 Tính HF

Bài 5 (2đ): Một cây bàng có bóng trên mặt đất đo được là 3,6 m, các tia sáng

của mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 520 Tính chiều cao của cây bàng

( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1: (2,5điểm)

a) sinB = 12 (0,5đ) cosB = (0,5đ)

13

AC

13

AB

tanB = 12 (0,5đ) cotB = (0,5đ)

5

AC

12

AB

13

B 67

 

Bài 2: (1điểm)

0

sin 90 60 30 ' sin 29 30 '

(0,25đ) 0

(0,25đ) 0

(0,25đ) 0

Bài 3 (1điểm): A = sin2 750 + sin2 150 - cos2 500 - cos2 400 + cot 400 cot 500

= (sin2 750 + sin2 150) – (cos2 500 + cos2 400) + tan 500 cot 500 (0,5đ) = 1 – 1 + 1 = 1 (0,5đ)

Bài 4 (3,5điểm):

Hình vẽ: 0,25đ

a) (1,5đ) Chứng minh rằng : AE AB = AF AC

* AHB vuông tại H mà HEAB tại E

nên: AH2 = AE.AB (1) (0,5đ)

* AHC vuông tại H mà HFAC tại F

nên AH2 = AF.AC (2) (0,5đ)

Từ (1) và (2) ta suy ra: AE.AB = AF.AC (0,25đ)

b) (1đ) Tính AE

Từ hệ thức AH2 = AE.AB

2

AH AE AB

 (0,5đ)

 Suy ra : AE =

2

AH

AB = 42 = (cm) (0,5đ)

5

16

3, 2

5  c) Tính HF

Xét HAF, có: HF = AH sin HAC฀

HF = 4 sin 300 = 2(cm)

Bài 5 (2đ):

AB = AC.tanC (1đ)

= 3,6.tan520 4,6 (0,75đ)

Vậy chiều cao cây bàng là 4,6 m (0,25đ)

Ngày đăng: 30/03/2022, 15:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w