Hình chữ nhật và hình thang là tứ giác nội tiếp ; C.. Hình vuông và hình thang vuông là tứ giác nội tiếp; D.. Hình chữ nhật , hình vuông và hình thang cân là tứ giác nội tiếp.. Câu10**:
Trang 1Câu 1: Hàm số sau là hàm số có dạng y = ax2 :
A y = 22 ; B y = x2 ;
x
C y = 1- 2x2 ; D.y = 4 x2 + 1
Câu 2: Với a> 0 hàm số y = ax2 là hàm số:
A nghịch biến khi x > 0; B đồng biến khi x < 0;
C.nghịch biến khi x< 0; D đồng biến khi x = 0
Câu 3: Hàm số y = –5x2 là hàm số đồng biến khi :
A xR ; B x = 0; C x > 0: D x < 0
Câu 4: Trong một tứ giác nội tiếp ta có:
A Tổng số đo2 góc kề bằng 1800; B Tổng số đo 3 góc bằng 1800;
C Tổng số đo 2 góc đối bằng 1800; D Tổng số đohai góc đối bằng 3600
Câu 5: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) , có góc B bằng 700 thì số đo góc D là:
A 1200; B 1400;
Câu 6 : Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.Hình bình hành và hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp ;
B Hình chữ nhật và hình thang là tứ giác nội tiếp ;
C Hình vuông và hình thang vuông là tứ giác nội tiếp;
D Hình chữ nhật , hình vuông và hình thang cân là tứ giác nội tiếp
Câu 7*: Hàm số sau có giá trị lớn nhất bằng 0:
C y = 2x – 1; D.y = -5x
Câu 8*: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) , AB cắt CD ở M Ta có:
C MB MD = MC MA; D MA MC = MB MD
Câu 9**: Cho hàm số y = f(x) = x2, biết f(2a) = 4 Giá trị của a bằng:
A.1; B –1; C 1 và –1; D 2 và -2
Câu10**: Hình thoi ABCD có cạnh AB cố định, quỹ tích giao điểm O hai đường
chéo hình thoi đó là:
A Cung chứa góc 900 dượng trên AC: B.Cung chứa góc 900 dựng trên BC
C Đường tròn đường kính AB; D Cung chứa góc 1350
Trang 2Câu 1: Đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0) là:
A.Đường thẳng; B Parabol với đỉnh O;
C Đường cong cắt trục hoành; D.Đường cong cắt trục tung
Câu 2: Gọi (P) là đồ thị hàm số y = - x2 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng
2 1
định sau :
A (P) nằm phía trên trục hoành; B (P) nằm phía dưới trục hoành;
C (P) cắt ox; D (P) song song với oy
Câu 3: Cho hàm số y = các điểm sau thuộc đồ thị hàm số:
4
2
x
A (2 ; 2); B.(1; 1); C.(3 ; 3); D.(4 ; 4)
Câu 4: Đường tròn ngoaị tiếp đa giác là đường tròn:
A.Tiếp xúc với các cạnh đa giác ; B Đi qua tất cả các đỉnh của đa giác;
C Có tâm trùng với đỉnh đa giác ; D Cả A,B,C đều sai
Câu 5: Các đa giác sau có tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp trùng
nhau:
A Tam giác vuông; B Hình bình hành;
Câu 6: Hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O;1) có cạnh bằng:
A 2 2 ; B 2 ; C 2; D 4
Câu 7*: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( 3;12 ) Giá trị của hệ số a bằng:
A.4 ; B 3 ; C ; D
3
4
4 3
Câu 8*: Tam giác đều ABC cạnh a =3 ngoại tiếp đường tròn (O; r) Độ dài r là:
A ; B ; C ; D
2
3
3
3
2
3
2 3
Câu 9**: Giao điểm của đồ thị 2 hàm số y = 2x2 và y = x là:
A 0 và 2; C (0;2);
B (0;0) và (0,5; 0,5) D.Cả A, B, C đều sai
Câu 10** : Hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O;2) Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông là:
A 1 ; B 2 ; C 2 2; D 2
Trang 3Câu 1: Phương trình sau là phương trình bậc hai một ẩn :
A 4x – 5 = 0 ; B x2 + 2 = 0;
C 3x3 + 2x2 – 4 = 0; D 32 + 2x + 2 = 0
x
Câu 2: Phương trình x2 – 4 = 0 có nghiệm là:
Câu 3 : Phương trình 2x2 – 4x = 0 có nghiệm là:
A 0 và -2; B 0 và 4;
Câu 4: Chu vi đường tròn có bán kính 4cm là ( với = 3,14) :
C 12,56 cm; D 12,56 cm2
Câu 5: Số đo của cung tròn có độ dài 3,6cm của đường tròn bán kính 12 cm là :
54
4 , 5
540
Câu 6: Cung tròn 600 của đường tròn bán kính 9 cm có độ dài là ( với = 3,14):
A 3,14 cm; B 9,42 cm ;
Câu 7*: Giá trị của m để phương trình : (m2 – 1) x2 + 2x + 5 = 0 là phương trình
bậc hai là:
A m = 1; B m = -1;
C m = 1và m= -1; D m 1và m -1.
Câu 8*: Chu vi đường tròn tăng thêm 10 cm thì bán kính đường tròn tăng thêm:
5
1
5
Câu 9**: Phương trình x2- 6x + 5 = 0 có nghiệm là:
A – 3 và -2 ; B 3 và 2 ;
Câu 10**: Độ dài của đường tròn ngoại tiếp lục giác đều có cạnh bằng 4 là:
Trang 4Câu 1: Phương trình sau có hai nghiêm phân biệt:
A -2x2 - 5x + 1 = 0 ; B 5x2 - x + 2 = 0;
C 4x2 + 2x + 1 = 0; D Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Phương trình – 3x2 +2x + 8 = 0 có các hệ số a, b ,c là :
A.3; 2; 8 ; B –3; 1 ; 8;
Câu 3: Phương trình 2x2 – 7x + 3 = 0 có nghiệm là:
C –1 và -6; D –1 và 6
Câu 4: Diện hình tròn có bán kính 5 cm là:
A 5 cm ; B 25 cm ;
C 25 cm 2 ; D 25 cm2
Câu 5: Diện tích quạt tròn có số đo cung 360 bán kính 6 cm là:
A.3,6 ; B 3,6 cm ;
C 3,6 cm 2; D 3,6 dm 2
Câu 6: Diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông cạnh 8 cm là:
A 16 cm 2 ; B 1,6 cm 2 ;
C 4 cm 2 ; D 4
Câu 7*: Phương trình x2 – 5x – 2x +12 = 0 có nghiệm là:
C -3 và -4 ; D 4 và -3
Câu 8*: Cho đường tròn (O ; 2) góc ở tâm AOB bằng 600 Tính diện tích hình
viên phân giới hạn bởi cung AB và dây AB là:
3
2
3
2
3
C + ; D.Cả A, B, C đều sai
3
2
3
Câu 9**: Giá trị của m để phương trình x2 –2 ( m – 1 )x + m2 – 1 =0 có nghiệm
kép là:
Câu 10**: Diện tích của hình tròn có chu vi bằng 20 cm là:
A.110 ; B.110 dm 2;
C.10 cm 2; D dm 2
Trang 5
Câu1: Phương trình 4x2 – 4x + 1 =0 có các hệ số a, b', c lần lượt là:
A.4 ; -4 ; -1 ; B 4; 2; 1;
Câu 2: Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 có nghiệm là:
C 1 và -0,2; D – 1 và - 0,2
Câu 3: Phương trình – 7x2 + 5x = - x+ 3 có nghiệm là:
A và ; B - và - ;
7
9
7
2
7
9
7 2
C và - ; D vô nghiệm
7
9
7 2
Câu 4 : Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh 4 dm là:
C 2 2dm; D - 2 2dm
Câu 5: Diện tích phần hình vành khăn khi R =1,5cm , r = 1 cm là:
A.1,25 cm; B ;
C.1,25 ; D 1,25 cm 2
Câu 6: Tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn đường kính AM , có góc B bằng
700 Số đo góc MOC là:
A 400; B 200; C 800; D 700;
Câu 7*: Giá trị của m để phương trình x2 –2 ( m+3) x + m2 +3 = 0 có 2 nghiệm
phân biệt là:
A.1,5 và -1,5; B m < -1;
Câu 8*: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) , tia BC và tia AD cắt nhau ở F
góc DCF bằng 800 góc CFD bằng 200 Số đo góc ABC là:
A 1000 ; B.800 ;
Câu9**: Giá trị của m để phương trình 2x2 + m2 x + 6m = 0 có một nghiệm x = -2 là:
C –1và-4 ; D 1 và -4
Câu 10**: Cho đoạn thẳng AB cố định , I là trung điểm AB Tìm quỹ tích các điểm M sao cho MI
= AB là :
2
1
A Đường tròn đường kính MI ; C Đường tròn đường kính AB ;
B Đường tròn đường kính IB ; D Cả A,B,C đều sai
Trang 6C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10