BẢNG CHỦ ĐỀLOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN KHỐI LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH : STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu kỹ năng Phân phối thời gian Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập 1 Tập hợp các số tự nhiên Biế
Trang 1BẢNG CHỦ ĐỀ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN
KHỐI LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH :
STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu
kỹ năng Phân phối
thời gian
Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập
1 Tập hợp
các số tự
nhiên
Biết, hiểu, vận dụng 50-60
phút
-Tập hợp các số tự nhiên
-Các phép tính về số
tự nhiên, luỹ thừa
-Tính chất chia hết,các dấu hiệu chia hết
-Số nguyên tố, hợp số
- Ước và bội
-Tập hợp các số tự nhiên
-Các phép tính về
số tự nhiên
-Tính chất chia hết
-Bài toán vận dụng BCNN
thẳng Biết, hiểu, vận dụng 25-30
phút
Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, trung điểm của đoạn thẳng
-T ính độ dài đoạn thẳng
-So sánh đoạn thẳng
-Nhận biết điểm nằm giữa 2 điểm -Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng
Trang 2BẢNG MỨC ĐỘ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN
KHỐI LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH :
STT CHỦ ĐỀ Tái hiện Vận dụng
đơn giản Vận dụng tổng hợp Vận dụng suy luận
1 Tập hợp
các số tự
nhiên
Trang 3KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán – Lớp :6 Ngày thi:
Thời gian:: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ LÍ THUYẾT ( 2 điểm)
Câu 1: Thế nào là số nguyên tố ? Cho ví dụ ?
Câu 2: Thế nào là đoạn thẳng AB ? Vẽ hình ?
II/ BÀI TOÁN (8 điểm )
Bài 1 (1đ)
Thực hiện phép tính:
a/ 80 - 2
130 12 4
b/ 20 + 21 + 22+ + 29 + 30
Bài 2 (1đ)
Viết tập hợp sau và cho biết số phần tử của tập hợp :
a/ Tập hợp A các số tự nhiên x mà x 0 = 13
b/ Tập hợp B các số tự nhiên x mà 124+(118-x) = 217
Bài 3 (1đ)
Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta được dư là 8 Hỏi a có chia hết cho 4 không ? có chia hết cho 6 không ? Vì sao ?
Bài 4 (2đ)
Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó khoảng 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6A ?
Bài 5 (3đ)
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM=3 cm
a/ Điểm M có nằm giữa A và B không ? Vì sao ?
b/ So sánh AM và MB ?
c/ Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao ?
Trang 4Đ ÁP ÁN - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN 6
ĐIỂM
I/ LÍ THUYẾT ( 2 điểm)
Câu 1: Định nghĩa số nguyên tố và cho ví dụ
Câu 2: Định nghĩa đoạn thẳng AB Vẽ hình
II/ BÀI TOÁN
Bài 1 Thực hiện phép tính: (1đ)
c/ 80 - 2 = 80 - =80 – 66 = 14
130 12 4
130 8 2
d/ 20 + 21 + 22+ + 29 + 30 =(20+30).11: 2 = 50.11: 2 =25.11=275
Bài 2 (1đ)
a/ x.0 13 x A Có 0 phần tử
b/ 124+ (118-x) = 217
=>(118-x) = 217 – 124 = 93
=> x = 118 - 93 = 25
Có 1 phần tử
25
B
Bài 3 (1đ)
Ta có a =12.n + 8, n N Mà 12.n 4, 8 4 Do đó a 4.
12.n 6 nhưng 8 không chia hết cho 6 Do đó a không chia hết cho 6
Bài 4 (2đ)
Gọi x là số học sinh lớp 6A, 35 x 60
Từ đ ề bài ta được : x BC(2,3,4,8) và 35 x 60
BCNN(2,3,4,8) = 24 => BC(2,3,4,8)=B(24)=24, 48, 72, , 24.n, nN
Vậy x=48 (học sinh)
Bài 5 (3đ)
a/ Điểm M nằm giữa A và B Vì AM < AB ( 3cm < 6cm)
b/ So sánh AM và MB
Điểm M nằm giữa A và B thì MB=AB-AM=6-3=3(cm)
Vậy AM =MB
c/ Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Vì điểm M nằm giữa A và B ( câu a) và AM =MB ( câu b)
1đ 1đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
1đ 1đ
1đ 1đ
1đ
Trang 5BẢNG CHỦ ĐỀ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN
KHỐI LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH :
STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu
kỹ năng Phân phối
thời gian
Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập
1 Số nguyên Biết , hiểu,
vận dụng 15-20 phút
-Quy tắc các phép tính về số nguyên
-Tính chất của phép cộng, nhân số
nguyên
-Bội và ước của số nguyên
-Thực hiện phép tính
-Tìm số nguyên
2 Phân số Biết , hiểu,
vận dụng 35-40 phút
Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số
Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số
-Rút gọn phân số
-Thực hiện phép tính
-Tìm giá trị phân
số của một số cho trước
-Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
vận dụng 25-30 phút
-Khái niệm về góc, tia phân giác của một góc
-Tính chất của góc
Tính số đo góc
So sánh hai góc Tìm tia nằm giữa
Tìm tia phân giác của một góc
Trang 6BẢNG MỨC ĐỘ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN
KHỐI LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH :
STT CHỦ ĐỀ Tái hiện Vận dụng
đơn giản Vận dụng tổng hợp Vận dụng suy luận
nguyên
1câu
Trang 7KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán – Lớp :6 Ngày thi:
Thời gian:: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ LÍ THUYẾT ( 2 điểm)
Câu 1 Nêu quy tắc : Nhân hai số ngyên khác dấu?
Áp dụng : Tính (-2) 5 Câu2 Thế nào là một góc ? Vẽ hình
II/ BÀI TOÁN (8 điểm )
Bài 1 (1,5 đ) Thực hiện các phép tính
7 9
/
21 36
3 5 4
/
7 3 7
a
b
4 1 4 1 4 1
5 2 5 3 5 4
Bài 2 (1,5đ) Tìm x, y biết :
3 2
/
7 3
2
/ , ( , ; , 0)
3
y
Bài 3 (1đ)
Bình có 24 viên bi Bình cho An số bi của mình Hỏi:3
8 a/An được Bình cho bao nhiêu viên bi ?
b/ Bình còn lại bao nhiêu viên bi ?
Bài 4: (1đ)
75% một mảnh vải dài 3,75 mét
Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét ?
Bài 5 (3đ)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot,Oy sao cho
ˆ 25 , ˆ 50
a/ Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ?
b/ So sánh góc tOy và góc tOx ?
c/ Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ?
Trang 8Đ ÁP ÁN - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - TOÁN 6
ĐIỂM
I/ LÍ THUYẾT ( 2 điểm)
Câu 1: Nêu quy tắc: Nhân hai số ngyên khác dấu
Áp dụng : (-2) 5 =-10
Câu 2: Định nghĩa góc Vẽ hình
II/ BÀI TOÁN
Bài 1 Thực hiện phép tính: (1,5đ)
/
21 36 3 4 12 12
/
1
a
b
4 1 4 1 4 1
5 2 5 3 5 4
4 1 1 1
.
5 2 3 4
4 6 4 3 4 7 7
5 12 5 12 15
Bài 2 (1,5đ)
3 2
/
7 3
2 3 2 7 14
3 7 3 3 9
a x
x
2
/ , ( , , , 0)
3
6
y
x
x y
x,y Ư(6)= 1, 2, 3, 6.
Tìm được 8 cặp số (x ; y) :
x 1 2 3 6
y 6 3 2 1
1đ 1đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
Trang 9Bài 3 (1đ)
a/ Số viên bi An được Bình cho là 24 = 3.3 =9 (viên bi)3
8 b/ Số viên bi còn lại của Bình là 24 - 9=15 (viên bi)
Bài 4 (1đ)
Cả mảnh vải dài là 3,75 : 75% =3,75 100 375 5(mét)
75 75
Bài 5 (3đ)
y
t
a/ Ta có xOtˆ 25 ,0 xOyˆ 500, suy ra xOtˆ xOyˆ
Do đó tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy
b/ tOyˆ xOyˆ xOtˆ 500 250 250 Vậy tOyˆ xOtˆ
c/ Vì Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy ( theo câu a)
và tOyˆ xOtˆ ( theo câu b) nên Ot là tia phân giác của góc xOy
0,5đ 0,5đ
1đ
1đ
1đ 1đ
Trang 10BẢNG CHỦ ĐỀ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKI : MÔN: Toán KH ỐI : 7
kỹ năng Phân thời gianphối Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập
1 Số hữu tỉ số thực Biết-hiểu
vân dụng 30 phút -Tập các số hữu tỉ-và tập số thực
R
Các phép toán +, - X, :
- Các số hữu tỉ tìm ađơn giản
tỉ lệ thức, tích chất tỉ số bằng nhau
2 Hàm số và đồ thị Biết hiểu
-vận dụng 10 phút Đại lượng tỉ lệ thuận ĐN-T/C
đại lượng tỉ lệ nghich ĐN T/C
đồ thị hàm số Y= ax (a ≠ 0)
Bài tập thuộc đại lượng tỉ lệ thuận
- BT thuộc đại lượng tỉ lệ nghịch
- BT về đồ thị hàm số
Y= ax (a ≠ 0)
3 Đường thẳng
vuông góc- Đường
thẳng song song
Biết- hiểu Vận dụng 10 phút ĐN góc đối đỉnh , hai đường
thẳng vuông góc
- Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng , dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song , ĐL-
CM Định lý tiên
đề Eclít về
BTcó ứng dụng
về góc so le trong-góc đồng vị-góctrong cùng phía Tập suy luận chứng minh định lý ghi giả thuyết kết luận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
Trang 11BẢNG M ỨC Đ Ộ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKI : MÔN: TOÁN
KHỐI :7
đường thẳng song song
vận dụng 40 phút - Tam ba góc trong tam giác-tổng
giác
- hai tam giác bằng nhau suy ra
6 đẳng thức 3 trường hợp bằng nhau
BT tính số đo 1 góc trong tam giác BT CM hai tam giác bằng nhau
đơn giản Vận dụng
tổng hợp
Vận dụng suy luận
1 Số hữu tỉ số thực 1câu 2 câu 1 câu 1 câu
3 Đường thẳng vuông
góc- Đường thẳng
song song
1câu
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN :TOÁN 7
THỜI GIAN : 90phút (không kể thời gian phát đề )
I LÝ THYÊT (2 điểm )
Câu 1/ Thế nào là số vô tỉ? cho VD? (2đ)
Câu 2/ Phát biểu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng ? vẽ hình?
II BÀI TOÁN : (8 điểm )
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức(0,5 điểm )
3 1 1
2 :
2 8
Bài 2 Tìm x biết:
a/ -3x +5= 20 (1 điểm )
b/ x 2, 5 (0,5 điểm )
Bài 3(1,5 điểm ) Tìm ba số x , y , z biết rằng ;
2 3
4 5
và x + y – z = 10 (3đ)
Bài 4 Vẽ đồ thị của các hàm số y =3x (1đ)
Bài 5(3,5đ) Cho góc xoy khác góc bẹt Lấy các điểm A , B thuộc tia ox sao cho
OA< OB Lấy các điểm C , D thuộc oy sao cho OC =OA ; OD = OB Gọi E là giao điểm của AD và BC
CMR: a/ AD = BC
b/ EAB = ECD
c/ OE là tia phân phân giác của góc xoy
Trang 13ĐÁP ÁN KI ỂM TRA HỌC KỲ I- MÔN TOÁN LỚP 7.
I LÝ THYÊT (2 điểm )
Câu 1/ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn (0,5đ)
Vd: 1,4123…(0,5đ)
Câu 2/ Phát biểu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng (0,5đ) vẽ hình (0,5đ)
II BÀI TOÁN :
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức
3 1 1 1 (0,5điểm )
2 : 8.2 2
Bài 2 Tìm x biết:
a/ -3x +5= 20
=>-3x = 20 -5(02,5điểm )
=>-3x = 15(0,25điểm )
=> x =15 (0,5điểm )
5
3
b/ x 2, 5 => x= 2,5 (0,5điểm )
Bài 3 Tìm ba số x , y , z
=> 3x=2y => 12x=8y => (1) (0,25điểm )
2 3
8 12
=> 5y=4z=> 15y=12z => (2) (0,25điểm )
4 5
12 15
Từ (1),(2) và x + y – z = 10
=> 10 (0,5điểm )
2
8 12 15 8 12 5 5
x y z x y z
=> x=8.2=16; y=12.2=24;z= 15.2=30(0,5điểm )
Bài 4
Vẽ đúng đồ thị y =3x (1điểm )
Bài 5 Hình vẽ đúng (0,5điểm )
Trang 142
2
x
O
y
A
C
B
D
1
2
a/(1điểm ) CMR: AD = BC
Xét OAD và OBC có :
OA=OC(gt)
chung
O
OD=OB(gt)
=> OAD = OCB(cgc)
=> AD=BC (đpcm)
b/ (1điểm )
cm EAB = ECD
Ta có 0(tính chất hai góc kề bù)
1 2 180
=> 0 (1)
1 180 2
Ta cũng có 0( tính chất hai góc kề bù)
1 2 180
=> 0 (2) mà =>
1 180 2
2 2
1 1
Do OA< OB(gt) => A nằm giữa O,B nên AB=OB-OA
CD=OD-OC mà OB=OD (gt) và OA=OC(gt)=> AB=CD
Xét EAB và ECD có :
(cmt)
1 1
AB=CD(cmt)
(cmt)
=> EAB= ECD(gcg) => EA=EC.
c/(1điểm ) CMR: OE là tia phân phân giác của góc xoy
Nối O với E
Xét EAO và ECO có :
EA=EC (cmt)
AO=OC(gt)
OE là cạnh chung
=> EAO= ECO(ccc) => O1O2hay OE là tia phân giác của xOy
Trang 15BẢNG MỨC ĐỘ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKII : MÔN: Toán KH ỐI : 7
đơn giản Vận dụng
tổng hợp
Vận dụng suy luận
3 Quan hệ giữa các yếu
tố trng tam giác , các
đường đồng qui của
tam giác
1câu
Trang 16BẢNG CHỦ ĐỀ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKII : MÔN: Toán KHỐI : 7
kỹ năng Phân thời gianphối Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập
1 Biểu thức đại số Biết hiểu
-vận dụng 40phút -Tính giá thức trị biểu
-Thu gọn đơn thức, đa thức
Cộng trừ đa thức
-Nghiệm của đa thức
-Tính giá trị biểu thức -Cộng trừ đa thức
-Kiểm tra nghiệm, tìm nghiệm đa thức
vận dụng 30 phút -Tính ba góc chất : tổng của tam
giác , góc ngoài của tam giác -ĐN, tính chất : tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân
-Các trường hợp bằng nhau của tam giác, của hai tam giác vuông
-Định lí Pytago
-Tính chất các góc của tam giác
-Tính độ dài các cạnh của tam giác -Chứng minh hai tam giác bằng nhau, suy
ra hai cạnh bằng nhau -Nhận dạng tam giác
So sánh độ dài đoạn thẳng
3 Quan hệ giữa các
ỵếu tố trong tam
giác, các đường
đồng qui của tam
Biết- hiểu- vận dụng 20 phút -Quan các yếu tố cạnh hệ giữa
góc của một tam giác,
-So sánh các cạnh, các góc của một tam giác
Trang 17giác -Tam giác vuông
: quan hệ giữa đường vuông góc , đường xuyên, hình chiếu
-Các loại đường đồng quy, các điểm đặc biệt của tam giácvà các tính chất của chúng
-So sánh các hình chiếu các đường xuyên -BT các đưòng đồng qui của tam giác
Trang 18ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN :TOÁN 7
THỜI GIAN : 90phút (không kể thời gian phát đề )
I LÝ THYÊT (2 điểm )
Câu 1/ Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? cho ví dụ
Câu 2/ Phát biểu định lý Py ta go
II BÀI TOÁN : (8 điểm )
Bài 1.Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được
-2x2yz và -3xy2z
Bài 2
Cho hai đ thức :
P(x)= x5-3x2+7x4-9x3+x2- x1
4
Q(x)=5x4-x5+x2-2x3+3x2-1
4
a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b/Tính P(x)+Q(x)
Bài 3
Tìm nghiệm của đa thức P(x)=3-2x
Bài 4
Cho tam giác ABC có CA=CB=10cm, AB=12cm Kẻ CI vuông góc với AB(I thuộc AB)
a/Chứng minh: IA=IB
b/Tính độ dài IC
c/Kẻ IH vuông góc với AC(H thuộc AC),kẻ IKvuông góc với BC(K thuộc BC)
So sánh các độ dài IH và IK
Bài 5
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Trên tia AG lấy điểm G’ sao cho G là trung điểm của AG’
So sánh các cạnh của tam giác BGG’ với các đường trung tuyến của tam giác ABC
Trang 19ĐÁP ÁN KI ỂM TRA HỌC KỲ II- MÔN TOÁN LỚP 7.
I LÝ THYÊT
Câu 1/ .Định nghĩa hai đơn thức đồng dạng cho ví dụ (1 điểm )
Câu 2/ Phát biểu định lý Py ta go (1 điểm )
II BÀI TOÁN :
Bài 1.Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được
x3y4 z2 Đơn thức có bậc 9 và có hệ số là 6(1 điểm )
Bài 2 Cho hai đa thức :
a/P(x)= x5-3x2+7x4-9x3+x2- x= x1 5+7x4-9x3-2x2- x(0,5 điểm )
4
1 4
Q(x)=5x4-x5+x2-2x3+3x2- = -x1 5+5x4-2x3+4x2- (0,5 điểm )
4
1 4
b/ P(x)+Q(x)= 12x4-11x3+2x2- x-1
4
1 4
P(x)-Q(x)= 2 x5+2x4-7x3-6x2- x+ (1 1 điểm )
4
1 4
Bài 3 nghiệm của đa thức P(x)=3-2x là x=3 (1 điểm )
2
Bài 4
C
I
K H
a/Chứng minh: IA=IB
Do CA=CB nên ABC cân tại C
CIA= CIB (cạnh huyền- góc nhon)=> IA=IB (1 điểm )
b/Tính độ dài IC
IA=IB= 12 6( )
2 2
AB
cm
IC2 =CB2 -IA2 =102- 62=100 -36 = 64=> IC= 64 8(cm)(1 điểm )
c/ So sánh các độ dài IH và IK
Trang 20Bài 5 Học sinh vẽ hình và giải thích tương tự như sau:
D G A
G'
K
I
So sánh các cạnh của tam giác BGG’ với các đường trung tuyến của tam giác ABC
BG = BE; GG’= AD; BG’= CF( BDG’= CDG (c g c)) 2 (1,5đ)
3
2 3
2