Ảnh của đường tròn qua việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v 1;5 và phép quay tâm O góc 45 là A... Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến.. Câu 13: Cho hình bình hành ABCD.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BRVT
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN KT 45 PHÚT HH11 LẦN 1Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm) mã đề132
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
.Câu 1: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O phép quay tâm O góc 1200
biến hbh OCDE thành: A OEFA B OAFE C ODEF D OCBA
.Câu 2: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O ảnh của tam giác có được bằng cách thực
hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 600 và phép tịnh tiến véc tơ CO là
.Câu 3: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d : 2x + y – 3 = 0 ảnh của d qua phép vị tự
tâm I( 2;-3) tỷ số - 2 là:
A 2x + y – 3 = 0 B 2x + y +3 = 0 C 2x + y – 1 = 0 D 2x + y + 1 = 0
Câu 4: Trong hệ toạ độ Oxy cho A( 0;5) ảnh của A qua phép quay tâm O, góc quay- là:0
90
A A’(0;5) ; B A’( 0;-5); C A’( 5;0); D A’(- 5;0);
Câu 5: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x - 1)2 + (y +2)2 = 25
ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O, góc quay là:0
90
A (x + 1)2 + (y -2)2 = 5 B (x - 1)2 + (y +2)2 = 25
C (x + 2)2 + (y +1)2 = 5 D (x -2)2 + (y - 1)2 = 25 ;
Câu 6: Trong hệ toạ độ Oxy cho A(3;0) ảnh của A qua phép quay tâm O, góc quay- là:0
90
A A’(0;3) ; B A’( 3;0); C A’(0;-3); D A’( 3;-3);
Câu 7: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA AB biến điểm D thành điểm:
Câu 8: Biết M' 3; 0 là ảnh của M1; 2 qua T u, M'' 2;3 là ảnh của M' qua T v Tọa độ
A . B . C D .
u v 1;5 2; 2 1; 1 1;5
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn 2 2 Ảnh của đường tròn qua
việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v (1;5) và phép quay tâm O góc 45 là
A 2 2 B
2
C 2 2 D
2
Câu 10: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x - 1)2 + (y +2)2 = 25
ảnh của đường tròn (C) có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véctơ
và qua phép vị tự tâm I( 2;-3) tỷ số 2 là:
( 3; 2)
A (x - 6)2 + (y +3)2 = 25 B (x + 4)2 + y2 = 102
C (x +6)2 + (y -3)2 = 100 D (C’):(x +2)2 + y 2 = 25 ;
Câu 11: Cho v 4; 2 và đường thẳng ' : 2x y 5 0 Hỏi là ảnh của đường thẳng '
nào qua T v:
A : 2x y 5 0 B : 2x y 9 0 C : 2x y 15 0 D : 2x y 11 0
Trang 2Câu 12: Cho v1; 5 và điểm M' 4; 2 Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tọa T v
độ điểm M là: A M 3;5 B M 3; 7 C M 5; 7 D M 5; 3
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AC biến DC thành:
A BC B AB C DC D CA
Câu 14: Trong hệ toạ độ Oxy cho A( 4;3) ảnh của A có được bằng cách thực hiện liên tiếp
qua phép quay QO,90ovà phép tịnh tiến theo véctơ v ( 3; 2)là:
A (8;6); B (-6;-6); C (6;8) ; D (-6;6)
Câu 15: Trong hệ tục Oxy cho M(-2;1); N(0;2); v (1; 2) T biến M, N thành M’, N’ thì
v
độ dài M’N’ là: A 5 B 3; C 10; D 5;
Câu 16: Trong hệ toạ độ Oxy cho A( 3;-3) ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véctơ
là: A A’( 4;5) ; B A’( 3;-5); C A’( 4;-6);D A’( 4;-5);
(1; 2)
Câu 17: Cho lục giác ABCDEF đều tâm O phép tịnh tiến véc tơ OD biến thành
Câu 18: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d : x + y – 5 = 0 ảnh của d qua phép tịnh
tiến theo véctơ v (2; 2) là:
A d’ : x + y +3 = 0 B d’ : x + y – 5 = 0; C d’ : x + y + 5 = 0; D d’ : x + y – 3 = 0;
Câu 19: Cho v 3;3 và đường tròn là ảnh của qua là
2 2
C x y x y C T v C'
khi đó (C ) là:
A 2 2 B
x y x y
Câu 20: Trong hệ toạ độ Oxy cho A( 4;3) ảnh của A có được bằng cách thực hiện liên tiếp
qua phép vị tự tâm 0 tỷ số 2 và phép tịnh tiến theo véctơ v ( 3; 2)là:
A (1;5); B (8;5) C (5;8) ; D (8;6);
Câu 21: Cho ABC có A 1; 4 ,B 4; 0 ,C 2; 2 Phép tịnh tiến TBC biến ABC thành
Tọa độ trực tâm của là:
' ' '
A B C
A 4; 1 B 1; 4 C 4; 1 D 4;1
Câu 22: Trong hệ toạ độ Oxy cho A( 4;5) ảnh của A qua phép quay tâm O, góc quay
- 0là:A A’( -3;-4); B A’( 5;-4); C A’( 5;4) ; D A’( 4; 5);
90
Câu 23: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: (x +1)2 + (y + 2)2 =
9.ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véctơ v ( 3; 2)là:
A x 2 + (y + 2)2 = 32 B (x - 4)2 + y 2 = 9
C (x +4)2 + y 2 = 32 D (x -4)2 + (y - 4)2 = 3
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M 0; 4 qua phép quay QO,180o là:
C
D
' 4; 0
Câu 25: Trong hệ toạ độ Oxy cho I( -2;3) ảnh của I qua phép vị tự tâm 0 tỷ số 2 là:
A I’( -4;6) ; B I’( 4;-6); C I’( -4;-6); D I’(- 4;-3);
-Lưu ý: Học sinh ký hiệu các đỉnh trên hình vẽ theo chiều dương của đường tròn lượng giác
- HẾT