Hình thức kiểm tra.. Ma trận đề kiểm tra Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Nội dung kiến thức Cộng 1.. Nhân và chia đa thức Nhận biết hằng đẳng thức đã học
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TP BẢO LỘC
Trường: ……… Lớp: ……
Họ tên: ………
KIỂM TRA HỌC KÌ I (TN+TL) – ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút
Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Điều kiện để giá trị phân thức 2012x xác định là:
2 x
A x0 B x 2 C x 2 D x0 ; x 2
Câu 2: (x3 – 64) : (x2 + 4x + 16) ta được kết quả là:
A x + 4 B –(x – 4) C –(x + 4) D x – 4
Câu 3: Hình vuông có cạnh bằng 4cm thì đường chéo của hình vuông đó bằng bao nhiêu?
Câu 4: Kết quả rút gọn phân thức: là:
2 1 (1 )
x
x
x
x
x
Câu 5: Hình thang cân là hình thang :
A Có 2 góc bằng nhau B.Có hai cạnh bên bằng nhau
C Có hai đường chéo bằng nhau D Có hai cạnh đáy bằng nhau
Câu 6: Khai triển hằng đẳng thức x3 +y3 ta được kết quả là:
A (x – y)(x2 + 2xy + y2) B (x – y)(x2 + xy + y2)
C (x – y)(x2 – xy + y2) D (x + y)(x2 – xy + y2)
B.Phần tự luận.(7 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 +4y2 +4xy – 16
b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: (2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
Câu 2: (1 điểm)
a) Tìm x, biết: 2x2 – 6x = 0 b) Thực hiện phép tính: 3 10 4
Câu 3: (2,0 điểm)
Cho biểu thức: A = (với x 0 và x 3)
:
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Vẽ BH vuông góc với AC Gọi M,N,P
lần lượt là trung điểm của AH,BH,CD
a) Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành
b) Chứng minh MP vuông góc MB
c) Gọi I là trung điểm của BP và J là giao điểm của MC và NP
Chứng minh rằng: MI – IJ < IP
Trang 2Đáp án:
A Trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
B Tự luận
Câu 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 4y2 + 4xy – 16= x2+2.x.2y + (2y)2 - 42 (0,125 đ)
= (x + 2y + 4)(x + 2y – 4) (0,25 đ) b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: (2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
(2x + y)(y – 2x) + 4x2 = y2 – 4x2 + 4x2 (0,25 đ)
Thay y = 10 vào biểu thức y2 ta có: 102 = 100 (0,125 đ)
Câu 2: a) Tìm x, biết: 2x2 – 6x = 0
(0,25 đ)
b) Thực hiện phép tính:
3
x
(0,125 đ)
2 6 3
x x
3
x x
Câu 3:
a) A = (với x 0 ; x 1; x 3)
2 2
x(x 3) 2(x 1)
( 3) 2( 1)
( 3)2( 1)
x x
3
x 1 b) A
3
x 1
Để A nguyên thì x – 1 Ư(3) = { 1 ; 3 } x {2; 0; 4; –2} (0,5 đ)
Vì x 0 ; x 3 nên x = 2 hoặc x = –2 hoặc x = 4 thì biểu thức A có giá trị nguyên.(0,5 đ)
Câu 4:
a) Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành.
( )
Trang 3MN//AB; MN= AB (1)Lại có
2
PC = AB (2) (0,25
1
( )
2
( )
PC DC gt
DC AB gt
1 2 đ)
Vì P DC PC//AB (3)Từ (1) (2)và (3)
Vậy Tứ giác MNCP là hình bình hành
(0,25 đ)
b) Chứng minh MP MB
Ta có : MN//AB (cmt) mà ABBC MN
BHMC(gt)
c) Chứng minh rằng MI – IJ < IP
Ta có MBP vuông,
I là trung điểm của PB MI=PI (t/c đường trung tuyến ứng với cạnh huyền) (0,125 đ)
II Hình thức kiểm tra.
1 Trắc nghiệm: 6 câu = 3 điểm
2 Tự luận: 9 câu = 7 điểm
III Ma trận đề kiểm tra
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Nội dung kiến
thức
Cộng
1 Nhân và chia
đa thức Nhận biết hằng đẳng
thức đã học
Biết chia đa thức cho đa thức
Biết cách phân tích đa thức thành nhân tử trong trường hợp đơn giản
Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để rút gọn phân thức hoặc giải bài toán tìm x
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
2 1đ 10%
5 2,5đ 25%
2 Phân thức đại
số Nhận biết được khái
niệm rút gọn phân thức
Biết thực hiện được phép tính cộng, trừ phân thức
Hiểu và tìm được ĐKXĐ của phân thức
Dựa vào các phép tính trên phân thức, kết hợp các HĐT
để rút gọn phân thức đại số
Tìm giá trị của biến để phân thức có giá trị nguyên
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2
1 đ 10%
1 0,5đ 5%
1 1đ 10%
1
1đ 10%
5 3,5 đ 35%
J I
P
N M
H A
D
B
C
Trang 43 Tứ giác Nhận biết
được các hình tứ giác đặc biệt,
Tính được độ dài đường chéo của hình vuông khi biết độ dài cạnh (Hoặc ngược lại
Có kĩ năng chứng minh tứ giác là,
HBH,…
Vận dung tc các đường trong tam giác,cm đường thăng vuông góc và bđt
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5 đ 5%
1 0,5 đ 5%
1 1,5 đ 15%
1
1 đ 10%
4 3,5đ 35%
4 Đa giác Diện
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5 5%
1 0,5đ 5% Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
4
2 đ 20%
2
1 đ 10%
2
1 đ 10%
4 3,5 đ 35%
3 2,5 đ 25%
15
10 đ 100%