1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập dạy thêm môn Hình học 10 Chương 134306

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 194,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó 4.. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng Hai vec tơ được gọi là cùng phương nếu gía của chúng song song hoặc trùng nha

Trang 1

CHƯƠNG I VECTƠ

A LÝ THUYẾT

I CÁC ĐỊNH NGHĨA

1 Vectơ là một đoạn thẳng có hướng

2.Vectơ không: AA uuu r  BB uur  0 r

3 Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

4 Hai vectơ cùng phương, cùng hướng

Hai vec tơ được gọi là cùng phương nếu gía của chúng song song hoặc trùng nhau

5.Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

II TỔNG CỦA HAI VECTƠ

1 Định nghĩa

2 Các qui tắc

2.1) Qui tắc 3 điểm: Với 3 điểm A, B, C tùy ý ta có:

ABBCAC

uur uuu r uuu r

2.2) Qui tắc hình bình hành

Nếu ABCD là hình bình hành thì uur AB  uuu AD r  uuu AC r

III HIỆU CỦA HAI VECTƠ

1 Vec tơ đối

Vectơ đối của một vectơ là một vec tơ ngược hướng và có a

r

cùng độ dài với vec tơ và được kí hiệu: a

r

a

 r

2 Qui tắc hiệu 2 vectơ ( Qui tắc trừ)

MN uuur  ON uuu r  OM uuur

IV TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

1.Định nghĩa Cho vectơ và một số thực k Tích a là một

r

k a

r

vectơ được xác định:

k a cùng hướng với nếu

r

a

r

0

k

k a ngược hướng với nếu

r

a

r

0

k

 | k a r | | | | |  k a r

2 Tính chất

Trang 2

HÌNH H ỌC 10

2

3 Điều kiện để 2 vectơ cùng phương

Vectơ cùng phương với vec tơ b khi và chỉ khi

r

a a r r  r

4 Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng:

Ba điểm A, B, C thẳng hàng  uur ABk AC uuu r

5 Phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

Cho 2 vectơ a b , không cùng phương Khi đó mọi vectơ đều

r r

x

r

có thể được biểu thị một cách duy nhất qua 2 vectơa b , tức là

r r

tồn tại cặp số m, n duy nhất sao cho: x r  m a r  n b r

6 Hệ thức trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác

6.1 Điểm I là trung điểm đoạn AB khi và chỉ khi

* IA IB 0

* MA MB 2 MI (M là điểm bất kỳ)

6.2 Điểm G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi

* GA GB GC 0

* MA MB MC 3 MG (M là điểm bất kỳ)

V TRỤC VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

B BÀI TẬP

Bài 1

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = 4 Xác định

độ dài của các vectơ:

a) AB AC b) c)

Bài 3 Cho 3 điểm A, B, C Tìm vị trí điểm M thoả:

Bài 4 Cho hình bình hành ABCD Với M bất kỳ, chứng minh rằng:

Trang 3

a) AC BA AD b)

Bài 5 Cho hình thang vuông ABCD có 2 đáy AB=a, CD=2a, đường cao AD=a Hãy xác định các vectơ sau và tính độ dài:

CD BA

Bài 6 Cho 4 điểm A, B, C, D

a Chứng minh: uuu AB r  CD uuur  uuur ADCB uuu r

b Gọi E, F lần lựơt là trung điểm AB, CD và O là trung điểm EF

Chứng minh: OA uuu r  OB uuu r  OC uuur  OD uuur  0 r

Bài 7 Cho tứ giác ABCD Dựng bên ngoài tứ giác các hình bình hành ABEF, BCGH, CDIJ, DAKL Chứng minh rằng:

a uuur KFEH uuur  GJ uuu r  uu IL r  0 r

b uuu EL r  HI uur  uuur FKGJ uuu r

Bài 8

a.Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Chứng minh:

ABDCACDB

uuu r uuur uuur uuur

ADBECFAEBFCD

uuur uuu r uuu r uuu r uuu r uuur

b.Cho tam giác ABC Gọi O là trung điểm BC Các điểm M, N theo thứ tự nằm trên BC sao cho O là trung điểm MN Chứng minh rằng: uuu AB r  uuur AC  uuuu AM r  uuur AN

Bài 9 Cho tam giác ABC vuông tại A Cạnh AB =a, AC=

3

a

a Tính | uuu AB r  uuur AC |, | uuu AB r  uuu BC r |, | CB uuu r  uuu AB r |

b M là điểm tuỳ ý Tính | MB uuur  MC uuuu r  2 MA uuur |

Bài 10 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 14 I là trung điểm

BC Xác định và tính độ dài các vectơ:

a uuu AB AC r  uuur b uuu AB AI r  uur c uuu AB AC r  uuur d AC - BI

uuur uu r

Bài 11 Cho hình chữ nhật ABCD Cạnh AB=6, BC=10 Tính:

Trang 4

HÌNH H ỌC 10

4

a | uuu BC BA r  uuu r | b | CD AD uuur  uuur | c | uuur BD AD  uuur |

Bài 12 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi M, N lần lượt

là trung điểm của BC và AB

a So sánh các cặp vectơ sau:

; ; ;

,

CG CN

uuur uuur

,

GC GN

uuur uuur

,

CM BC

uuuu r uuu r

,

AB AN

uuu r uuur

b Chứng minh:

AB uuu r  uuur AC  2 MB uuur; MA uuur  MB uuur  CA uuu r;

CB uuu r  uuu AB r  CN uuur  uuuu AM r

Bài 13 Cho 3 điểm A, B, C Xác định các điểm M,N thoả mãn:

a 1 b

2

3 MC uuuu r  2 uuu AB r  0 r

Bài 14 Cho tam giác ABC Xác định các điểm M, N, P thoả

mãn:

a 2 MA MB MC uuur  uuur  uuuu r  0 r b NB NA NC uuu r  uuu r  uuur  0 r

c uuu PA r  2 uuu PB r  0 r

Bài 15 Cho HCN ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm

AB,CD N là trung điểm BC Chứng minh:

a uuur DN  2 uu IB NB r  uuu r b 2 uuu JN r  uur JA JB  uur  2 uur IN

Bài 16 Cho 3 điểm A, B, C và số thực k Lấy các điểm M’ và

N’ sao cho: OM ' k OM , Chứng minh rằng:

Bài 17 Cho 2 điểm phân biệt P, Q Hãy xác định các điểm M,

N sao cho:

a 3 MP 2 MQ 0 b

3 uuur PNQN uuur  r

Bài 18 Cho 4 điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lươt là trung điểm

BC và CD Chứng minh:

2.( uuu AB AI r  uur  uur JA DA  uuu r ) 3  DB uuur

Trang 5

Bài 19 Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến, I là trung

điểm AM

a Chứng minh: 2 IA uu r  IB IC uu r  uur  0 r

b Với điểm O bất kỳ, chứng minh:

2 OA OB OC uuu r  uuu r  uuur  4 OI uur

Bài 20 Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm AB, D là

trung điểm BC N là điểm thuộc AC sao cho CN uuur  2 uuu NA r, K là trung điểm của MN Chứng minh:

a 1 1 b

uuur uuu r uuur

Bài 21.Cho tam giác ABC, I là điểm thuộc BC: 2CI=3BI Gọi F thuộc cạnhBC kéo dài sao cho: 5FB=2FC

A) Phân tích AI và theo 2 vectơ và

uur

AF

uuu r

AB

uuu r

AC

uuur

B) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Phân tích AG theo 2

uuur

vectơ AI

uur

AF uuu r

Bài 22 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi H là điểm đối xứng của G qua B

a) Chứng minh: uuu HA r  5 HB uuur  HC uuur  0 r

b) Đặt a r  uuur r AG b ,  uuuu AH r Tính AB AC , theo 2 vectơ

uuu r uuur

a

r

b

r

Bài 23 Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC, G là trọng tâm, H là trực tâm, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam Chứng minh:

a uuuu AH r  2 OM uuuu r b uuu HA HB HC r  uuur  uuur  2 HO uuur

c OA OB OC OH uuu r  uuu r  uuur  uuuu r

Trang 6

HÌNH H ỌC 10

6

HF

HJF

ĐK: x  N, x ≥ 2

BPT     

(x 1)! x!

2!(x 1)! (x 2)!

 x(x + 1) + 3x(x – 1) – 20 < 0  2x2 – x – 10 <

0  – 2 < x < 5

2 Kết hợp điều kiện  x = 2

72.(CĐBC Hoa Sen khối D 2006)

Số hạng tổng quát: k  k 45 2k k 

15

C ( 1) x y

  k 845 2k 29  k = 8

Vậy hệ số của x29y8 là: 8 = 6435

15

C

73.(CĐ Sư phạm TPHCM khối DM 2006)

Số hạng thứ k + 1 trong khai triển (1 – 2x)n là:

Tk+1 = k  k k

n

C ( 2) x Từ đó ta có: a0 + a1 + a2 = 71  0  1  2 = 71

       n =



n N, n 2

n(n 1)

2



 2

n N, n 2

n 2n 35 0 7

Ngày đăng: 30/03/2022, 14:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w