1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra viết lần II – Học kỳ II năm học: 2016 – 2017 môn: Hình học Lớp 10 Mã đề thi 10134266

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?. Phương trình đường thẳng d là Câu 11: Cho phương trình tham số của đường thẳng : 3 3.A. Điểm M' đối xứng với M qua đường thẳng d có tọa độ là A.

Trang 1

đề thi 101

KIỂM TRA VIẾT LẦN II – HỌC KỲ II

Môn: Hình học - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể TG giao đề)

Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh: SBD:

ĐỀ

I Trắc nghiệm ( 6 điểm)

Câu 1: Cho đường thẳng có phương trình tổng quát:  2x y 170 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào sai?

A Một vectơ chỉ phương của là  u  ( 1; 2)

B Một vectơ pháp tuyến của là  n ( 2;1)

C  có hệ số góc k  2

D  song song với đường thẳng 4x2y170

Câu 2: Cho 4 điểm A(1;1), (5;1), (3;1), D 3; 2B C   và đường thẳng :x3y 4 0 Số điểm trong các

điểm đã cho không nằm trên đường thẳng là:

Câu 3: Cho hai đường thẳng d x: 2y  3 0; :mxm1y 2 0 Giá trị của m để đường thẳng d

vuông góc với là

3

2 3

Câu 4: Đường thẳng x5y 1 0có một vectơ pháp tuyến là:

Câu 5: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1  và là:

1 :

2 2

d

 

   d2:x  y 3 0

Câu 6: Điểm M thuộc đường thẳng : 1 và cách điểm một khoảng ngắn nhất có tọa độ

2

d

 

A 3; 2 B  3; 0 C 0; 3  D 3; 2 

Câu 7: Cho hai đường thẳng 1: 2x2 3y 50và 2:y 6 0 Góc giữa và 1 2 có số đo bằng:

30

Câu 8: Đường thẳng đi qua điểm A(3; 2)và nhận n (2; 4) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

Câu 9: Khoảng cách từ điểm M(5; 1) đến đường thẳng 3x2y130là:

28

Câu 10: Trong (Oxy) cho M 2; 4 và d là đường thẳng qua M cắt trục Ox, Oy tại A và B sao cho tam giác OAB cân Phương trình đường thẳng d là

Câu 11: Cho phương trình tham số của đường thẳng : 3 3 Phương trình tổng quát của d là:

5

d

y t

  

Trang 2

đề thi 101

A  5x 3y150 B 5x3y150 C 5x3y150 D 3x5y150

Câu 12: Cho tam giác ABC có A1; 1 ;  B 1; 0 ;  C 3;3 Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC bằng

Câu 13: Cho hai đường thẳng d:mx(m1)y3m0và d' : 2x  y 1 0 d song song với d’ khi:

Câu 14: Trong các đường thẳng có phương trình sau, đường thẳng nào cắt đường thẳng

?

d  x y 

Câu 15: Cho đường thẳng d x: 2y 2 0 và điểm M 2;5 Điểm M' đối xứng với M qua đường thẳng d có tọa độ là

A 4; 5  B  2; 3 C  6; 1 D  0; 2

II Tự luận ( 4 điểm)

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A3;1 ,  B 2; 0 và đường thẳng : 3x  y 2 0 a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b)Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng 

c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng sao cho  BM  2

Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , Cho hình bình hành ABCD có tâm I 1; 2 và hai đường thẳng AB,

AD có phương trình lần lượt là x3y 6 0 và 2x5y 1 0 Viết phương trình đường thẳng BC và

CD

- HẾT

Trang 3

-đề thi 101

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

a

(1.đ)

a) Ta có AB(5; 1) Đường thẳng AB đi qua A3;1 và nhận AB(5; 1) làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số:

3 5 1

  

  

0,5

0,25+0,25

b

(1đ)

b) Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng  có dạng:

xy c

Mặt khác, đường thẳng d đi qua điểm A nên ta có:

Vậy d x: 3y0

0.5

0,25 0,25

1

(3.0đ)

c

(1.0đ) c) M  M m m ;3 2

BMmm



2

1

5

m

m

 

 Vậy 1 2 ; là điểm cần tìm

M    M

0.25 0,25 0,25

0,25

2

(1đ)

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ

 3;1

A

Vì ABCD là hình bình hành nên I là trung điểm AC Do đó

 1;3

C

BC/ /AD và BC qua C nên BC: 2x5y170

CD/ /AB và CD qua C nên CD: x3y 8 0

0.25

0,25 0,25 0,25

Trang 4

đề thi 101

Lưu ý : Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa tương ứng.

Ngày đăng: 30/03/2022, 14:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w