3 Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang.. Tính chất của các hình đối xứng với nhau qua 1 điểm, qua 1 đường thẳng.. - Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng, định
Trang 1GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 8
HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2013 – 2014
A PHẦN ĐẠI SỐ
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1) Học thuộc các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức,phép chia hai đa thức 1 biến
2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức - các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
3) Nêu tính chất cơ bản của phân thức, các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân thức, tìm mẫu thức chung,
quy đồng mẫu thức
4) Học thuộc các quy tắc: cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
II CÁC BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
1/ Thực hiện các phép tính sau:
a) (2x - y)(4x2 - 2xy + y2) b) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2
c) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)
d) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5)
e) (27x3 - 8): (6x + 9x2 + 4)
2/ Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + y)2 - (x - y)2 b) (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3
c) 98.28 - (184 - 1)(184 + 1)
3/ Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x,y
A= (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7) B = (2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 1)
C = (x - 1)3 - (x + 1)3 + 6(x + 1)(x - 1)
4/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 - y2 - 2x + 2y b)2x + 2y - x2 - xy
c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2 d)x2 - 25 + y2 + 2xy
e) a2 + 2ab + b2 - ac - bc f)x2 - 2x - 4y2 - 4y
g) x2y - x3 - 9y + 9x h)x2(x-1) + 16(1- x)
n) 81x2 - 6yz - 9y2 - z2 m)xz-yz-x2+2xy-y2
p) x2 + 8x + 15 k) x2 - x - 12
l) 81x4 + 4
5/ Tìm x biết:
a) 2x(x-5) - x(3+2x) =26 b) 5x(x-1) = x-1
c) 2(x+5) - x2-5x = 0 d) (2x-3)2-(x+5)2=0
e) 3x3 - 48x = 0 f) x3 + x2 - 4x = 4
g) (x - 1)(2x + 3) – x(x - 1) = 0 h) x2 – 4x + 8 = 2x – 1
6/ Chứng minh rằng biểu thức:
A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dương với mọi x
B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3 luôn luôn dương với mọi x, y
7/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A, B, C và giá trị lớn nhất của biểu thức D, E:
A = x2 - 4x + 1 B = 4x2 + 4x + 11 C = (x -1)(x + 3)(x + 2)(x + 6)
D = 5 - 8x - x2 E = 4x - x2 +1
8/ Xác định a để đa thức: x 3 + x 2 + a - x chia hết cho(x + 1) 2
9/ Cho các phân thức sau:
A =
) 2 )(
3 (
6 2
x x
x
B =
9 6
9
2
2
x x
x
C =
x x
x
4 3
16 9
2
2
D =
4 2
4 4
2
x
x x
E =
4
2
2
2
x
x x
F =
8
12 6 3
3
2
x x x
Trang 2GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 2
a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định
b)Tìm x để giá trị của các phân thức trên bằng 0
c)Rút gọn phân thức trên
10) Thực hiện các phép tính sau:
a)
6 2
1
x
x
+
x x
x
3
3 2
b)
6 2
3
x
6 2
6
c)
y x
x
2
x
2
4
x y
xy
d) 3 2
1
6 3 2 3
1
x
x
e)
y
x2
2
3
+
2
5
xy + y3
x
; g)
1
3
x
x
+
1
1 2
x
x
+
1
5
x
x
;
h)
2
3
x x
x
+
6 5
4
x x
x
11) Thực hiện phép tính:
5xy - 4y 3xy + 4y
2x y 2x y
)
2
)
x c
)
d
x xyxy y x y
2
7
x y
e
f
2
x
g
2 2
h
1 2 3
) : :
2 3 1
x x x
i
x x x
1
x
12) Cho biểu thức:
5
4 x 4 2 x 2
3 x 1 x
3 2 x 2
1 x B
2 2
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định?
b) CMR: khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó khụng phụ thuộc vào giá trị của biến x?
B HÌNH HỌC
1) Nêu định nghĩa tứ giác, định lý tổng các góc trong 1 tứ giác
2) Định nghĩa hình thang, hình thang cân, tính chất & dấu hiệu nhận biết hình thang cân
3) Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang
4) Định nghĩa, tính chất & dấu hiệu nhận biết Hình bình hành, Hình chữ nhật, Hình thoi, Hình vuông
5) Định nghĩa về 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, qua 1 điểm Tính chất của các hình đối xứng
với nhau qua 1 điểm, qua 1 đường thẳng
6) Các tính chất về diện tích đa giác, công thức tính diện tích Hình chữ nhật, Hình vuông, Tam giác
II CAC DẠNG TOÁN
1. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau
Một số gợi ý để đi đến chứng minh được 2 đoạn thẳng bằng nhau:
- Hai đoạn thẳng cùng bằng 1 đoạn thẳng thứ 3
- Hai đoạn thẳng cùng bằng tổng, hiệu, trung bình nhân,… của 2 đoạn thẳng bằng nhau đôi một
Trang 3GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 3
- Hai đoạn thẳng bằng nhau được suy ra từ tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông,…
- Hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau
- Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng, định nghĩa trung tuyến của tam giác, định nghĩa trung trực của
đoạn thẳng, tớnh chất phân giác của của 1 góc
- Tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, hình thang cân,…
- Tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền, tính chất cạnh đối diện với góc 300 trong tam giác
vuông
- Tính chất giao điểm 3 đường phân giác, 3 đường trung trực trong tam giác
- Định lý đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang
- Tính chất của các tỉ số bằng nhau
- Tính chất 2 đoạn thẳng song song chắn giữa 2 đường thẳng song song
2 Chứng minh hai góc bằng nhau
Một số gợi ý để đi đến chứng minh đợc 2 góc bằng nhau:
- Hai góc cùng bằng 1 góc thứ 3, Hai góc cùng phụ – cùng bù với 1 góc
- Hai góc cùng bằng tổng, hiệu của 2 góc tương ứng bằng nhau
- Sử dụng đ/n tia phân giác của 1 góc
- Hai góc đối đỉnh
- Sử dụng tính chất của 2 đường thẳng song song(2 góc đồng vị, 2góc so le,…)
- Hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau
- Hai góc ở đáy của 1 tam giác cân, hình thang cân
- Các góc của 1 tam giác đều
- Sử dụng các tính chất về góc của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi,…
3 Chứng minh hai đ ường thẳng song song với nhau
Một số gợi ý để đi đến chứng minh 2 đường thẳng song song với nhau
- Sử dụng đ/n 2 đường thẳng song song
- Xét vị trí các cặp góc tạo bởi 2 đờng thẳng định chứng minh song song với 1 đường thẳng thứ 3 ( ở các
vị trí đồng vị, so le, …) (Dấu hiệu nhận biết)
- Sử dụng các tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, …
- Hai đường thẳng phân biệt cùng song song hoặc cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3
- Sử dụng tính chất đường trung bình của 1 tam giác, hình thang
4 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau:
Một số gợi ý để đi đến chứng minh 2 đường thẳng vuông góc với nhau:
- Tính chất 2 tia phân giác của 2 góc kề bù
- Dựa vào tính chất tổng các góc trong 1 tam giác, đi chứng minh cho tam giác có 2 góc phụ nhau suy ra
góc thứ 3 bằng 900
- Tính chất đường thẳng vuông góc với 1 trong 2 đường thẳng song song
- Định nghĩa 3 đường cao của tam giác, định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
- Tính chất của tam giác cân, tam giác đều
- Tính chất 3 đường cao của tam giác
- Định lý nhận biết 1 tam giác vuông khi biết tam giác này có trung tuyến thuộc 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy
5. Chứng minh ba điểm thẳng hàng:
Một số gợi ý để đi đến chứng minh 3 điểm thẳng hàng:
- 3 điểm cùng thuộc 1 tia hoặc 1 đường thẳng
- Trong 3 đoạn thẳng nối 2 trong 3 điểm có 1 đoạn thẳng bằng tổng 2 đoạn thẳng kia
Trang 4GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 4
- Hai đường thẳng đi qua 2 trong 3 điểm ấy cùng song song hoặc cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3
- Sử dụng vị trí 2 góc đối đỉnh
- Sử dụng tính chất đường phân giác của 1 góc, tính chất đường trung trực của đoạn thẳng, tính chất 3
đường cao trong 1 tam giác
6 Chứng minh các đường thẳng đồng quy:
Một số gợi ý để đi đến chứng minh 3 đường thẳng đồng quy,
- Tìm giao của 2 đường thẳng sau đó chứng minh đường thẳng thứ 3 đi qua giao của 2 đường thẳng trên
- Sử dụng tính chất các đường đồng quy trong tam giác
III CÁC BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi M,N,P,Q theo thứ tự là trung điểm của AB,AC,CD,BD.
b) Nếu ABCD là hình thang cân thì tứ gác MNPQ là hình gì? Vì sao?
Bµi 2: Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC Chứng minh rằng:
a/ ABECDF
b/ Tứ giác DEBF là hình bình hành
c/ Các đường thẳng EF, DB và AC đồng quy
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A , trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua
I
a) Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh tứ giác ABEC là hình thoi
Bài 4: Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Qua B vẽ đường thẳng song
song với AC, Qua C vẽ đường thẳng song song với BD, chúng cắt nnhau tại I
c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBIC là hình vuông
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và góc A = 600 Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC,
AD
b) Tứ giác ECDF là hình gì ? Vì sao?
c) Tứ giác ABED là hình gì ? Vì sao?
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC và AD Gọi P là
giao điểm của AM với BN, Q là giao điểm của MD với CN, K là giao điểm của tia BN với tia CD
b) PMQN là hình gì?
Bài 7: Cho tam giác ABC (AB<AC), đường cao AK Gọi 3 ®iÓm D, E , F lần lượt là trung điểm của AB, AC,
BC
a) BDEF là hình gì? Vì sao?
các đoạn thẳng MF, NE, PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đoạn
Trang 5GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 5
Bài 8: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm, Gọi AM là trung tuyến của tam giác.
c) DECB có dạng đặc biệt nào?
Bài 9: Cho tam giác nhọn ABC, gọi H là trực tâm tam giác, M là trung điểm BC Gọi D là điểm đối xứng của H
qua M
Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 600, kẻ tia Ax song song BC Trên tia Ax lấy điểm D
sao cho AD=DC
a) Tính các góc BAD và gãc DAC
Bài 11: Cho hình vuông ABCD, E là điểm trên cạnh DC, F là điểm trên tia đối tia BC sao cho BF= DE
b) Gọi I là trung điểm EF Chứng minh I thuộc BD
( H ướng dẫn:Từ E kẽ EP //BC , P BD )
Bài 12: Cho hình vuông ABCD cạnh a, điểm E thuộc cạnh CD, gọi AF là phân giác của tam giác ADE Gọi H
là hình chiếu của F trên AE Gọi K là giao điểm của FH và BC
a) Tính độ dài AH
c) Tính chu vi và diện tích tam giác tam giác CKF
Bài 13: Cho ABC cân ở A Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB
a) Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: (1,5 điểm)
2 1 : 1
x x x
xy xy
Bài 2: (2,5 điểm)
1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 3x + 3y + xy
b) x3 + 5x2 + 6x
2 Chứng minh đẳng thức: (x + y + z)2 – x2 – y2 – z2 = 2(xy + yz + zx)
Bài 3: (2 điểm)
2 1 2 1
1 Thu gọn biểu thức Q
2 Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên
Bài 4: (4 điểm)
E AC) Gọi O là giao điểm của AH và DE
Trang 6GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 6
1 Chứng minh AH = DE
2 Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh tứ giác DEQP là
hình thang vuông
4 Chứng minh SABC = 2 SDEQP
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: ( 1,0 điểm)
Thực hiện phép tính:
2x 3x5
12x y18x y : 2xy
Bài 2: (2,5 điểm)
1 Tính giá trị biểu thức : Q = x2 – 10x + 1025 tại x = 1005
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2 8x22
3 x2 6xy2 9
Bài 3: (1,0 điểm)
Tìm số nguyên tố x thỏa mãn: 2
4 21 0
x x
Bài 4: (1,5 điểm)
2
2
x
1 Rút gọn biểu thức A
2 Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn 2 x 2 , x -1 phân thức luôn có giá trị âm
Bài 5 (4 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, trực tâm H Đường thẳng vuông góc với AB kẻ từ
B cắt đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D
1 Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành
2 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng
ĐỀ SỐ 3
Bài 1 (2 điểm)
5 10
x y x y xy x y
2 Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a) A = 852 + 170 15 + 225
b) B = 202 – 192 + 182 – 172 + + 22 – 12
Bài 2: (2điểm)
1 Thực hiện phép chia sau một cách hợp lí: (x2 – 2x – y2 + 1) : (x – y – 1)
2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 + x – y2 + y
Bài 3 (2 điểm)
1 Rút gọn biểu thức P
2 Tính giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn x2 – 9x + 20 = 0
Bài 4: ( 4 điểm)
Cho hình vuông ABCD, M là là trung điểm cạnh AB , P là giao điểm của hai tia CM và DA
1.Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là hình thang vuông
2.Chứng minh 2SBCDP = 3 SAPBC
Trang 7GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 7
3.Gọi N là trung điểm BC,Q là giao điểm của DN và CM Chứng minh AQ = AB
ĐỀ SỐ 4
Bài 1: (2 điểm)
1 Thu gọn biểu thức sau: A = 3x(4x – 3) – ( x + 1)2 –(11x2 – 12)
2 Tính nhanh giá trị biểu thức: B = (154 – 1).(154 + 1) – 38 58
Bài 2: (2 điểm)
1 Tìm x biết : 5(x + 2) – x2 – 2x = 0
2 Cho P = x3 + x2 – 11x + m và Q = x – 2
Tìm m để P chia hết cho Q
Bài 3: (2điểm)
1 Rút gọn biểu thức: 2 34 24 2
2
x xy y
x x y
2 Cho M =
2
2
x x
a) Rút gọn M
b) Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên
Bài 4.
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH
1 Chứng minh AH BC = AB AC
2.Gọi M là điểm nằm giữa B và C Kẻ MN AB , MP AC ( N AB, P AC)
Tứ giác ANMP là hình gì ? Tại sao?
3 Tính số đo góc NHP ?
4 Tìm vị trí điểm M trên BC để NP có độ dài ngắn nhất ?
ĐỀ SỐ 5
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2điểm)
Chọn đáp án đúng nhất rồi đánh dấu X vào ô vuông đứng trước câu trả lời:
Câu 1: Biểu thức nào dưới đây là bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức x và 2y:
x2 + 2xy + 4y2 x2 – 2xy + 4y2 x2 – 4xy + 4y2 x2 + 4xy + 4y2
Câu 2: Đa thức x2 + 6xy2 + 9y4 chia hết cho đa thức nào dưới đây ?
2
4
x
Câu 4: Cho hai phân thức đối nhau và A Khẳng định nào dưới đây là sai ?
B
A B
A
B
A B
B
A B
B
A B
B
A B
2
A B
12 cm 6 cm 3cm Không xác định được
Câu 6: Cho hình thang cân ABCD có hai đáy AD và BC Khẳng định nào dưới đây là sai ?
180
180
180
BCD CDA ABCBCD Câu 7: Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng:
Trang 8GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 8
B PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
1 Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất: 1262 – 262
2 Tính giá trị biểu thức x2 + y2 biết x + y = 5 và x.y = 6
Bài 2: (1,5 điểm)
Tìm x biết:
1 5( x + 2) + x( x + 2) = 0
2 (2x + 5)2 + (4x + 10)(3 – x) + x2 – 6x + 9 = 0
Bài 3: (1,5 điểm)
2
1 Rút gọn P
2 Tìm các giá trị của x để P có giá trị bé nhất Tìm giá trị bé nhất đó
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có ( AB < AC) Phân giác góc BAC cắt
đường trung trực cạnh BC ở điểm D Kẻ DH vuông góc AB và DK vuông góc AC
1 Tứ giác AHDK là hình gì ? Chứng minh
2 Chứng minh BH = CK
3 Giả sử AC = 8cm và BC = 10 cm Gọi M là trung điểm BC Tính diện tích của tứ giác BHDM
ĐỀ SỐ 6
I/ Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Kết quả của phép chia 24x4y3z : 8x2y3 là:
Câu 2: Phân thức 2 rút gọn có kết quả là :
x y
y x
y
x
1
x
y
1
y
x
1
Câu3: Giá trị của biểu thức M = x2 + 4x + 4 tại x = 12 là:
1
1
x
x
1
2 1
x x
Câu 5: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
Câu 6: Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình:
Câu 7: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng ?
Câu 8: Hình nào có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo ?
II/ Phần tự luận.(6 điểm)
Câu 1: (0,75 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3a - 3b + a2 - ab
Trang 9GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 9
Câu 2: (0,75 điểm) Rút gọn phân thức sau: 3 32 32 3
y x
xy y x
Câu 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
9 2 18 6
9
2
2
x x
x x x
x
y
x x
x
5
2
10 5
Câu 4: (3 điểm)
Cho hình bình hành ABCD cĩ BC = 2AB và gĩc B = 600 Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC và AD
b) Tính số đo của gĩc AED
ĐỀ SỐ 7
Bài 1: Thực hiện phép tính
a/
xy
x xy
x
2
2
2
1
2
1
1 1 2
1 (
1 1
1
2 2
2
3
x x
x x
x x
Bài 2: Tìm x biết
a/ x( x2 – 4 ) = 0
2
1
b/ ( x + 2)2 – ( x – 2)(x + 2) = 0
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x3 – 2x2 + x – xy2
b/ 4x2 + 16x + 16
Bài 4: Cho biểu thức A = 2 22 22 2
y x
y y x x
a/ Tìm ĐKXĐ của A
b/ Rút gọn A
c/ Tính giá trị của A khi x = 5 và y = 6
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD cĩ AB = 8 cm,AD = 4 cm.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD
a/ Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành Hỏi tứ giác AMND là hình gì?
b Gọi I là giao điểm của AN và DM , K là giao điểm của BN và CM Tứ giác MINK là hình gì?
c/ Chứng minh IK // CD
d/ Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì thì tứ giác MINK là hình vuơng? Khi đĩ ,diện tích của MINK
bằng bao nhiêu?
ĐỀ SỐ 8 TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Câu 1 : ( 1 điểm ) Khoanh tròn câu trả lời đúng
1 Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống ( )
( x – 3) ( ) = x3 – 27 , để được một hằng đẳng thức là :
2 Giá trị của biểu thức : x2 – 4x + 4 tại x = - 2 là :
3 Phân thức 5 rút gọn bằng :
x x
x x
x
x x
Trang 10GIAOVIEN: TRAN QUANG DUY 10
4 Diện tích của hình chữ nhật có các kích thước là 20 cm, 4 dm bằng :
Câu 2 : ( 1 điểm ) Ghép một ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng :
1 Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau
là
2 Hình thang cân có một góc vuông là
3 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng
nhau là
4 Tứ giác có hai cạnh đối vừa song
song, vừa bằng nhau là
g Hình thoi
1 ghép với
2 ghép với
3 ghép với
4 ghép với
Câu 3 : ( 1 điểm ) Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô sao cho thích hợp
2 Hằng đẳng thức lập phương của một tổng là : A3 + B3 = ( A+ B) ( A2 – AB + B2 )
3 Điều kiện để phân thức 1+2x2 được xác định là x
4 Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
A TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : ( 1,5 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 2 : ( 1.5 điểm ) Thực hiện phép tính :
2
2x-4 x+2 x 4
2x-3 + 4-x : 4 x(x+1) x(x+1) 3x +3x
Bài 3 : ( 1 điểm ) Cho phân thức 52 5
x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức trên được xác định
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1
Bài 4 : ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC cân tại A, có AB=5cm, BC=6cm, phân giác AM ( M BC) Gọi O là trung điểm của AC
, K là điểm đối xứng với M qua O
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Chứng minh AK // MC
c) Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao ?
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác AMCK là hình vuông ?