Lọc lấy D và chia làm 2 phần bằng nhau: + Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat cùng 1,4 lít hỗn hợp khí không màu có khố[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
Câu 5: Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin Số dung dịch có
thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là
Trang 2Câu 9: Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung
dịch HCl 0,8M Xác định công thức của amin X?
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là muối của axit béo và etylen glicol
Câu 13: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra được
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa Giá trị của m là
A 65 B 75
C 8 D 55
Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng
Tên gọi của este là:
A metyl fomat
B etyl axetat
Trang 3C propyl axetat
D metyl axetat
Câu 15: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
Trang 4D KCl
Câu 22: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH2O Vậy % khối
lượng metanol trong X là
Câu 24: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung
dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCOOCH(CH3)2
B CH3COOC2H5
C C2H5COOCH3
D HCOOCH2CH2CH3
Câu 25: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4
loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí) Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây ?
A 28,15%
B 10,8%
C 25,51%
D 31,28%
Câu 26: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau
- Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí
- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí
Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc):
Trang 5D (H2N)2R(COOH)2
Câu 28: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa
chức, Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 5,92
B 3,46
C 2,26
D 4,68
Câu 29: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được
dung dịch X Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Giá trị của V là
A 1000
B 500
C 200
D 250
Câu 30: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH Số loại trieste
được tạo ra tối đa là
A 3
B 5
C 4
D 6
Câu 31: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A metyl amin, amoniac, natri axetat
B anilin, metyl amin, amoniac
C amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
D anilin, amoniac, natri hiđroxit
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
(5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4
Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:
A 6
B 5
C 3
D 4
Trang 6Câu 33: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một
phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là:
A metyl propionat
B metyl axetat
C vinyl axetat
D etyl axetat
Câu 34: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được
glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
A CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
B HCOONa, CHºC-COONa và CH3-CH2-COONa
C CH2=CH-COONa, HCOONa và CHºC-COONa
D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
Câu 35: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X,
Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong
đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Nếu đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, nếu cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với
A 38,04
B 24,74
C 16,74
D 25,10
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 30,0 gam khí oxi Cho hỗn hợp sản phẩm cháy vào
bình đựng dd NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2,8 lít N2 (đktc) Vậy CTPT của X có thể là:
A C4H9O2N
B C2H5O2N
C C3H7O2N
D C3H9O2N
Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit
vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH2=CHCOONH4
B H2N-C2H4COOH
C H2NCOO-CH2CH3
D H2NCH2COO-CH3
Trang 7Câu 38: Đun m gam hợp chất hữu cơ mạch hở X (chứa C, H, O, MX < 250, chỉ chứa một loại nhóm chức)
với 100 ml dung dịch KOH 2M đến phản ứng hoàn toàn Trung hòa lượng KOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol Y, Z đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối khan (trong đó có một muối của axit cacboxylic T) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit T có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử
B Y và Z là đồng đẳng kế tiếp nhau
C Trong phân tử X có 14 nguyên tử hiđro
D Số nguyên tử cacbon trong phân tử X gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử T
Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung
dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A 0,015
B 0,010
C 0,020
D 0,005
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro
Trang 8Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây sai
Câu 6: Đốt cháy metan trong khí clo sinh ra muội đen và khí làm đỏ giấy quì tím ẩm Sản phẩm phản ứng
là
Trang 9A CCl4 và HCl B CH2Cl2 và HCl
C CH3Cl và HCl D C và HCl
Câu 7: Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là
A metyl propionat B propyl axetat
C etyl axetat D metyl axetat
Câu 8: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit
Câu 10: Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt
lơ lửng Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ
dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:
A Giấm ăn B Muối
Câu 14: Cho 500ml dung dịch glucozo phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được
1,08 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozo đã dùng là:
Câu 16: Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít khí CO
(đktc) Khối lượng sắt thu được là:
A 32gam B 34gam
C 36gam D 30gam
Trang 10Câu 17: Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H10 phản ứng với Ag2O/NH3 cho
Câu 20: Cho 2,9 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetyl amin phản ứng vừa đủ với 50ml dung
dịch HCl 1M thu được m gam muối Giá trị của m là:
A 4,725 B 3,475
C 2,550 D 4,325
Câu 21: Điện phân 500ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 aM và NaCl 0,75M với điện cực tro
cường độ dòng điện 5A Sau thời gian điện phân 96,5 phút, khối lượng dung dịch giảm 17,15 gam Giá trị của a là
A 0,2 B 0,5
C 0,1 D 0,4
Câu 22: Cho các chất sau H2NCH3COOH, CH3COOH3NCH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5 Số chất
trong dãy vừa tác dụng được với NaOh vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là
A 2 B 3
C 1 D 4
Câu 23: Cho các phản ứng sau
(a) Cl2 + NaOH→ (b) Fe3O4+HCl→
(c) KMnO4 + HCl → (d) FeO + HCl→
(e) CuO + HNO3→ (f) KHS + NaOH →
Số phản ứng tạo ra hai muối là?
A 3 B 4
Trang 11C 6 D 5
Câu 24: Thủy phân 8,8g etyl axetat bằng 300ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 4,92 B 8,56
C 8,20 D 3,28
Câu 25: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dd NaOH Cho 1 mol X
phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
B Chất Z làm mất màu nước brom
C Chất T không có đồng phân hình học
D Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1: 3
Câu 26: Cho hỗn hợp khí X gồm 3 hidrocacbon và hỗn hợp khí Y gồm O2, O3 (tỉ khối hơi so với hidro
bằng 19) Trộn X với Y theo tỉ lệ Thể tích VX : VY = 1 : 2 rồi đốt cháy hỗn hợp thu được, sau phản ứng
chỉ có CO2 và H2O theo tỉ lệ tương ứng là 6: 7 Tỉ khối của X so với H2 bằng:
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
Trang 12Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ T
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin
B Tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo
C Tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo
D Lòng trắng trứng, tinh bột, glucozo, anilin
Câu 29: A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M
thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 12,2 gam B 18,45 gam
C 10,7 gam D 14,6 gam
Câu 30: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của b là:
A 1,2 B 0,6
C 0,8 D 1,0
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất rắn Y
Sục khí CO2 đến dư vào dd X Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:
A Mg(OH)2 B Al(OH)3
C Fe(OH)3 D BaCO3
Câu 32: Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được
dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và 3a gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được a gam kết tủa.Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y bằng
A 1 : 3 B 2 : 1
C 1 : 2 D 1 : 2
Câu 33: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, propyl axetat, metyl bezoat, benzyl fomat, etyl
phenyl oxalat tác dụng với lượng dư dung dịch NaOh có 0,45mol NaOH tham gia phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối và 10,4 gam hỗn hợp ancol Y Cho 10,4 gam Y tác dụng hết với Na, thu được 2,8
lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:
A 40,8 B 41,0
C 37,2 D 39,0
Câu 34: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp T gồm 2 peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch
NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt
Trang 13khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng
của CO2 và nước là 63,312 gam Giá trị gần đúng nhất của m là:
A 18 B 34
C 32 D 28
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại R và M đều ở chu kì 3, R có số hiệu nguyên tử nhỏ hơn M Chia hỗn
hợp X làm 2 phần bằng nhau Cho phần một vào nước dư thu được V lít khí Cho phần hai vào dung dịch
NaOH dư, được 1,5V lít khí Các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Tỉ lệ mol của R và M trong X
tương ứng là:
A 1 : 2 B 5 : 8
C 3 : 5 D 3 : 7
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở) thu được b
mol CO2 và c mol H2O biết b – c = 4a Hidro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 thu 39g Y (este no) Nếu đun m1 gam X với dd 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam chất rắn Giá trị của
m2 là?
A 57,2 B 42,6
C 52,6 D 53,2
Câu 37: Cho một lượng kim loại Al vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm a mol HCl 0,05 mol NaNO3 và 0,1
mol KNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối, b gam kim loại
và 0,125 mol hỗn hợp khí Y (gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí).Tỉ khối của
Y so vs H2 là 12,2 Giá trị của m là?
A 33,375 B 27,275
C 46,425 D 43,500
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 vào nước, thu được
dung dịch X Cho một lượng Cu dư vào X thu được dd Y có chứa b gam muối Cho một lượng Fe dư vào
Y, thu được dung dịch Z có chứa c gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn 2b = a + c Tỉ lệ x : y là:
A 8 : 1 B 9 : 1
C 1 : 8 D 1 : 9
Câu 39: Cho 84 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 20 % về khối lượng ) tan
hết vào nước được dd Y và 13,44 lít H2 Cho 3,2 lít dd HCl 0,75 M vao dd Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 23,4 B 54,6
C 10,4 D 27,3
Câu 40: Este X (Có khối lượng phân tử bằng 103) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so
với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 26,78 gam X phản ứng hết với 300ml dd NaOH 1M, thu được
dung dịch Y.Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 24,25 B 26,82
C 27,75 D 26,25
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
Trang 14Câu 41: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A Sản xuất rượu etylic
B Tráng gương, tráng ruột phích
C Nhiên liệu cho động cơ đốt trong
D Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 42: Cho các phát biểu sau:
(1)Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2)Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3)Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4)Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đúng là?
A (3) và (4) B (1) và (3)
C (1) và (2) D (2) và (4)
Câu 43: Để điều chế 60kg poli(metyl metacrylat) cần tối thiểu m1 kg ancol và m2 kg axit tương ứng Biết
hiệu suất của cả quá trình là 75% Giá trị của m1, m2 lần lượt là?
Trang 15Câu 45 : Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch HCl
A Hg, Ca, Fe B Au, Pt, Al
C Na, Zn, Mg D Cu, Zn, K
Câu 46: Đun nóng dung dịch chứa 1,8 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 21,6 B 2,16
C 3,24 D 16,2
Câu 47: Thủy phân este X thu được hai chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức
và đều không làm mất màu dung dịch brom Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch kiềm, cô cạn thu
được chất rắn X1 và phần hơi X2 có 0,1 mol chất hữu cơ Z nung X1 trong không khí được 15,9g
Na2CO3, 3,36 lít CO2 và hơi nước Số mol H2 sinh ra khi cho Z tác dụng với Na bằng một nửa số mol
CO2 khi đốt Z và bằng số mol của Z Khối lượng X1 là
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
B.Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to)
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ không bị thủy phân
Câu 50: Hòa tan hết 11,2 gam Fe vào lượng vừa đủ dd axit sunfuric loãng, sau phản ứng, thu được V lít
khí duy nhất (đktc) Giá trị của V là?
A 10 B 14
C 4,48 D 19,8
Câu 51: Cho Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân
nhánh Xà phòng hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch
E Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí
CO2 (đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3 Cho các phát biểu sau:
(1): Trong phân tử của Y có 8 nguyên tử hiđro
(2): Y là axit no, đơn chức, mạch hở
(3): Z có đồng phân hình học