Các số sau đây số nào là số nguyên tố 4.. Tớnh số đo cỏc gúc cũn lại của tam giỏc ABC... Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang.. Chứng minh tứ giác MNCE là hình bình hành.. c Tìm giá trị
Trang 1Thời gian : 75 phỳt
A Trắc nghiệm Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Tổng 6842 + 2000 chia hết cho
2 Cho hình vẽ bên Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng ?
A B C
3 Các số sau đây số nào là số nguyên tố
4 Số 12 có bao nhiêu ước số?
5 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15 là:
A A = 11; 12; 13; 14 B A = 11; 12; 13; 14
C A = 10; 11; 12; 13; 14 D A = 11; 12; 13; 14; 15
6 Số 710 : 72 bằng A 720 B 78 C 1412 D 4920
7 Số 780 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A 780 = 4.3.5.13 B 780 = 4.15.13 C 780 = 12.5.13 D.780 = 22.3.5.13
8 Một số chia hết cho 15 khi số đó:
b Tự luận
Cõu 1 (3,0 điểm ) : Thực hiện phộp tớnh
a ) 78 + 96 – 74 b) 23 67 + 23 33
c) 189 8 – 89 23 d) 160 : {17 + [32.5 – (14 + 211: 28)]}
Cõu 2 (2,5 điểm ) : Tỡm x biết
a) 6.x – 5 = 19 b) 10 + 2x = 45 : 43 c) 4 (x – 12 ) + 9 = 17
Cõu 3 (2,0 điểm )
a) Vẽ cỏc hỡnh sau : Đoạn thẳng AB, Tia AB, Đường thẳng AB
b) Cho tia Ox và Oy là hai tia đối nhau Điểm M thuộc tia Ox, điểm N thuộc tia Oy sao cho ON = 5 cm, OM = 2 cm Tớnh độ dài đoạn thẳng MN
Cõu 4 (0,5 điểm ) : Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + + 211.Chứng tỏ A chia hết cho 3
Trang 2Thời gian: 75 phỳt
I/ Trắc nghiệm : (2 điểm) Chọn đáp án đúng
1. Trong cỏc phõn số sau, phõn số nào biểu diễn số hữu tỉ
2
1
5
3
14
7
14
14 7
2. Kết quả của phộp tớnh là:
3
2
1
6
3
8
1
8
3
8
1
3. Tỉ lệ thức nào sau đõy khụng thể suy ra từ đẳng thức a.b = c.d
d
c b
a
b
d c
a
a
d c
b
b
c d
a
4. Cho 3 đường thẳng , , Biết // và c b Khẳng định nào sau đõy là đỳng:a b c a c
A a // b; B a và b cựng vụng gúc với c;
5 Cỏch viết nào dưới đõy là đỳng ?
A |- 0,55| = 0,55; B |- 0,55| = -0,55 C -|- 0,55| = 0,55; D -|0,55| = 0,55
6 Kết quả của phộp tớnh (-5)2.(-5)3là:
7 Nếu x = 9 thỡ x bằng :
8 ở hình bên để hai đường thẳng a và b song
song với nhau thì số đo x bằng :
A) 750 B) 150
C) 1050 D) 750 hoặc 1050
a
75 0
II/ Tự luận : (8 điểm)
Câu 1(2 điểm) : Thực hiện phộp tớnh:
2
1 2
1 2 5
1 5
1 25
2 3
3
1 27
7 5
3
1 17
7 5
Câu 2 (1,5 điểm) : Tỡm x biết:
3
4 3
1 2
5
x
2
1 3
2x
Câu 3(1,5 điểm) :Một hộp đựng ba loại bi màu khỏc nhau Số lượng bi màu xanh, bi màu vàng và bi màu đỏ tỉ lệ với cỏc số 5;7;9 Tớnh số bi mỗi loại, biết tổng số bi trong hộp là 42 viờn
Câu 4 (2 điểm) : Cho tam giỏc ABC cú A = 90 0 Qua đỉnh B của tam giỏc kẻ tia By
vuụng gúc với cạnh AB ( AC, By thuộc cựng một nửa mặt phẳng cú bờ là đường thẳng
chứa cạnh AB)
a) Chứng minh By // AC.
b) Biết gúc CBy = 35 0 Tớnh số đo cỏc gúc cũn lại của tam giỏc ABC
Câu 5 (1 điểm) : Tỡm x, y biết: 2 3 0
3
102
Trang 3Thời gian: 75 phút
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn phương án đúng:
Câu 1 : Phép tính xy(x2 - 2xy2 + y3) cho cho kết quả là
A x3y - 2x2 y3 + xy4 C x3y + 2x2y3 - xy4
B - x3y - 2x2y3 + xy4 D x3y - 2x2y3 - x4y4
Câu 2 : Giá trị x thỏa mãn x2 + 16 = 8x là:
Câu 3 : Kết quả phân tích đa thức 4x – 4 –x2 thành nhân tử là:
Câu 4 : Kết quả của phép tính (5y2 – 45) : (y – 3) là:
Câu 5 : Hình thang có độ dài đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ Độ dài đường trung bình là 12 cm
Độ dài hai đáy là:
A 6cm ; 12 cm B 4cm ; 6 cm C 7 cm ; 14 cm D 8 cm ; 16cm
Câu 6 : Tứ giác ABCD có các góc thỏa mãn điều kiện: A:B:C:D = 1:1:2:2
A A = B = 600; C = D = 1200 C A = B = 1200; C = D = 600
B A = C = 600; B = D = 1200 D A = D = 600 ; B = C = 1200
Câu 7 : Một hình chữ nhật có các kích thước là 3dm và 4dm, thì đường chéo của nó là:
Câu 8 : Hình chữ nhật là một tứ giác có :
Phần 2 : Tự Luận
Câu 1: ( 2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a 2x (x - 7) – 5y (x - 7) b x2 (x + y) - 9x – 9y c 4y2 4y - x2 +1
Câu 2 : ( 1,5 điểm) Tìm x biết : a x2 - 3x = 0 b 2x – 2 + 3x(x-1) = 0 Câu 3 : (1 điểm) Tìm m đểđa thức 2x3 - 5x2 +10x - m chia hết cho đathức 2x - 1
Câu 4 : (3,0 điểm)Cho ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC.
a Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang
b Cho BC = 6cm Tính độ dài MN
c Gọi E là trung điểm của BC Chứng minh tứ giác MNCE là hình bình hành
d Gọi D là điểm đối xứng của M qua N Gọi O là giao điểm của DB và MC Chứng minh E, O , N thẳng hàng
Câu 5 : (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = x2 + 20y2 + 8xy – 4y + 2015
Trang 4Thời gian: 75 phút Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 50 18 200 162 b) 28 2 3 7 7 84 c) 7 2 6 7 2 6
Bài 2 : (2 điểm) Giải các phương trình sau:
2
5 x 3 x 3
7 x
Bài 3 : (3 điểm)Cho biểu thức A = 4 3
4
2
x x
x x
x
a) Tìm điều kiện của x để A xác định Rút gọn A
b) Tính giá trị của A khi x = 3 - 2 2
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A đạt giá trị nguyên
Bài 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm
a) Giải tam giác vuông ABC?
b) Phân giác của góc A cắt BC ở E Tính BE, CE
c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN
PHÒNG G D & Đ T HUYỆN ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG THCS ĐÔNG CÁC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn : TOÁN 9 Thời gian: 75 phút Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 50 18 200 162 b) 28 2 3 7 7 84 c) 7 2 6 7 2 6
Bài 2 : (2 điểm) Giải các phương trình sau:
2
5 x 3 x 3
7 x 2
1 2 9 6
x
Bài 3 : (3 điểm)Cho biểu thức A = 4 3
4
2
x x
x x
x
a Tìm điều kiện của x để A xác định Rút gọn A
b Tính giá trị của A khi x = 3 - 2 2
c Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A đạt giá trị nguyên
Bài 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm
a Giải tam giác vuông ABC?
b Phân giác của góc A cắt BC ở E Tính BE, CE
c Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN
ĐỀ CHÍNH THỨC