1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập toán 6 học kì I Năm học 2015 – 201634067

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 129,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép tính cộng trừ nhân chia số tự nhiên.. Lũy thừa với số mũ tự nhiên.. Tính chất chia hết của một tổng hoặc hiệu 6.. BÀI TẬP Câu 1: a Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và kh

Trang 1

1

-ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN 6

Học kì I - Năm học 2015 – 2016.

A Sè häc

I LÝ THUYẾT

1 Tập hợp, phần tử của tập hợp: - Cách viết tập hợp:

2 Các phép tính cộng trừ nhân chia số tự nhiên

3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số: am an = am+n ; am : an = am – n

4 Thứ tự thực hiện các phép tính

5 Tính chất chia hết của một tổng (hoặc hiệu)

6 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

7 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

8 Cách tìm ƯCLN và BCNN

9 Tập hợp các số nguyên, So sánh 2 số nguyên

10 Số đối Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

11 Quy tắc cộng, trừ các số nguyên cùng dấu, khác dấu

II BÀI TẬP

Câu 1:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và khơng vượt quá 7 bằng hai cách

b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và khơng vượt quá 12 bằng hai cách

c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và khơng vượt quá 20 bằng hai cách d) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách

e) Viết tập hợp A các số tự nhiên khơng vượt quá 30 bằng hai cách

Câu 2: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

a) A = {x  N10 < x <16}

b) B = {x  N25 ≤ x ≤ 35 }

c) C = {x  N5 < x ≤ 10}

d) D = {x  N10 < x ≤ 100}

e) E = {x  N2982 < x <2987}

f) F = {x  N*x < 10}

g) G = {x  N*x ≤ 4}

h) H = {x  N*x ≤ 100}

Câu 3: Thực hiện phép tính:

a) 7.85 +27.7 – 7.12

b) 27 75 + 27 25 – 170

c) (-18) – 5 + 3 + 18 + (-3)

d) 13 – 18 – ( - 42) + 5

e) 1450 – { ( 216 + 184) : 8] 9 }

f) 22 3 + (1000 +8) : 9 g) (-99) + (-98) + (-97) + … + 97 + 98 + 99 + 100 h) 23 19 - 23 14 + 12012

i)   4 

47736 : 5 3  2013

Câu 4: Tìm x, biết:

x

c

e) 2x – 49 = 45 22f) 145 – (x + 26) = 97 g) 70 – 5.(x – 3) = 45

h) 4x – 40 = 8 

Câu 5: Tìm ƯCLN và BCNN:

a) 90; 120 b) 210; 300 c) 60; 144 d) 42; 35; 180 e) 48; 60; 72 f) 100, 120 , 200

Câu 6: Tính bằng cách hợp lí:

ThuVienDeThi.com

Trang 2

2

-a) 135 + 360 + 65 + 40 d) 815+[95+(-815)+(-45)]

b) 463 + 318 + 137 + 22 e) (525+315):15

c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30

Câu 7: Thực hiện phép tính( Tính nhanh nếu cĩ thể)

a)28 76 + 18 28 + 9 28 g) (315 4 + 5 315) : 316

b) 3.52 – 16 : 22 h) 1024 : ( 17 25 + 15.25)

c) (-37) + 54 + 70 + (- 163) + 246 k) 17 85 + 15 17 – 120 + 20120

d) 100 + ( - 52) + 114 + ( - 62) ), 192 – [120 – (9 – 6)2] + 1100

e) [200 + (50 – 30)2 – 456] : 12

Câu 8: Tìm x N  biết:

a) ( 9x + 2) 3 = 60 b) (x – 6)2 = 9 c) 71 + (26 – 3x) : 5 = 75

d) 10 + 2x = 45 : 43 e) 5x + 1 = 125 g) 5x 5 = 625 h) 3x = 9 27

Câu 9: Tìm x Z  biết

a) x + ( - 7) = - 20 b) 8 – x = -12 c) x - 7 = - 6 g) 5 x9 = 40

d) 52 22 – 7 x= 65 e) 37 - 3 x = (23 – 4) ) x + 5 = 37 h) x9 = 0

Câu 10: Khối học sinh lớp 6 khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 15 đều đủ Biết số học sinh trong khoảng từ

300 đến 400 học sinh Tính số học sinh khối 6 trường đĩ?

Câu 11: Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 400 đến 500 em Nếu xếp hàng 7 em thì thừa ra 3 em, còn nếu xếp hàng 6 em, 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ Hỏi số học sinh khối 6 của trường là bao nhiêu em?

Câu 12: Học sinh khối 6 cĩ 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Cơ giáo muốn chia thành các tổ sao

cho số nam và số nữ ở mỗi tổ đều nhau Hỏi :

a, Cĩ thể chia được nhiều nhất mấy tổ?

b, Trong trường hợp đĩ, mỗi tổ cĩ bao nhiêu học sinh? Bao nhiêu học sinh nam? Bao nhiêu học sinh nữ?

Câu 13: Một khối học sinh xếp hàng 2, 3, 5 và 6 đều thiếu 1 người, nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ Biết

số học sinh nhỏ hơn 300 Tính số học sinh

Câu 14:

a) Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3; và 7

b) Chứng minh: B = 31+ 32 + 33 + 34 + … + 22010 chia hết cho 4 và 13

c) Chứng minh: C = 51 + 52 + 53 + 54 + … + 52010 chia hết cho 6 và 31

d) Chứng minh: D = 71 + 72 + 73 + 74 + … + 72010 chia hết cho 8 và 57

e) Chứng minh: S = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + … + 32009 chia hết cho 4.

Câu 15: So sánh:

a) A = 20 + 21 + 22 + 23 + … + 22010 Và B = 22011 - 1

b) A = 2009.2011 và B = 20102

c) A = 1030 và B = 2100

d) A = 333444 và B = 444333

e) A = 3450 và B = 5300

Câu 16: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x.4 = 128

b) x15 = x

c) 2x.(22)2 = (23)2

d) (x5)10 = x

ThuVienDeThi.com

Trang 3

3

-B HÌNH HỌC

I LÝ THUYẾT

1.Ơn tập các hình: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của một đoạn thẳng

2.Học thuộc 4 tính chất trong SGK trang 127

3.Khi nào AM + MB = AB

4 Khi nào điểm M nằm giữa 2 điểm A và B

II BÀI TẬP

Bài 1: Cho tia Ox , trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 6 cm , OB = 3 cm

a) Trong ba điểm O , A , B thì điểm nào nằm giữa hai điểm kia ?

b) So sánh OA và AB ?

c) Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng OA

Bài 2: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B, sao cho OA= 2 cm, OB = 6 cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Chứng tỏ A là trung điểm của OI

c) Vẽ Oy là tia đối của tia Ox, M là một điểm trên tia Oy Tìm vị trí của điểm M để:

OM + OI = 7 cm

Bài 3: Trên tia Ox , lần lượt lấy 2 điểm C và D sao cho OC = 3cm ; OD = 9cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng CD

b) Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng CD Chứng tỏ điểm C là trung điểm của đoạn thẳng OE

Bài 4: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7 cm

a, Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại Vì sao?

b, Tính AB?

c, Trên tia đối của tia AB lấy điểm C sao cho AC = 4 cm Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng BC

d, Trong 3 điểm O, A, C điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại Vì sao?

ĐỀ THAM KHẢO

Câu 1:(2 điểm)

a) Cho tập hợp: A = {x N| 25 x 35}   

Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử

Tính số phần tử của tập hợp A?

b) Trong các số sau số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 5: 156 ; 473 ; 1045

c) Tìm số đối của -7 và của 15

d) Tính : |-15| - 20

Câu 2:(1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau.

a) 27.64 + 27 36 -1200 ;

b) 41 + [18 : (12 – 9)2 ]

Câu 3:(1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 18 + x = 22

b) Tìm ƯCLN(12;30)

Câu 4:(1,5 điểm)

Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ Biết số học sinh trong khoảng từ 100 đến 130 học sinh Tính số học sinh của khối 6?

Câu 5:(2,5 điểm) Trên tia Ax vẽ hai đoạn thẳng AM = 3cm; AB = 6cm.

a) Điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại? Vì sao

b) So sánh AM và MB

c) Điểm M cĩ là trung điểm của đoạn thẳng AB khơng? Vì sao?

Câu 6:(1 điểm) Chứng minh rằng:

S = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + … + 32009 chia hết cho 4

ThuVienDeThi.com

Trang 4

4

-ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 13:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w