1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán Dạng đại số và các phép toán trên tập số phức33929

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 197,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG ĐẠI SỐ VÀA.. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1.. Môđun của số phứC.. Số phức liên hợp.. Phép toán trên tập số phức:... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1.. Hướng dẫn giải:.

Trang 1

Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa.

Đơn vị ảo : Số mà i i2  1 được gọi là đơn vị ảo

 Số phức z a bi với a b,  ¡ Gọi là phần thực, là phần ảo của số phức a b z

 Tập số phức  2  Tập số thực là tập con của tập số phức

a bi a b i

£

 Hai số phức bằng nhau: a bi c di a c với

a b c d, , ,  ¡

Đặc biệt:

 Khi phần ảo b    0 z a ¡ z là số thực,

 Khi phần thực a  0 z biz là số thuần ảo,

 Số 0 0 0i vừa là số thực, vừa là số ảo

2 Môđun của số phứC.

 2 2 được gọi là môđun của số phức

z  a biab z

 Kết quả:  £z ta có:

2 2

1 1

z z

3 Số phức liên hợp.

 Cho số phức z a bi Ta gọi số phức liên hợp của là z z a bi

 Kết quả:  £z ta có:

1 2 1 2

;

z z z z z z z z

z z

z z z z

z z

 

 

là số thực

z  z z

là số thuần ảo

4 Phép toán trên tập số phức:

Trang 2

Cho hai số phức z1  a biz2  c di thì:

 Phép cộng số phức: z1z2 a c   b d i

 Phép trừ số phức: z1z2 a c   b d i

Mọi số phức z a bi thì số đối của là z    z a bi z:         z z z 0

 Phép nhân số phức: z z1 2 ab bd   adbc i

 Chú ý

4

4 1

4 2

4 3

1

1

k k k k

i

i

 

 Phép chia số phức:

 Số phức nghịch đảo của z  a bi 0: 1 z2 21 2 z

zza b

i

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong £ , phương trình 2 có nghiệm là:

2x   x 1 0

x   i x    i

Hướng dẫn giải:

Ta có: 2 2 2 nên phương trình có hai nghiệm phức

là:

1,2

4

i

Vậy ta chọn đáp án A

Câu 2. Khai căn bậc hai số phức z  3 4i có kết quả:

A z1 1 2 ;i z2   1 2i B z1 1 2 ;i z2  1 2i

C z1 1 2 ;i z2   1 2i D z1  1 2 ;i z2   1 2i

Hướng dẫn giải:

Trang 3

Giả sử w x yi x y ,  ¡  là một căn bậc hai của số phức z  3 4i.

Ta có:

2

2 2

1

3

2

x

x

y

 

  



Do đó z có hai căn bậc hai là:

1

2

1 2

1 2

 

  

Ta chọn đáp án A

Câu 3. Trong £ , nghiệm của phương trình 3 là:

8 0

 

z

A z12;z2  1 3 ;i z3  1 3i B z1 2;z2   1 3 ;i z3   1 3i

C z1 2;z2   1 3 ;i z3   1 3i D z1 2;z2  1 3 ;i z3  1 3i

Hướng dẫn giải:

Sử dụng hằng đẳng thức số 7, ta có:

2 2

2 2

z z

Ta chọn đáp án A

Câu 4. Trong £ , phương trình z   z 2 4i có nghiệm là:

A z  3 4i B z  2 4i

Hướng dẫn giải:

,

z a bi a b¡  zab

Thay vào phương trình: 2 2

2 4

Suy ra

4 4



a

a b a

b b

Ta chọn đáp án A

Trang 4

Câu 5. Hai giá trị x1 a bi x; 2  a bi là hai nghiệm của phương trình:

A x22ax a 2b2 0 B x22ax a 2b2 0

C x22ax a 2b2 0 D x22ax a 2b2 0

Hướng dẫn giải:

Áp dụng định lý đảo Viet : 1 2 2 2

1 2

2

S x x a

P x x a b

Do đó x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình: 2 2 2 2

xSx  P xaxab

Ta chọn đáp án A

Còn nữa……….

Còn nữa……….

Còn nữa……….

Còn nữa……….

Còn nữa……….

Đây là file demo, file gốc của chuyên đề này 90 trang, nếu bạn cần liên hệ:01246068687

Ngày đăng: 30/03/2022, 13:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w