1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2013 2014 môn Vật lí lớp 633879

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 214,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Mụ tả được hiện tượng nở vỡ nhiệt của cỏc chất rắn, lỏng, khớ.. + Vận dụng kiến thức về sự nở vỡ nhiệt để giải thớch được một số hiện tượng trong thực tế.. + nhận biết được tốc độ bay

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NH 2013-2014

TIẾN TRèNH BIấN SOẠN ĐỀ :

1 Mục đớch của đề kiểm tra :

a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 35 theo PPCT

b) Mục đớch:

- Đối với học sinh:

+ Biết được tỏc dụng của ròng rọc cố định làm đổi hướng của lực kéo.

+ Mụ tả được hiện tượng nở vỡ nhiệt của cỏc chất rắn, lỏng, khớ Nhận biết được cỏc chất khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau.

+ Mụ tả được nguyờn tắc cấu tạo và cỏch chia độ của nhiệt kế dựng chất lỏng + Nờu được ròng rọc có trong một số vật dụng và thiết bị thụng thường, biết kết hợp cả hai loại ròng rọc trong một số trường hợp.

+ Nờu được vớ dụ về cỏc vật khi nở vỡ nhiệt, nếu bị ngăn cản thỡ gõy ra lực lớn,

và cách khắc phục.

+ Vận dụng kiến thức về sự nở vỡ nhiệt để giải thớch được một số hiện tượng trong thực tế.

+ nhận biết được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ ,giú ,diện tớch mặt thoỏng

+Đổi được nhiệt độ theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut.sang thang nhiệt độ Fa-ren –hai

+-Nhận biết được nhiệt độ núng chảy của một chất dựa vào đường biểu diễn

- Đối với giỏo viờn:

Thụng qua kiểm tra đỏnh giỏ học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của cỏc em, từ đú cú biện phỏp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kộm của cỏc em cũng như nõng cao chất lượng dạy học.

2 Hỡnh thức kiểm tra : Kết hợp TNKQ và TL (40% TNKQ và 60% TL)

- Số cõu TGKQ : 8 cõu ( Thời gian : 15 phỳt )

- Số cõu TL : 3 cõu ( Thời gian : 30 phỳt )

3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra :

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 6 Năm học 2013-2014

Tên chủ đề

ròng rọc.

- Nêu được tác dụng của rßng räc cố định làm đổi hướng của lực kÐo

Số điểm/ Tỉ lệ % 0,5đ

1 0,5 đ/5%

Sự nở vì nhiệt

- Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế

5 2,5đ/25%

Nhiệt kế Nhiệt

giai.

- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen -

xi - ut

Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

Đổi được nhiệt độ theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut.sang thang nhiệt độ Fa-ren -hai

Đổi được nhiệt độ

âm theo thang nhiệt

độ Xen - xi - ut.sang thang nhiệt độ Fa-ren –hai

4

3đ / 30%

Sự nóng chảy và

đông đặc, bay

hơi và ngưng tụ

-Nhận biết được nhiệt độ nóng chảy của một chất dựa vào đường biểu diễn

- nhận biết được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ ,gió ,diện tích mặt thoáng

Dựa vào đường biểu diễn xác định được sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi

6 4đ / 40%

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT TP QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014

Trường THCS Môn :Vật lí Lớp: 6

A TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng ở các câu sau :

Câu 1: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây,cách nào đúng?

A.Lỏng, khí, rắn B.Rắn, lỏng, khí C.Rắn, khí, lỏng D.Khí, lỏng, rắn

Câu 2: Theo Xen-xi-út, nhiệt độ của hơi nước đang sôi và nhiệt độ của nước đá đang tan là:

A 1000C và 00C B 1000C và 320F C 2120F và 320F D 1000C và 2120F

Câu 3: Khi làm lạnh một lượng chất khí trong bình thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

A.Khối lượng của chất khí giảm B.Khối lượng của chất khí tăng

C.Khối lượng riêng của chất khí giảm D.Khối lượng riêng của chất khí tăng

Câu 4: Máy cơ đơn giản nào sau đây không cho ta lợi về lực?

A Mặt phẳng nghiêng B Ròng rọc cố định C Ròng rọc động D Đòn bẩy

Câu 5: Trong các phát biểu sau,phát biểu nào không đúng?

A Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

C Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất rắn

D Khi đun nóng chất khí thì khối lượng riêng giảm

Câu 6: Để đo nhiệt độ cơ thể thì dùng:

A Nhiệt kế rượu B Nhiệt kế thuỷ ngân C Nhiệt kế dầu D Nhiệt kế y tế

Câu 7: Tại sao khi hơ nóng một băng kép đồng – thép thì băng kép bị cong?

A Vì trọng lực tác dụng lên băng kép tăng lên làm băng kép biến dạng

B Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép không bị dài ra nên băng kép bị uốn cong

C Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép bị ngắn lại nên băng kép bị uốn cong

D Vì cả thanh đồng và thép đều dài ra nhưng chiều dài của chúng tăng lên khác nhau

Câu 8: Khi nút thuỷ tinh của một lọ thuỷ tinh bị kẹt, phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

A Làm nóng nút thuỷ tinh B.Làm nóng cổ lọ thuỷ tinh

C Làm lạnh cổ lọ thuỷ tinh D.Làm lạnh đáy lọ thuỷ tinh

II/Giải các bài tập sau: (6 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

Tộc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? Nêu rõ từng yếu tố đó

Bài 2: (2 điểm) Hãy tính:

a 370C ứng với bao nhiêu 0F ?

b -40C ứng với bao nhiêu 0F ?

Bài3: (2,5 điểm)

Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất

a Chất này nóng chảy ở nhiệt độ nào?

b Chất này là chất gì?

c Để đưa chất này từ -60C tới nhiệt độ nóng

chảy cần bao nhiêu thời gian?

d Sự nóng chảy bắt đầu từ phút thứ mấy?

e Thời gian nóng chảy của chất này kéo dài

bao nhiêu phút?

-Hết -0

0

Thời gian (phút)

Nhiệt độ ( 0 C)

- 6 5

Trang 4

5 Đáp án và biểu điểm :

Phần I (4đ)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Phần II (6đ)

Bài1: (1,5đ)

Tộc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố: nhiệt độ , gió, diện tích mặt thoáng.(0,75đ)

- Nhiệt độ càng cao thì tốc độ bay hơi xảy ra càng nhanh ( 0,25đ)

- Gió càng mạnh thì tốc độ bay hơi xảy ra càng nhanh ( 0,25đ)

- Mặt thoáng càng rộng thì tốc độ bay hơi xảy ra càng nhanh ( 0,25đ)

Bài 2: (2đ) Mỗi câu đúng 1đ

a/ 37 0 C = 0 0 C + 37 0 C (0.25đ)

= 32 0 F + (37 x 1,8) 0 F (0.25đ)

= 32 0 F + 66,6 0 F (0,25đ)

= 98,6 0 F (0,25đ)

b/ -4 0 C = 0 0 C + (- 4 0 C ) (0.25đ)

= 32 0 F + ( -4 x 1,8) 0 F (0.25đ)

= 32 0 F - 7,2 0 F (0,25đ)

= 24,8 0 F (0,25đ)

Bài 3 : (2,5 đ) Mỗi câu đúng 0,5đ

a/ Chất này nóng chảy ở nhiệt độ 0 0 C

b/ Chất này là chất nước (nước đá)

c/ Để đưa chất này từ -60C tới nhiệt độ nóng chảy cần thời gian 2 phút

d/ Sự nóng chảy bắt đầu từ phút thứ 2

e/ Thời gian nóng chảy của chất này kéo dài 6 phút

VI:THỐNG KÊ ĐIỂM BÀI KIỂM TRAHỌC KỲ II Môn :Vật Lý - Khối 6 - Năm học: 2013-2014

0 - 2 >2đến4,75 5 – 6,75 7 – 8,75 9 - 10

6A/

6B/

6C/

6D/

6E/

6G/

TC/

Ngày đăng: 30/03/2022, 13:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w