1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán học Bài tập trắc nghiệm chương II33766

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 169,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,82% một tháng.. Hỏi sau 5 năm người đó nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi?. Biết rằng người đó không rút lãi

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

-Câu 1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A (1,35)200 < (1,35)270 C 00 không xác định

B (- 0,7)7 > (- 0,7)9 D 0 – n không xác định với n >0

Câu 2 Rút gọn biểu thức M = (a2 + b2)(a4 + b4) (a8 + b8)(a16 + b16), a b ta được:

2 2

32 32

b

a

b

a

2 2

16 16

b a

b a

Câu 3 Rút gọn biểu thức N = 4  2 3  4  2 3 ta được:

Câu 4 Rút gọn biểu thức E = 13  48 ta được:

Câu 5 Rút gọn biểu thức F = 13  30 2  9  4 2 ta được:

Câu 6 Rút gọn biểu thức P = a 2 a 1  a 2 a 1, 1 a 2 ta được:

Câu 7 Giá trị của biểu thức M = 3 3 là:

7 2 5 7 2

Câu 8 Cho biểu thức M = 3 2 6 5 3 , mệnh đề nào sau đây đúng?

1 6 1 3 1

3 6

1

36

Câu 9 Cho biểu thức M = 3 3 3 3 5 , khi đó :

1

1

1

5

Câu 10 Cho biểu thức M = 3 3 3 3 3 (n dấu căn), khi đó :

n

 2

1 1

1

1 1

3 

Câu 11 Rút gọn biểu thức P = , a > 0 ta được:

2 9

2 9 4 3

2

a a

a a

1

2

4

4

a

Câu 12 Rút gọn biểu thức P =  với a > 0, b > 0 ta được:











1 4 1 4 1 4 1 2 1 2 1

.

b a

Trang 2

A P = 8 B P = C P = D P =

1 8

1

b

1 6

1

b

b

Câu 13 Rút gọn biểu thức M =  x 4 x  1. x 4 x 1. xx 1với x 0 ta được:

A x2 + x + 1 B x2 – x + 1 C x 2 + 1 D x2 – 1

2

1

3 3 2 2 1

n

n

b

a b

a b

a b

N

3 6 2 6 1

6 6

3 6 2 6 1

n

n

b b

b b

a a

a a

16

1

64

1

32 1

Câu 15 Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

6

2 

3 5 5

3

4

1 4

1

6 , 1 6 ,

1 

Câu 16 Mệnh đề nào sau đây sai?

2

7

7  

x

50

50  

x

Câu 17.Giá trị của biểu thức M = ln(3 + 2 ) – 4 ln(1 + ) – ln( – 1 ) bằng:

16

7

8

25

2

Câu 18 Cho a = log 2 3 Tính A = log 2764 + log62 theo a

2

a

a

a

 1

2 3

a a

a

1

a

a

a

a 2

3 

Câu 19 Cho a = log253 Tính M = log2515 + log59 theo a

2

1

2 1

Câu 20 Cho a = log257, b = log25 Tính theo a và b

8

49 log3 5

b

12 

2

1

b

1

Câu 21 TXĐ của hàm số y = log3( x2 + 3x – 10) là:

B D = (2 ; + ) D D =(-; -5) (2 ; + )

Câu 22 TXĐ của hàm số y = log x+2 (3x + 3) là:

Câu 23 Hàm số y =  5 xác định khi:

2

3

x

Câu 24 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số y = 3x + 5xđồng biến trên R C log2 x = 4 x = 16

Trang 3

B Hàm số y = x nghịch biến trên R D log3(x + 2) < log36 x < 4

3

1 5

4 

Câu 25 TXĐ của hàm số y = log 2 x 1 x 2 là:

A D = (0 ; 1) B.D = (-1; 1) C D = (1 ; + ) D D = ( -; 1)

Câu 26 Cho hàm số y = lnln(2x + 1) Tính y’

2 '

x y

2 1 ln 2 1

2 '

x x

y

2 1

ln

1 2 '

x

x y

1 2

2 '

x y

Câu 27 Cho hàm số y = x x Tính y’

x x

e e

e e

 2

2 '

x x

e e

y

2 2

'

x x

x x

e e

e e y

 2

4 '

x x

e e

y

2 '

x x

x x

e e

e e y

Câu 28* Đạo hàm của hàm số y = xx , x > 0 là:

Câu 29 Đạo hàm cấp n (n N *) của hàm số y = e ax là:

A y(n) = an e ax B y(n) = e ax C y(n) = a.e ax D.y(n) = an - 1 e ax

Câu 30* Đạo hàm cấp n (n N *) của hàm số y = ln(3x) là:

n n

x

n 1 !

n n

x

n!

.

1 1

n n

x

n 1 !

n n

x

n 1 !

 

Câu 31 Tính đạo hàm của hàm số y =  3 ta được:

2

1

2x

1

1

2x 

3

4

1

1

2x 

3

4   3

1

1

2x 

3

4  3

1

1

2x

Câu 32* Tính đạo hàm của hàm số y =   x ta được:

x cos

sin

x x

2

sin sin

x x

2

sin sin cos 

x x

x x

2

sin sin

sin ln sin

x x

x x

2

sin sin

sin ln sin cos 

Câu 33 Giá trị x để 3x = là:

243 1

Câu 34 Khẳng định nào sau đây sai?

A 5 x = 7 x = log57 C log5x > 3x > 125

Trang 4

B 2x + 1= 16 x = 3 D 2

9

4 3

2   

x

Câu 35 Số nghiệm của phương trình 3x1.2x21 42x1là:

Câu 36 Tập nghiệm của phương trình 7 3x + 1 – 5x + 2 = 3x + 4 – 5x + 3 là:

A S =  0 B S = 0 ;  1 C S =   1 D S =  1 ; 1

Câu 37 Tập nghiệm của phương trình (x2 – x – 2) 2x + 3 = 1 là:

2

3

; 2

13 1

; 2

13 1

 2 3

2

13 1

; 2

13 1

2

3

; 2

; 1

Câu 38* Số nghiệm của phương trình   x   xlà:

x x x

x 2 3sin 3 2 2 1 cos 2

Câu 39 Tập nghiệm của phương trình 8x22 0,5 2x5là:

3

5

; 2

  3

5

;

 1 ; 2

Câu 40 Số nghiệm của phương trình 9x – 3 3x – 4 = 0 là:

Câu 41 Số nghiệm của phương trình (3 – 2 2) x – 5( 2 – 1) x + 4 = 0 là:

Câu 42 Tập nghiệm của phương trình 27 x + 5 – 2 3 2x + 10 – 15 3 x + 4 + 6 = 0 là:

A S =  4 ;  5 B S = 0 ;  1 C S =   5 D S =   4

Câu 43 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22x22x1 2x2 x1 24 0 là:

Câu 44 Tìm m để phương trình m 9x + 4 (m – 1) 3x + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt

3

2

3 2

Câu 45 Số nghiệm của phương trình 7 3x – 2 3 – x – 5 = 0 là:

Câu 46 Nghiệm lớn nhất của phương trình 2x2x 22xx2  3 là:

Câu 47 Tập nghiệm của phương trình 6  5 2x  2 6  5x  3 là:

Trang 5

A S =  B S =  0 ; 1 C S =  0 D S =

R

Câu 48 Tập nghiệm của phương trình 2 4x  5 6x  3 9x  0 là:

0 ;  1

Câu 49 Số nghiệm của phương trình 22 x3  3 2x3 4 x1  412 x1  0là:

Câu 50 Tìm m để phương trình 27  2 32 1 3 2  1  3  0có 3 nghiệm phân biệt đều

m

x x x

lớn hơn – 1

81

91

3

5

3

3

81 91

Câu 51 Tập nghiệm của phương trình 2 1 là:

2 10 5

2 xxx

0 ;  1

Câu 52 Tích các nghiệm của phương trình 2 22x2  9 2x2x  22x2  0là:

Câu 53 Tập nghiệm của phương trình x  x  x là:

1 3

A S = 1 B S = 0 ;  1 C S =  0 D S =   1

Câu 54 Tập nghiệm của phương trình 3x 3x  2sin2 x là:

A S = 1 ; 4 B S = 0 ;  1 C S =  0 D S =   1

Câu 55 Tập nghiệm của phương trình 3x2  cosx là:

A S =1 ;  2 B S =  0 ; 1 C S =  0 D S =   1

Câu 56 Tập nghiệm của phương trình 2 1 4  1 là:

x x x

A S = 1 ; 2 B S =  1 C S =  1 ; 0 D S =   1

Câu 57 Tập nghiệm của phương trình   x   x x là:

5 2

3 2 2

R

Câu 58 Số nghiệm của phương trình 362  5 1 là:

x x

Câu 59 Số nghiệm của phương trình 3x 5x 7x  15x là:

Câu 60 Tập nghiệm của phương trình 10x 11x 12x  13x 20x là:

A S = 1 ; 2 B S =  0 ; 1 C S =  0 D S =  1

Trang 6

Câu 61 Tập nghiệm của phương trình 62x 6x  2x 22x là:

A S = 1 B S =  0 ; 1 C S =  0 D S =  1 ; 1

Câu 62* Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là:

1

1 5 2

1

1 5

2

 

x x

e

Câu 63 Tập nghiệm của phương trình 25x23x.5x 2x7 0 là:

A S = 1 ; 2 B S =  0 ; 1 C S =  1 D S =  0

Câu 64 Tập nghiệm của phương trình 3x  x4 0 là:

A S = 1 ; 2 B S =  1 C S =  1 ; 0 D S =   1

Câu 65 Số nghiệm của phương trình 2x  3 2 2x 1 là:

x x x

Câu 66 Tìm m để phương trình 9x – 3m 3x + 2m2 + m – 1 = 0 có 2 nghiệm trái dấu

1 D < m < 2

1

3

2 1

1

Câu 67 Tập nghiệm của phương trình 27x 2 33 3x12 là:

A S = 0 B S =  1 C S =  1 ; 0 D S =   1

Câu 68* Tìm m để phương trình 3 2có nghiệm duy nhất

2

1

1  

x

1 D m < 1 3

2

3 2

Câu 69.Số nghiệm của phương trình log4 xlog 2 xlog2 2x15là:

Câu 70 Tập nghiệm của phương trình log x + 1[ log3(x2 – 2x)] = 0 là:

A S = 1 ; 3 B S =  3 C S = D S =   1

Câu 71 Tập nghiệm của phương trình log 2(x2 – 5x + 1) = log x + 1(x – 4) là:

A S = 1 ; 5 B S =  1 ; 3 C S = D S =  5

Câu 72 Tập nghiệm của phương trình log2 (x3 – x2 – 4x + 8) – log2 4 = 0 là:

A S = 1 ;  2 B S =  1 ; 3 C S = 2 ; 1 ; 2 D S =  1 ; 2

9

4 3 3

3

1

8 2

2

phân biệt x1, x2 Khi đó x1 x2 ?

Trang 7

A 4 B 2 C 2 6 D 4 + 2 6

Câu 75 Cho phương trình log2 2 7x1log2 2 7 x2 mx2m 0 Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

B m < - 1 hoặc m = 5 + 2 5 D m = - 5 + 2 5 hoặc m = 1

Câu 76 Tập nghiệm của phương trình là: x + lg(1 + 2x) = xlg5 + lg6

A S = 1 B S =  1 ; 3 C S = 2 D S =  1 ; 2

Câu 77 Tập nghiệm của phương trình log2x + logx2 = 2 là:

A S = 1 ;  2 B S =  1 ; 3 C S = 1 ; 2 D S =  2

Câu 78 Số nghiệm của phương trình 3 2  lgx  1  lgx 1 là:

Câu 79*.Tập nghiệm của phương trình (x +2).log32 (x + 1) +4.(x + 1) log3(x + 1) = 16 là:

 ; 2 81

80



81

Câu 80 Trung bình cộng các nghiệm của phương trình log2 2  log2 4x  3 là:

x

Câu 81 Tập nghiệm của phương trình log3 (9x + 8) = 2 +x là:

A S = 1 ; 2 B S = 0 ; log38 C S =3 ; log38 D S = log38

Câu 82 Tích các nghiệm của phương trình log3(x2 + 2x + 1) = log2(x2 + 2x) là:

Câu 83.Số nghiệm của phương trình log32x176xlà:

Câu 84 Tập nghiệm của phương trình log3(x + 1) + lg(3x + 4) = 2 là:

A S = 1 ; 0 B S =  1 ; 3 C S = 1 ; 2 D S =  2

Câu 85.Số nghiệm của phương trình lgx2 x6 x lgx24là:

Câu 86 Tìm m để phương trình lg(x2 + mx) – lg(x – 3) = 0 có nghiệm

A m < – 3 B m > – 3 C m =

1 D m < 1

Câu 87 Tìm m để phương trình log3(x2 + 2x) – log3(x + m) = 0 có nghiệm duy nhất

A m < 0 B 0 < m 2 C m > 2 D m > 0

Câu 88* Tìm m để phương trình 2.log4(2x2 – x + 2m– 4m2 ) + log0,5(x2 + mx – 2m2 ) = 0

có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2 > 1

A – 1 < m < 0 hoặc < m < C – 1 < m < 0

5

2

2 1

B < m < D m < – 1 hoặc m >

5

2

2

1

2 1

Trang 8

Câu 89 Mệnh đề nào sau đây sai?

A 32 – x < 4 x > 2 – log34

B    x 3

8

1 2

1 x

C Bất phương trình 6 7 – 2x < – 2 vô nghiệm

D Bất phương trình 3 2x + 1 – 5  nghiệm đúng với mọi x

Câu 90 Tập nghiệm của bất phương trình  x   x là:

x

A S =2 ;   B S =     C S = D S =

; 2 1

; 2

1

 1

; 2

1



 2

; 2 1

Câu 91 Tập nghiệm của bất phương trình  3 5   13 là:

1

x x

A S =2 ;   B S =   ; 4 C S = 1 ; 2 D S =  2 ; 4

Câu 92 Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình 32 – x  9 3 là:

Câu 93 Số nguyên dương x nhỏ nhất chia hết cho 5 thoả mãn bất phương trình

là:

  x 1 5 2x

3 10 3

Câu 94 Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 2016 của bất phương trình   35 x  1 là:

x

Câu 95 Tập nghiệm của bất phương trình 49x 8.7x 70 là:

A S = 0 ; 1 B S = 1 ; 7 C S = 0 ; 1 D S =  1 ; 7

Câu 96 Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 9x 102 3x  200  0 là:

Câu 97 Tập nghiệm của bất phương trình 252x1 4.52x1 2 251x 70 là:

A S = 0 ; 1 B S = ; 2  C S = D S =

2

 1

; 2 1

Câu 98 Tập nghiệm của bất phương trình 6.92x2x 13.62x2x 6 42x2x 0 là:

A S = 1 ; 1 B S =  1 ;  C S = D S =

2

 1 ; 2 1

Câu 99 Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 3  5 x 3  5x  2 2x  0 là:

Câu 100 Tập nghiệm của bất phương trình 2x + 3x + 1 > 6 x là:

A S = 1 ; 1 B S =  1 ;  C S = D S =

2

1   ; 1 1 ;  

Câu 101* Tập nghiệm của bất phương trình   là:

3 4 3

3 2 1 1   2  

x x

x x

Trang 9

A S =3 ;   B S = 1  ;3   C S =  ; 1 D S = 1 ;  

Câu 102 Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình 3 x4  2 2x4  13 là:

Câu 103 Tập nghiệm của bất phương trình 1 là:

2 3

2 3

 

x x

x x

 1

; 3

1





3

1 log

;

3



3

1 log

; 0

3 2

Câu 104 Tìm m để bất phương trình 4x – m 2x + 1 + 3 – 2m < 0 có nghiệm

A m < 1 B 0 < m < 1 C m > 1 D m > 0

Câu 105 Mệnh đề nào sau đây sai?

A log2 x > 3 x > 8 C log3 x < 2 x < 9

B log0,5 (x + 1) < 1  x > - 0,5 D log2016 2017 > 1

Câu 106 Tập nghiệm của bất phương trình log2 ( x2 – x + 2 ) > 1 là:

A S =  ; 0  1 ;   B S =  0 ; 1  ; 2   C S =  ; 1 D S =

1 ;  

Câu 107 Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log  3  1 là:

3

1 x   

Câu 108 Tập nghiệm của bất phương trình log x + 1 ( 3x + 1 ) > 2 là:

3

1  

 

3

1

; 1 ;  

Câu 109 Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( 2x 1 ) log49 là: 

A S =  ; 2 B S =2 ;   C S =  D S =

 2

; 2

1

   2

1

;

Câu 110 Tập nghiệm của bất phương trình 2 log  1 log 2 13 0 là:

3 1

A S =1 ; 6 B S = 2 ; 6 C S = 2 ; 6 D S =   ;  2

Câu 111 Tập nghiệm của bất phương trình logx12x2 x1logx1x2 3x2 là:

A S = 1 ; 0 B S = 2 ;  1 C S =  D S =  1 ; 2

Câu 112 Tập nghiệm của bất phương trình

là:

 5 3log  5 6log  5 2

log

25 1 5

5 2

5



 

; 5

26





 30

; 5

26  2 ; 30   ;  2

Câu 113 Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log22x  1 log34x  2 2 là:

Trang 10

Câu 114 Tập nghiệm của bất phương trình logx 5x2  x8 32 là:

A S =  B S = C S = D S =

3

; 2

 

; 2

3

 

; 2

3 5

3

; 2 1

Câu 115* Tìm m để x 0 ; 2 đều thoả bất phương trình sau:

log 4 2

log2 x2  xm  4 x2  xm

B m > 2 B 2 < m < 4 C 2 m4 D Kết quả khác

Câu 116 Tập xác định của hàm số y = log3 là:

x

x

 2 3

A S = 3 ; 2 B S = 3 ; 2 C S =   ;  3 D S =   ;  3  2 ;  

Câu 117 Cho hàm số f(x) = ln(4x – x2) Câu nào sau đây đúng:

A f ’(1) = 2 B f ’(5) = 1,2 C f ’(2) = 0 D f ’(–1) = –1,2

Câu 118 Cho hàm số y = ln Câu nào sau đây đúng:

1

1

x

A xy’ + 1 = ey B xy’ – 1 = ey C xy’ + 1 = – ey D xy’– 1 = – ey

Câu 119 Bác An vay 100 triệu đồng từ một ngân hàng với lãi suất 8,5% một năm Hỏi sau

10 năm bác An phải trả ngân hàng là bao nhiêu cả vốn lẫn lãi? Biết rằng bác An không trả lãi hàng năm (kết quả làm tròn đến đồng)

A 235 441 237 đồng C 256 112 400 đồng

Câu 120 Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,82% một tháng Hỏi sau 5 năm người đó nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi? Biết rằng người đó không rút lãi hàng tháng (kết quả làm tròn đến đồng)

B 204 114 238 đồng D 332 333 119 đồng

Câu 121 Bà Quyên gửi một số tiền 58 000USD vào một ngân hàng và được gửi tiết kiệm theo lãi suất kép Sau 25 tháng thì số tiền nhận được cả vốn lẫn lãi là 84 115 USD Tính lãi suất hàng tháng

Câu 122 Một khách hàng có 15 000 000 đồng, gửi vào một ngân hàng với lãi suất 0,8% một tháng Hỏi người đó phải gửi bao lâu để được số tiền 25 000 000 đồng?

Câu 123 Một người gửi một số tiền vào một ngân hàng với lãi suất 0,65% một tháng Người đó gửi trong vòng 15 năm và nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là 192 589 014 đồng Hỏi ban đầu người đó gửi vào ngân hàng số tiền là bao nhiêu?

A 100 triệu đồng B 80 triệu đồng C 60 triệu đồng D 95 triệu đồng

Câu 124 Một người vay M đồng với lãi suất r% một tháng Hỏi sau n tháng số tiền phải trả là bao nhiêu ?( Biết rằng người đó không trả lãi hàng tháng)

Trang 11

A M.(1 + r%) n đồng C [ M.( 1 + r%)] nđồng

B M + (1 + r%) nđồng D (M + r%) n đồng

Câu 125 Một người gửi M đồng vào một ngân hàng theo mức kì hạn m tháng với lãi suất r% một tháng Hỏi sau n kì hạn người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi)? Biết người đó không rút lãi ở các định kì trước đó

A M.(1 + m.r%) n đồng C [ M.( 1 + m.r%)] nđồng

B M + m(1 + r%) n đồng D (M + m.r%) n đồng

Câu 126 Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng theo mức kì hạn 6 tháng với lãi suất 0,65% một tháng Hỏi sau 10 năm người đó nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi (làm tròn đến đồng)? Biết người đó không rút lãi ở các định kì trước đó

A 224 226 187 đồng C 156 112 436 đồng

B 214 936 885 đồng D 232 333 119 đồng

Câu 127 Một người gửi hàng tháng E đồng vào một ngân hàng với lãi suất r% một tháng Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra Hỏi cuối tháng thứ n người đó nhận được bao

nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi?

n

x

x r

1

%) 1

n

x

x r E

1

%) 1

.(

B E (1 + r%) nđồng D (E + m.r%) n đồng

Câu 128 Bà Loan gửi hàng tháng vào một ngân hàng với số tiền 5 000 000 với lãi suất 0,82% một tháng Hỏi sau 2 năm bà Loan nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi? Biết bà Loan không rút tiền lãi ra.(Kết quả làm tròn đến đồng)

A 132 769 502 đồng C 156 112 436 đồng

B 142 936 885 đồng D 152 333 119 đồng

Câu 129.Cô Hạnh gửi hàng tháng 1 000 000 đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,8% một tháng Hỏi sau 12 tháng cô Hạnh nhận được bao nhiêu tiền lãi? Biết cô Hạnh không rút tiền lãi ra.(Kết quả làm tròn đến đồng)

-ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

1.B 2 A 3 D 4.A 5 C 6 B 7 D 8 C 9.B 10 A 11.C 12.D 13.A 14.C 15.A 16.C 17.D 18.B 19.C 20.A 21.D 22.B 23.C 24.D 25.A 26 B 27.C 28.D 29.A 30.B 31.B 32.D 33.C 34.D 35.A 36.C 37.B 38.D 39.A 40.B 41.C 42.A 43.D 44.B 45.B 46.A 47.C 48.D 49.B 50.A 51.C 52.A 53.D 54.C 55.C 56.B 57.A 58.C 59.A 60.D 61.A 62.B 63.C 64.B 65.A

Ngày đăng: 30/03/2022, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w