Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số lớp electron được sắp xếp theo chiều nguyờn tử khối tăng dần.. Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số lớp electron được sắp xếp theo chiều điện tớch hạt nh
Trang 1TRƯỜNG THCS SƠN BA
HỌ TÊN GV RA ĐỀ:
Nguyễn Văn Bảo
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013-2014
Đề dự bị
THỜI GIAN: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) CHỮ KÝ NGƯỜI RA ĐỀ KT
(Đồng ý cho nhận đề hay làm lại)
MA TRẬN ĐỀ
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp độ
Tên
Tổng
1 Chương III - Nhận biết các nguyên tố là phi
kim, độ mạnh yếu của nó
- Hiểu cách thu hóa chất độc hại.
Câu hỏi Câu 2,
3, 4
Số điểm
0,5 5%
2 20%
2 Hiđrocacbon
và dẫn xuất
- Biết các chất là polime, biết thành phần của dầu mỏ.
- Hiểu được tính đặc trưng của axit.
- vận dụng giải bài tập định tính
Số điểm
0,5 5%
0,5 5%
2 20%
3 Bài tập - trình hóa Viết phương học có
điều kiện phản ứng
- Tính được phần trăm các khí trong hổn hợp.
Số điểm
3,5 35%
6 60% Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ%
5 câu 2,5đ 25%
1 câu 2,5 25%
2 Câu 1đ 10%
1 Câu 0.5 đ 5%
1 Câu 3,5 đ 35%
10 câu 10đ 100%
Trang 2I Trắc nghiệm:(4 điểm)
Hóy chọn cõu trả lời đỳng bằng cỏch khoanh trũn vào một trong cỏc chữ cỏi A, B,
C hoặc D
Cõu 1 Khi điều chế Clo trong phũng thớ nghiệm, một lượng nhỏ Clo bị thoỏt ra ngoài Cú thể dựng chất nào trong số cỏc chất sau để khử độc khớ Clo?
Cõu 2: Trong cỏc nhúm chất sau, nhúm nào gồm toàn phi kim?
A – Cl2, O2, N2, Pb, C C – Br2, S, Ni, N2, P
B – O2, N2, S, P, I2 D – Cl2, O2, N2, Pb, C
Cõu 3 Trong cỏc cỏch sắp xếp sau, cỏch sắp xếp nào đỳng với tớnh phi kim giảm dần?
A- F2, P, S, Cl2 B- P, S, F2, Cl2 C- F2, Cl2, S, P D- F2, Cl2, P, S
Cõu 4 Hóy chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:
A Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số lớp electron được sắp xếp theo chiều nguyờn tử khối tăng dần.
B Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số lớp electron được sắp xếp theo chiều điện tớch hạt nhõn nguyờn tử tăng dần.
C Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số electron lớp ngoài cựng được sắp xếp theo chiều điện tớch hạt nhõn nguyờn tử tăng dần.
D Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số electron lớp ngoài cựng được sắp xếp theo chiều nguyờn tử khối tăng dần.
Cõu 5 Cõu nào sau đây điều gồm các chất thuộc loại Polime.
A: Metan, Etilen B: Metan, Poli etilen
C: Polivinyl clorua, tinh bột D: Polivinyl colrua, Poli etilen
Cõu 6 Câu nào dưới đây không đúng
A: Dầu mỏ là một nhiên liệu lỏng
B: Dầu mỏ là một hợp chất hoá học
C: Thành phần chính của dầu mỏ là hỗn hợp những hiđrocacbon
D: Dầu mỏ có nhiệt độ sôi cố định
Cõu 7 Axit axetic cú tớnh axit vỡ:
A Phõn tử cú chứa nhúm –OH
B Phõn tử cú chứa nhúm –OH và nhúm –COOH
C Phõn tử cú chứa nhúm –COOH
D Phõn tử cú chứa C, H, O
Cõu 8 Chỉ dùng dung dịch Iốt và Dung dịch AgNO3 môi trường NH3 có thể nhận biết
được nhóm chất nào sau đây.
A: Axitaxetic, Rượu etylic, Glucozơ B: Glucozơ, rượu etylic, tinh bột
C: Zenlulozơ, Rượu etylic D: Axetilen, rượu etylic, glucozơ
B Tự luận (6 điểm)
Cõu 1 .(3,5đ): Hóy viết phương trỡnh húa học và ghi rừ điều kiện của cỏc phản ứng
sau:
Trang 3a Phản ứng thế của metan.
b Phản ứng cộng của etilen.
c Phản ưng trùng hợp của etilen.
d Phản ứng của axit axetic với magie.
e Phản ứng đun nóng rượu etylic và axit axetic có axit sunfuric đặc làm xúc tác.
Câu 2.(2,5đ): Cho 2,24 lít hỗn hợp khí metan và axetilen vào dung dịch brom, dung
dịch brom bị nhạt màu Sau phản ứng khối lượng dung dịch brom tăng 1,3 gam.
a Tính khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng.
b Xác định thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hổn hợp ban đầu (biết các khí được đo ở đktc)
Cho: C = 12, O = 16, H = 1, Br = 80.
-Hết -I Trắc nghiệm:(4 điểm)
II Tự luận.
Câu 1 .(2,5đ): Mỗi phương trình đúng đạt 0,5đ
a CH4 +Cl2 a / sáng CH3Cl + HCl
b CH2 = CH2 + Br2 Br- CH2- CH2 - Br
c n( + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 +…) ( CH2 – CH2 – CH2 – CH2)n
0
ap xuât, xuc tac, t
d 2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
e CH3CH2OH + CH3COOH CH3COOCH2CH3 + H2O
0
2 4 đăc
H SO ,t
Câu 2.(3,5đ):
a Dung dịch brom (dư) nên khối lượng dung dịch tăng chính là khối lượng của axetilen bị giữ lại tức bằng 1,3 gam 0,5đ
b phương trình phản ứng: C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 0,5đ
0,5đ
2 2
C H
1,3
n = = 0,05 (mol)
26 nBr2 = 0,05 2 = 0,1 (mol)
0,5đ
2
Br
m = 0,1 160 = 16 (gam)
+ Vậy VC H2 2 = 0,05 22,4 = 1,12 (lit) 0,5đ
thành phần phần trăm về thể tích của axetilen: 0,5đ
2, 24
thành phần phần trăm về thể tích của metan bằng 0,5đ
Trang 4TRƯỜNG THCS SƠN BA
LỚP : ………
HỌ TấN HS :
KIỂM TRA HỌC Kè II - NĂM HỌC 2013-2014 MễN: HểA – LỚP: 9 THỜI GIAN: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề) Chữ ký giỏm thị: Điểm: (bằng số) Chửừ kyự giaựm khaỷo: ẹieồm: (baống chửừ) Nhận xột của giỏo viờn:
ĐỀ
I Trắc nghiệm:(4 điểm)
Hóy chọn cõu trả lời đỳng bằng cỏch khoanh trũn vào một trong cỏc chữ cỏi A, B,
C hoặc D
Cõu 1 Khi điều chế Clo trong phũng thớ nghiệm, một lượng nhỏ Clo bị thoỏt ra ngoài Cú thể dựng chất nào trong số cỏc chất sau để khử độc khớ Clo?
Cõu 2: Trong cỏc nhúm chất sau, nhúm nào gồm toàn phi kim?
A – Cl2, O2, N2, Pb, C C – Br2, S, Ni, N2, P
B – O2, N2, S, P, I2 D – Cl2, O2, N2, Pb, C
Cõu 3 Trong cỏc cỏch sắp xếp sau, cỏch sắp xếp nào đỳng với tớnh phi kim giảm dần?
A- F2, P, S, Cl2 B- P, S, F2, Cl2 C- F2, Cl2, S, P D- F2, Cl2, P, S
Cõu 4 Hóy chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:
A Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số lớp electron được sắp xếp theo chiều nguyờn tử khối tăng dần.
B Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số lớp electron được sắp xếp theo chiều điện tớch hạt nhõn nguyờn tử tăng dần.
C Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số electron lớp ngoài cựng được sắp xếp theo chiều điện tớch hạt nhõn nguyờn tử tăng dần.
D Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số electron lớp ngoài cựng được sắp xếp theo chiều nguyờn tử khối tăng dần.
Cõu 5 Cõu nào sau đây điều gồm các chất thuộc loại Polime.
A: Metan, Etilen B: Metan, Poli etilen
C: Polivinyl clorua, tinh bột D: Polivinyl colrua, Poli etilen
Cõu 6 Câu nào dưới đây không đúng
A: Dầu mỏ là một nhiên liệu lỏng
B: Dầu mỏ là một hợp chất hoá học
C: Thành phần chính của dầu mỏ là hỗn hợp những hiđrocacbon
D: Dầu mỏ có nhiệt độ sôi cố định
Cõu 7 Axit axetic cú tớnh axit vỡ:
Trang 5A Phõn tử cú chứa nhúm –OH
B Phõn tử cú chứa nhúm –OH và nhúm –COOH
C Phõn tử cú chứa nhúm –COOH
D Phõn tử cú chứa C, H, O
Cõu 8 Chỉ dùng dung dịch Iốt và Dung dịch AgNO3 môi trường NH3 có thể nhận biết
được nhóm chất nào sau đây
A: Axitaxetic, Rượu etylic, Glucozơ B: Glucozơ, rượu etylic, tinh bột
C: Zenlulozơ, Rượu etylic D: Axetilen, rượu etylic, glucozơ
B Tự luận (6 điểm)
Cõu 1 .(2,5đ): Hóy viết phương trỡnh húa học và ghi rừ điều kiện của cỏc phản ứng
sau:
a Phản ứng thế của metan
b Phản ứng cộng của etilen
c Phản ưng trựng hợp của etilen
d Phản ứng của axit axetic với magie
e Phản ứng đun núng rượu etylic và axit axetic cú axit sunfuric đặc làm xỳc tỏc.
Cõu 2.(3,5đ): Cho 2,24 lớt hỗn hợp khớ metan và axetilen vào dung dịch brom, dung
dịch brom bị nhạt màu Sau phản ứng khối lượng dung dịch brom tăng 1,3 gam.
a Tớnh khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng.
b Xỏc định thành phần phần trăm về thể tớch cỏc khớ trong hổn hợp ban đầu (biết cỏc khớ được đo ở đktc)
Cho: C = 12, O = 16, H = 1, Br = 80.
-Hết -Bài làm
Trang 6