E = 2,42.10-19J Câu2: nguyên tử hiđrô có thể phát ra một bức xạ có bước sóng trong chân không nào trong các bước sóng dưới đây?. Câu 3: Tần số của hai vạch quang phổ thứ 2 và 3 của dãy L
Trang 1-chất lượng tạo nờn sự khỏc
VẬT Lí 12 CHƯƠNG 6 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
biờn soạn giảng dạy GS : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
DAẽNG 3: QUANG PHOÅ HIDROÂ
1
Sử dụng dữ kiện sau:
* Sử dụng dữ kiện sau:Trong nguyên tử hiđrô, giá trị cá mức năng nượng ứng với các quỹ đạo K, L, M, N, O
lần lượt là -13,6 eV; -3,4 eV; -1,51 eV; -0,85 eV; -0,54 eV.
Câu 1: nguyên tử có mức năng lượng nào trong các mức dưới đây? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A E = -2,42.10-20J B E = -2,42.10-19J C E = -2,40.10-19J D E = 2,42.10-19J
Câu2: nguyên tử hiđrô có thể phát ra một bức xạ có bước sóng trong chân không nào trong các bước sóng dưới đây?
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A = 102,7 m B = 102,7 pm C = 102,7 nm D = 102,7 m
* Sử dụng dữ kiện sau: Trong quang phổ hiđrô, các bước sóng của các vạch quang phổ như sau: Vạch thứ
nhất của dãy Laiman: 21 = 0,121586 m Vạch Hcủa dãy Banme: 32 = 0,656279 m
Ba vạch đầu tiên của dãy Pasen: 43= 1,8751 m ; 53 = 1,2818 m ; 63 = 1,0938 m
Câu 3: Tần số của hai vạch quang phổ thứ 2 và 3 của dãy Lyman có thể lần lượt nhận giá trị đúng nào sau đây?
A 2,925.1019Hz và 3,085.1019Hz B 2,925.1015Hz và 3,085.1015Hz
C 2,925.1010Hz và 3,085.1010Hz D Một giá trị khác
Câu 4 Tần số của các vạch (theo thứ tự) H, H , Hcủa dãy banme là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết
quả sau:A 0,6171.1019Hz; 0,6911.1019Hz và 0,6914.1019Hz B 0,6171.1010Hz; 0,6911.1010Hz và 0,6914.1010Hz
C 0,6171.1015Hz; 0,6911.1015Hz và 0,6914.1015Hz D Một giá trị khác
Câu5: nguyên tử hiđrô gồm một hạt nhân và một êlectrôn quay xung quanh nó Lực tương tác giữa êlectrôn và hạt
nhân là lực tương tác điện (lực Culông) Vận tốc của êlectrôn khi nó chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r0 =
5,3.10-11m (quỹ đạo K) số vòng quay của êlectrôn trong một đơn vị thời gian có thể nhận những giá trị đúng nào sau
đây?Cho : Hằng số điện k = 9.109
2
2
C
m N
; e = 1,6.10-19C; me = 9,1.10-31 kg; h = 6,635.10-34Js
A V = 2,2.106 m/s; f = 6,6.1015 vòng/giây B V = 2,2.104 m/s; f = 6,6.1018 vòng/giây
C V = 2,2.106 km/s; f = 6,6.1015 vòng/giây D Các giá trị khác
câu6 Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra được là tia tử ngoại 0,0913m Năng lượng
cần thiết để iôn hoá nguyên tử hiđrô ứng với giá trị nào ? (lấy C =3.108m/s)
A/ 21,77.10-25 J B/ 19,78.10-8 J
C/ 13,6 eV D/ Một giá trị khác
Câu7 Xác định độ biến thiên năng lượng của êlectrôn trong nguyên tử hiđrô khi nó bức xạ ánh sáng có bước sóng
0,414 m.:A/ 48.10-26 J B/ 48.10-20 eV C/ 768 eV D/ Một giá trị khác
Câu 8: Cho 3 vạch có bước sóng dài nhất trong 3 dãy quang phổ của nguyên tử Hiđrô là : 1L ( Laiman ) ; 1B
(Banme) ; 1P ( Pasen ) Công thức tính bước sóng 3L là:
L 1 B 1 P
1
L
3
1 1 1
1
1 1 1 1
L 1 B 1 P
1
L
3
1 1 1
1
1 1 1 1
Câu9Cho biết bước sóng dài nhất của dãy Laiman và Banme trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hyđrô lần lượt là
0,1217m và 0,6576 m Bước song vạch thứ hai trong dãy Laiman là:
A/ 0,1027m B/ 0,0127m C/ 0,2017m D/ 0,2107 m
DeThiMau.vn
Trang 2-chất lượng tạo nờn sự khỏc
VẬT Lí 12 CHƯƠNG 6 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
biờn soạn giảng dạy GS : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
DAẽNG 3: QUANG PHOÅ HIDROÂ
2
Câu10 Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử Hyđrô phát ra một phôtôn có bước sóng 0,6563 m Khi
chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử Hyđrô phát ra một phôtôn có bước sóng 0,4861 m Khi chuyển từ quỹ
đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử Hyđrôphat ra một phôtôn có bước sóng
A/ 1,1424 m B/ 0,1702m C/ 1,8744m D/ 0,2793 m
Câu11 Cho biết bước sóng dài nhất của dãy Laiman , Banme và pasen trong quang phổ phát xạ của nguyên tử
hyđrô lần lượt là 1 ,2,3 Có thể tìm được bao nhiêu bước sóng của các bức xạ khác
A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/5
Câu12 Cho biết năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt điện tử ra khỏi nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là 13,6
eV Tính bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ trong dãy Pasen Biết khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K,
nguyên tử Hyđrô phát ra một phôtôn có bước sóng 0,1026m
A/ Không xác định được B/ min = 0,8321 m C/ min = 0,1321 m D/ min = 0,4832 m
CÂU13:Tỡm phỏt biểu sai về mẫu nguyờn tử Bo
A Nguyờn tử chỉ tồn tại ở những trạng thỏi cú năng lượng hoàn toàn xỏc định gọi là trạng thỏi dừng
B Nguyờn tử ở trạng thỏi dừng cú năng lượng cao luụn cú xu hướng chuyển sang trạng thỏi dừng cú năng lượng thấp
hơn
C Trong cỏc trạng thỏi dừng của nguyờn tử electron chỉ chuyển động trờn những quỹ đạo cũ bỏn kớnh xỏc định gọi là
quỹ đạo dừng
D Khi nguyờn tử chuyển trạng thỏi dừng thỡ electron ở vừ nguyờn tử thay đổi quỹ đạo và nguyờn tử phỏt ra một phụ
tụn
cõu14:Dóy Lyman trong quang phổ vạch của Hiđrụ ứng với sự dịch chuyển của cỏc electron từ cỏc quỹ đạo
dừng cú năng lượng cao về quỹ đạo: A K B L C M D N
CÂU15:Dóy quang phổ nào trong số cỏc dóy phổ dưới đõy xuất hiện trong phần phổ bức xạ tử ngoại của
nguyờn tử H
A Dóy Ly man B Dóy Banme C Dóy Braket D Dóy Pasen
CÂU16:Cỏc bức xạ trong dóy Banme thuộc vựng nào trong cỏc vựng sau?
A Vựng hồng ngoại B Một phần nằm trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy,một phần nằm trong vựng tử ngoại
C Vựng tử ngoại D Vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy
CÂU17:Phỏt biểu nào sau đõy là ĐỳNG khi núi về quang phổ của nguyờn tử H
A.Quang phổ của nguyờn tử H là quang phổ liờn tục
B.Cỏc vạch màu trong quang phổ cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tớm
C.Giữa cỏc dóy Laiman, Banme, Pasen khụng cú ranh giới xỏc định
D.A, B, C đều sai
CÂU18:Nguyờn tử H bị kớch thớch do chiếu xạ và e của nguyờn tử đó chuyển từ quỹ đạo K lờn quỹ đạo M
Sau khi ngừng chiếu xạ nguyờn tử H phỏt xạ thứ cấp, phổ này gồm:
A Hai vạch của dóy Ly man C 1 vạch dóy Laiman và 1 vạch dóy Bamme
B Hai vạch của dóy Ban me D 1 vạch dóy Banme và 2 vạch dóy Lyman
DeThiMau.vn